wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?
a)
A. Lào và Thái Lan.
b)
B. Campuchia và Trung Quốc.
c)
C. Lào và Campuchia.
d)
D. Lào và Trung Quốc.
2.
Câu 2. Phần đất liền của nước ta
a)
A. thu hẹp theo chiều bắc - nam.
b)
B. giáp với Biển Đông rộng lớn.
c)
C. rộng gấp nhiều lần vùng biển.
d)
D. bao gồm cả các đảo ở ven bờ.
3.
Câu 3. Lãnh thổ nước ta
a)
A. rất rộng, kéo dài.
b)
B. vùng đất rộng hơn vùng biển.
c)
C. có nhiều đảo lớn nhỏ.
d)
D. vị trí nằm ở vùng xích đạo.
4.
Câu 4. Vị trí địa lí nước ta
a)
A. ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.
b)
B. liền kề với các vành đai sinh khoáng.
c)
C. tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.
d)
D. nằm ở khu vực phía đông của châu Á.
5.
Câu 1. Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
a)
A. lạnh, ẩm.
b)
B. ấm, ẩm.
c)
C. lạnh, khô.
d)
D. ấm, khô.
6.
Câu 2. Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát
a)
A. hướng các dòng sông.
b)
B. hướng các dãy núi.
c)
C. chế độ nhiệt.
d)
D. chế độ mưa.
7.
Câu 3. Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình gì ở vùng đồng bằng?
a)
A. Phong hóa.
b)
B. Bồi tụ.
c)
C. Bóc mòn.
d)
D. Rửa trôi.
8.
Câu 4. Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ vào giữa và cuối mùa hạ có hướng chủ yếu là
a)
A. tây nam.
b)
B. đông nam.
c)
C. đông bắc.
d)
D. tây bắc.
9.
Câu 1. Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
10.
Câu 2. Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nóng, ẩm quanh năm.
b)
B. Cận xích đạo gió mùa.
c)
C. Tính chất ôn hòa.
d)
D. Khô hạn quanh năm.
11.
Câu 3. Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là
a)
A. cây lá kim và thú có lông dày.
b)
B. cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.
c)
C. động thực vật cận nhiệt đới.
d)
D. động vật và thực vật nhiệt đới.
12.
Câu 4. Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.
b)
B. Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
c)
C. Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Cảnh quan giống như vùng ôn đới.
13.
Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là
a)
A. biến đổi khí hậu.
b)
B. rừng trồng ít.
c)
C. khai thác quá mức.
d)
D. chiến tranh.
14.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?
a)
A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên.
b)
B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
c)
C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
d)
D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
15.
Câu 3. Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?
a)
A. Ngăn chặn du canh, du cư.
b)
B. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
c)
C. Bảo vệ rừng và đất rừng.
d)
D. Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.
16.
Câu 4. Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. ngập lụt và triều cường ngày càng tăng.
b)
B. tài nguyên rừng đang suy giảm.
c)
C. diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn.
d)
D. tài nguyên khoáng sản hạn chế.
17.
Câu 1. Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
18.
Câu 2. Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
a)
A. In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.
b)
B. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
c)
C. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
d)
D. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.
19.
Câu 3. Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
20.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
a)
A. Không đều giữa đồng bằng với miền núi.
b)
B. Mật độ dân số trung bình khá cao.
c)
C. Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.
d)
D. Không đều giữa thành thị với nông thôn.
21.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?
a)
A. Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.
b)
B. Dân số nước ta còn tăng nhanh.
c)
C. Đang trong thời kì dân số vàng.
d)
D. Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.
22.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?
a)
A. Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.
b)
B. Có rất nhiều dân tộc ít người.
c)
C. Mật độ dân số thấp hơn miền núi.
d)
D. Chiếm phần lớn số dân cả nước.
23.
Câu 1. Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
a)
A. có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
b)
B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.
c)
C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.
d)
D. có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
24.
Câu 2. Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do
a)
A. chính sách chuyển cư.
b)
B. có quy mô dân số lớn.
c)
C. tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.
d)
D. có mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định.
25.
Câu 3. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là
a)
A. quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ.
b)
B. chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
c)
C. dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước.
d)
D. tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.
26.
Câu 4. Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. Điều kiện tự nhiên.
b)
B. Trình độ phát triển kinh tế.
c)
C. Tính chất của nền kinh tế.
d)
D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
27.
Câu 5. Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào.
b)
B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
C. Thu hút nhiều vốn đầu tư.
d)
D. Trình độ đào tạo được nâng cao.
28.
Câu 1. Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do
a)
A. địa hình hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn.
b)
B. nhiều thiên tai, địa hình hiểm trở, có ít tài nguyên khoáng sản.
c)
C. nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.
d)
D. khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai, là địa cư trú của nhiều dân tộc ít người.
29.
Câu 2. Thế mạnh nổi bật trong thời kì cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là
a)
A. lực lượng lao động dồi dào và trẻ.
b)
B. lao động đông, nguồn dự trữ lớn.
c)
C. lao động đông, trình độ ở mức cao.
d)
D. lao động trẻ, trình độ ở mức cao.
30.
Câu 3. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn?
a)
A. Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.
b)
B. Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
c)
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.
d)
D. Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.
31.
Câu 4. Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do
a)
A. nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng, khai thác rất khó khăn.
b)
B. có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng.
c)
C. giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp.
d)
D. quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn và đông dân.
32.
Câu 1. Lao động trong ngành thủy sản ở nước ta hiện nay
a)
A. thiếu kinh nghiệm trong khai thác thủy sản.
b)
B. trình độ tay nghề giữ ổn định qua các năm.
c)
C. đang được nâng dần kiến thức chuyên môn.
d)
D. chưa được sử dụng khoa học và công nghệ.
33.
Câu 2. Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
a)
A. tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng.
b)
B. trình độ chuyên môn ở mức rất cao.
c)
C. ứng dụng rất nhiều công nghệ mới.
d)
D. được nâng cao ý thức bảo vệ rừng.
34.
Câu 3. Lao động trong công nghiệp ở nước ta hiện nay
a)
A. chiếm toàn bộ cơ cấu lao động theo ngành.
b)
B. hầu hết đều có tác phong công nghiệp cao.
c)
C. tăng trình độ ứng dụng khoa học công nghệ.
d)
D. tỉ trọng giảm nhanh trong cơ cấu lao động.
35.
Câu 4. Lao động trong ngành giao thông vận tải nước ta hiện nay
a)
A. chỉ làm việc ở thành phố lớn.
b)
B. hầu hết tập trung ở nông thôn.
c)
C. trình độ dần được nâng lên.
d)
D. toàn bộ đều có chuyên môn.
36.
Câu 5. Lao động nước ta hiện nay
a)
A. chủ yếu công nhân có kĩ thuật.
b)
B. tập trung toàn bộ ở công nghiệp.
c)
C. đông đảo, thất nghiệp còn ít.
d)
D. tăng nhanh, phân bố không đều.
37.
Câu 6. Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay
a)
A. thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế.
b)
B. có tỉ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều.
c)
C. tăng nhanh số lượng, tỉ trọng ở nông thôn.
d)
D. thường xuyên ổn định, tỉ trọng không đổi.
38.
Câu 2. Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước sang khu vực có vốn đầu tư nước ngoài vì
a)
A. Khu vực Nhà nước làm ăn không có hiệu quả.
b)
B. Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
c)
C. Nước ta thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư từ nước ngoài.
d)
D. Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.
39.
Câu 3. Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
a)
A. Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
b)
B. Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
c)
C. Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.
d)
D. Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
40.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng hoàn toàn với lao động nước ta?
a)
A. Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo, ham học hỏi.
b)
B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật nhanh.
c)
C. Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao.
d)
D. Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp.
41.
Câu 5. Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do
a)
A. lao động tập trung đông, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch.
b)
B. cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp.
c)
C. trình độ lao động còn thấp, công nghiệp chưa phát triển.
d)
D. dân số tập trung đông, các ngành dịch vụ chưa phát triển.
42.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với mặt mạnh của nguồn lao động nươc ta?
a)
A. Chất lượng lao động ngày càng nâng lên.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
c)
C. Người lao động cần cù, có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
d)
D. Đội ngũ cán bộ quản lí, công nhân kĩ thuật lành nghề nhiều.
43.
Câu 1. Lực lượng lao động trẻ ở nước ta tạo ra điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tạo sức hút lớn với các nhà đầu tư nước ngoài.
b)
B. Tiếp thu nhanh các kĩ thuật, công nghệ tiên tiến.
c)
C. Thị trường tiêu thụ rộng, trình độ lao động cao.
d)
D. Nguồn lao động dồi dào, thu hút nhiều đầu tư.
44.
Câu 2. Sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của
a)
A. việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
b)
B. cơ giới hóa nên sản xuất nông nghiệp cần ít lao động hơn.
c)
C. phân bố dân cư, lao động giữa các vùng ngày càng hợp lí.
d)
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.
45.
Câu 1. Các đô thị nước ta hiện nay
a)
A. có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp.
b)
B. chỉ duy nhất phát triển công nghiệp.
c)
C. là thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng.
d)
D. đều là các trung tâm du lịch khá lớn.
46.
Câu 2. Các thành phố ven biển nước ta hiện nay
a)
A. có khả năng phát triển du lịch.
b)
B. phát triển mạnh cây công nghiệp.
c)
C. phát triển chăn nuôi gia súc lớn.
d)
D. chưa có các khu công nghiệp.
47.
Câu 3. Các đô thị lớn ở nước ta hiện nay
a)
A. thu hút nhiều dự án đầu tư.
b)
B. chưa được đầu tư giao thông.
c)
C. thương mại không phát triển.
d)
D. nhiều tài nguyên khoáng sản.
48.
Câu 4. Đô thị hóa ở nước ta hiện nay
a)
A. diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn.
b)
B. đô thị đều có chức năng chuyên biệt.
c)
C. tỉ lệ dân số thành thị cao, tăng nhanh.
d)
D. diễn ra chậm, có quy mô khác nhau.
49.
Câu 5. Các đô thị ở nước ta hiện nay
a)
A. có hệ thống giao thông rất hiện đại.
b)
B. có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.
c)
C. đều là các trung tâm du lịch lớn.
d)
D. tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.
50.
Câu 6. Quá trình đô thị hóa ở nước ta từ năm 1975 đến nay có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Cơ sở hạ tầng còn ở mức thấp, tỉ lệ dân thành thị cao.
b)
B. Tỉ lệ dân thành thị cao, lao động tự do tăng nhanh.
c)
C. Môi trường đô thị tốt, cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
d)
D. Dân thành thị tăng, cơ sở hạ tầng được đầu tư nhiều.
51.
Câu 1. Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào sau đây?
a)
A. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
b)
B. Gây sức ép tới việc làm.
c)
C. Sự phân bố dân cư không đều.
d)
D. Trình độ đô thị hóa thấp.
52.
Câu 2. Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do
a)
A. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.
b)
B. quá trình công nghiệp hóa.
c)
C. gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.
d)
D. di dân từ nông thôn ra thành thị.
53.
Câu 3. Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần
a)
A. giảm bớt tốc độ đô thị hóa.
b)
B. hạn chế di dân ra thành thị.
c)
C. mở rộng lối sống nông thôn.
d)
D. gắn liền với công nghiệp hóa.
54.
Câu 4. Thời phong kiến, đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đô thị không có cơ sở để mở rộng. B. Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa.
b)
C. Trình độ đô thị hóa thấp, tốc độ chậm. D. Số đô thị và tỉ lệ dân đô thị không cao.
55.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động về mặt xã hội của quá trình đô thị hóa ở nước ta?
a)
A. tạo ra nhiều việc làm cho lao động.
b)
B. tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.
c)
C. tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ.
56.
Câu 6. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do
a)
A. kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn vào thành thị.
b)
B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.
c)
C. sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.
d)
D. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.
57.
Câu 1. Mức độ đô thị hóa ở vùng núi nước ta thấp hơn đồng bằng chủ yếu do
a)
A. địa hình khó khăn cho xây dựng đô thị, số dân ít.
b)
B. quá trình công nghiệp hóa diễn ra muộn, số dân ít.
c)
C. chất lượng cuộc sống thấp, cơ sở hạ tầng hạn chế.
d)
D. trình độ phát triển kinh tế - xã hội thấp, thưa dân.
58.
Câu 2. Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
a)
A. dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
b)
B. cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
c)
C. mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
d)
D. dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
59.
Câu 1. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là
a)
A. hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.
b)
B. phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.
c)
C. phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.
d)
D. xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
60.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?
a)
A. Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.
b)
B. Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.
c)
C. Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.
d)
D. Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.
61.
Câu 3. Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
b)
B. hình thành chuỗi giá trị sản xuất, chế biến, tiêu thụ.
c)
C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
d)
D. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
62.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?
a)
A. Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
b)
B. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
c)
C. Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.
d)
D. Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.
63.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?
a)
A. Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.
b)
B. Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.
c)
C. Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.
d)
D. Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.
64.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?
a)
A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
b)
B. Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.
c)
C. Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.
d)
D. Tỉ trọng công nghiệp thấp.
65.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.
b)
B. Phát triển đồng đều tất cả các ngành.
c)
C. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
d)
D. Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.
66.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?
a)
A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
c)
C. Chưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế.
d)
D. Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong GDP.
67.
Câu 1. Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
a)
A. nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.
b)
B. cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.
c)
C. tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.
d)
D. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.
68.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?
a)
A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
b)
B. Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng.
c)
C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
d)
D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
69.
Câu 3. Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng
a)
A. giảm.
b)
B. ổn định.
c)
C. tăng.
d)
D. biến động.
70.
Câu 5. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp và xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao. B. Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
b)
C. Ứng dụng khoa học - công nghệ và sáng tạo. D. Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.
71.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?
a)
A. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
b)
B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
c)
C. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
d)
D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
72.
Câu 1. Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở
a)
A. đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.
b)
B. tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.
c)
C. giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
d)
D. tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định.
73.
Câu 2. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
a)
A. thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
b)
B. các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.
c)
C. khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực.
d)
D. mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
74.
Câu 3. Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?
a)
A. Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp.
b)
B. Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao.
c)
C. Chuyển dịch cơ cấu ngành, hình thành các khu chế xuất.
d)
D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất.
75.
Câu 4. Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do
a)
A. chuyển sang nền kinh tế thị trường.
b)
B. thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.
c)
C. lao động dồi dào và tăng hàng năm.
d)
D. tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.
76.
Câu 1. Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh
a)
A. Kon Tum.
b)
B. Gia Lai.
c)
C. Đắk Lắk.
d)
D. Lâm Đồng.
77.
Câu 2. Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi
a)
A. lợn.
b)
B. gia cầm.
c)
C. trâu.
d)
D. bò.
78.
Câu 3. Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.
b)
B. Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.
79.
Câu 4. Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do
a)
A. có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.
b)
B. nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.
c)
C. dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.
d)
D. chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.
80.
Câu 5. Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
81.
Câu 6. Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
82.
Câu 7. Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
83.
Câu 8. Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
84.
Câu 9. Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Trung du miền núi Bắc Bộ.
85.
Câu 10. Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là
a)
A. Hoàng Sa - Trường Sa.
b)
B. Cà Mau - Kiên Giang.
c)
C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.
d)
D. Hải Phòng - Quảng Ninh.
86.
Câu 11. Tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
A. Kiên Giang.
b)
B. Nghệ An.
c)
C. Quảng Bình.
d)
D. Thanh Hóa.
87.
Câu 1. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là
a)
A. đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.
b)
B. nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.
c)
C. có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.
d)
D. nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh.
88.
Câu 2. Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?
a)
A. Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.
b)
B. Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.
c)
C. Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.
d)
D. Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.
89.
Câu 3. Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là
a)
A. điều kiện đánh bắt.
b)
B. hệ thống các cảng cá.
c)
C. cơ sở vật chất kĩ thuật.
d)
D. thị trường tiêu thụ.
90.
Câu 4. Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?
a)
A. Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.
b)
B. Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.
c)
C. Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.
d)
D. Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.
91.
Câu 5. Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?
a)
A. Nhiều cửa sông, đầm phá.
b)
B. Sông ngòi, ao hồ dày đặc.
c)
C. Đồng bằng có nhiều ô trũng.
d)
D. Biển có nhiều ngư trường lớn.
92.
Câu 6. Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?
a)
A. Bãi triều.
b)
B. Đầm phá.
c)
C. Ô trũng ở đồng bằng.
d)
D. Rừng ngập mặn.
93.
Câu 7. Khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là
a)
A. trong năm có khoảng 9 - 10 cơn bão ở Biển Đông.
b)
B. hàng năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc.
c)
C. dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.
d)
D. môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái.
94.
Câu 1. Vùng nông nghiệp nào sau đây có trình độ thâm canh cây công nghiệp cao nhất?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
95.
Câu 2. Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất ở cực nam của vùng nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. rét đậm.
b)
B. hạn hán.
c)
C. ngập lụt.
d)
D. trượt lở đất.
96.
Câu 3. Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?
a)
A. Hợp tác xã.
b)
B. Nông trường.
c)
C. Hộ gia đình.
d)
D. Trang trại.
97.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản.
b)
B. Thường có nạn cát bay, gió Lào.
c)
C. Đồng bằng hẹp, khá màu mỡ.
d)
D. Dễ bị hạn hán vào mùa khô.
98.
Câu 5. Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào sau đây?
a)
A. Cây ăn quả ôn đới.
b)
B. Chăn nuôi bò sữa.
c)
C. Nuôi trồng thủy sản.
d)
D. Cây công nghiệp.
99.
Câu 6. Hướng chuyên môn hóa của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là
a)
A. chăn nuôi trâu .
b)
B. trồng cây ăn quả.
c)
C. cây dược liệu.
d)
D. khai thác hải sản.
100.
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái của vùng đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Rừng ngập mặn với diện tích lớn.
b)
B. Có mùa đông lạnh.
c)
C. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng.
d)
D. Đất phù sa màu mỡ.
101.
Câu 8. Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây Nguyên chủ yếu là
a)
A. Bò sữa.
b)
B. Cây công nghiệp ngắn ngày
c)
C. Cây công nghiệp dài ngày.
d)
D. Gia cầm.
102.
Câu 9. Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
103.
Câu 1. Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu ở trung du và miền núi nước ta là
a)
A. cây lâu năm và chăn nuôi lợn.
b)
B. chăn gia cầm và cây hàng năm.
c)
C. cây hàng năm và cây lâu năm.
d)
D. cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
104.
Câu 2. Vùng đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển nhất nước ta là do
a)
A. các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.
b)
B. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng.
c)
C. lực lượng lao động đông đảo, có nhiều kinh nghiệm.
d)
D. có điều kiện tự nhiên thuận lợi, giống vật nuôi tốt.
105.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức trang trại ở nước ta?
a)
A. Những năm gần đây số lượng giảm nhanh.
b)
B. Là những hộ sản xuất hàng hóa quy mô lớn.
c)
C. Những năm gần đây số lượng tăng nhanh.
d)
D. Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hóa.
106.
Câu 4. Đặc điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là
a)
A. diện tích đất ba dan rộng lớn, thiếu nước vào mùa khô.
b)
B. các cao nguyên xếp tầng rộng lớn, khí hậu cận xích đạo.
c)
C. địa hình bán bình nguyên, khí hậu phân hóa rõ rệt theo độ cao.
d)
D. nguồn nước dồi dào, có tiềm năng lớn cho nuôi trồng thủy sản.
107.
Câu 1. Việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khai thác hợp lí hơn sự phong phú, đa dạng của tự nhiên.
b)
B. Giảm thiểu rủi ro khi thị trường nông sản biến động bất lợi.
c)
C. Tập trung phát triển nông sản ở những vùng chuyên canh.
d)
D. Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.
108.
Câu 2. Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác dụng chủ yếu là
a)
A. tạo ra nguồn hàng lớn tập trung cho xuất khẩu.
b)
B. giảm bớt độc canh, tạo ra nguồn nguyên liệu lớn.
c)
C. giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường.
d)
D. tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển.
109.
Câu 3. Đặc điểm sinh thái nông nghiệp của vùng nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi, có mùa đông lạnh.
b)
B. đồng bằng hẹp, đất khá màu mỡ, thuận lợi nuôi thuỷ sản.
c)
C. đồng bằng lớn, nhiều đất phèn, có mùa mưa - khô đối lập.
d)
D. đồng bằng lớn, sông ngòi nhiều, khí hậu có mùa đông lạnh.
110.
Câu 4. Xu hướng nào sau đây làm tăng cường thêm sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp?
a)
A. Tăng cường chuyên môn hóa.
b)
B. Liên hiệp nông - lâm.
c)
C. Hợp tác hóa trong sản xuất.
d)
D. Đẩy mạnh đa dạng hóa.
111.
Câu 5. Tây Nguyên có thể trồng được cây chè do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khí hậu phân hóa theo độ cao.
b)
B. Diện tích đất badan lớn.
c)
C. Nguồn nước tưới dồi dào.
d)
D. Công nghiệp chế biến phát triển.
112.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
a)
A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
c)
C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
d)
D. Cơ cấu ngành ngày càng đơn giản.
113.
Câu 2. Vùng nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở nước ta hiện nay?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Duyên hải NamTrung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
114.
Câu 3. Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất nước ta?
a)
A. Tây nguyên.
b)
B. Bắc Trung bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Duyên hải Năm Trung bộ.
115.
Câu 4. Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
c)
C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
d)
D. Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
116.
Câu 5. Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
B. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
c)
C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
d)
D. Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
117.
Câu 6. Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất của Đông Nam Bộ là
a)
A. Tp. Hồ Chí Minh.
b)
B. Biên Hòa.
c)
C. Vũng Tàu.
d)
D. Thủ Dầu Một.
118.
Câu 1. Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp theo hướng đa dạng hóa sản phẩm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tạo ra các sản phẩm giá rẻ, phù hợp với yêu cầu của thị trường.
b)
B. Tạo ra các sản phẩm có chất lượng và cạnh tranh được về giá cả.
c)
C. Phù hợp với khả năng lao động và tăng hiệu quả sản xuất, đầu tư.
d)
D. Phù hợp với yêu cầu của thị trường và tăng cường hiệu quả đầu tư.
119.
Câu 2. Đẩy mạnh đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp chủ yếu nhằm
a)
A. nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm. B. đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
b)
C. phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước. D. đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.
120.
Câu 3. Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?
a)
A. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.
b)
B. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
c)
C. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.
d)
D. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
121.
Câu 4. Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.
d)
D. Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.
122.
Câu 5. Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế đã có những thay đổi sâu sắc nhờ
a)
A. có nguồn tài nguyên khoáng sản.
b)
B. kết quả của công cuộc đổi mới.
c)
C. đổi mới trang thiết bị, công nghệ.
d)
D. nâng cao chất lượng lao động.
123.
Câu 6. Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp khác nhau giữa các vùng chủ yếu là do
a)
A. ảnh hưởng của cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí, các điều kiện tự nhiên.
b)
B. sự phân hóa về nguồn vốn đầu tư, vị trí địa lí, thị trường tiêu thụ.
c)
C. sự phân hóa về nguồn lao động và nguồn tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. điều kiện phát triển công nghiệp có sự khác nhau giữa các vùng.
124.
Câu 1. Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện Phú Mỹ là
a)
A. than đá.
b)
B. dầu mỏ.
c)
C. khí đốt.
d)
D. thủy năng.
125.
Câu 2. Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là
a)
A. Ninh Bình.
b)
B. Na Dương.
c)
C. Phả Lại.
d)
D. Uông Bí.
126.
Câu 3. Chiếm tỉ trong lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là
a)
A. thuỷ điện.
b)
B. điện nguyên tử.
c)
C. điện mặt trời.
d)
D. nhiệt điện.
127.
Câu 4. Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?
a)
A. Khí đốt.
b)
B. Dầu.
c)
C. Than.
d)
D. Gỗ.
128.
Câu 5. Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là
a)
A. Sơn La.
b)
B. Hoà Bình.
c)
C. Trị An.
d)
D. Yaly.
129.
Câu 6. Mỏ than lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Lạng Sơn.
b)
B. Lào Cai.
c)
C. Thái Nguyên.
d)
D. Quảng Ninh.
130.
Câu 7. Mạng lưới sông ngòi nước ta có thế mạnh cho phát triển
a)
A. điện gió.
b)
B. nhiệt điện.
c)
C. thủy điện.
d)
D. điện hạt nhân.
131.
Câu 8. Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là
a)
A. Nghi Sơn.
b)
B. Bình Sơn.
c)
C. Côn Sơn.
d)
D. Dung Quất.
132.
Câu 9. Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì
a)
A. vốn đầu tư xây dựng nhà máy ít.
b)
B. có tiềm năng thuỷ điện rất lớn.
c)
C. không tác động tới môi trường.
d)
D. trình độ khoa học - kĩ thuật cao.
133.
Câu 10. Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
a)
A. Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
134.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?
a)
A. Sử dụng lực lượng lao động đông đảo.
b)
B. Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn.
c)
C. Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn.
d)
D. Cần một không gian sản xuất rộng lớn.
135.
Câu 12. Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
136.
Câu 1. Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông nào sau đây?
a)
A. Sông Đồng Nai.
b)
B. Sông Hồng.
c)
C. Sông Thái Bình.
d)
D. Sông Mã.
137.
Câu 2. Sản phẩm dầu khí là nguyên liệu cho
a)
A. luyện kim đen.
b)
B. sản xuất bột giấy.
c)
C. luyện kim màu.
d)
D. sản xuất phân đạm.
138.
Câu 3. Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải miền Trung.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
139.
Câu 4. Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Sông ngòi ngắn và rất dốc.
b)
B. Cơ sở hạ tầng yếu kém.
c)
C. Sự phân mùa của khí hậu.
d)
D. Thiếu lao động kĩ thuật.
140.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?
a)
A. Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.
b)
B. Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.
c)
C. Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.
d)
D. Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
141.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?
a)
A. Tiềm năng thủy điện của nước ta rất lớn.
b)
B. Tập trung ở sông suối miền núi.
c)
C. Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện.
d)
D. Không làm thay đổi môi trường.
142.
Câu 1. Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do
a)
A. sản lượng thuỷ điện tăng nhanh.
b)
B. nguồn điện tăng từ nhập khẩu.
c)
C. sản lượng điện khí tăng nhanh.
d)
D. sản lượng điện than tăng nhanh.
143.
Câu 2. Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than và khí thiên nhiên có đặc điểm chung là
a)
A. gần nơi có dân cư phân bố đông đúc.
b)
B. gần các bến cảng và nằm ở ven biển.
c)
C. gần nơi tiếp nhận nguồn năng lượng.
d)
D. gần điểm công nghiệp, khu công nghiệp.
144.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp sản xuất điện ở nước ta?
a)
A. Nhà máy thủy điện Sơn La nằm trên sông Mã.
b)
B. Nhiệt điện Cà Mau dùng nhiên liệu khí.
c)
C. Từ Thanh Hóa đến Huế nhiều thủy điện nhất.
d)
D. Tỉ trọng sản lượng nhiệt điện rất thấp.
145.
Câu 4. Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?
a)
A. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.
b)
B. Nâng cao trình độ của nguồn lao động.
c)
C. Tăng cường liên doanh với nước ngoài.
d)
D. Phát triển mạnh công nghiệp hóa dầu.
146.
Câu 5. Công nghiệp sản xuất điện ở nước ta phát triển nhanh chủ yếu do
a)
A. tập trung nâng cấp một số nhà máy điện cũ.
b)
B. kinh tế phát triển, mức sống nâng cao.
c)
C. đào tạo lao động trình độ cao trong ngành.
d)
D. thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.
147.

Câu 1. Cho thông tin sau:

     Dãy Hoàng Liên Sơn tạo nên sự khác biệt giữa vùng núi Tây Bắc với vùng núi Đông Bắc. Trong khi vùng núi Đông Bắc mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa thì vùng núi thấp Tây Bắc có cảnh quan nhiệt đới ẩm gió mùa và vùng núi cao cảnh quan giống như vùng ôn đới.

a)

     a) Vùng núi Đông Bắc có một mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn.

b)

     b) Vùng núi Tây Bắc ít lạnh hơn trong mùa đông do bức chắn địa hình là dãy Hoàng Liên Sơn.

c)

c) Sự phân hóa thiên nhiên của vùng núi Đông Bắc và Tây bắc chủ yếu là do địa hình kết hợp với hướng gió.

d)

d) Chủ yếu do đặc điểm địa hình và vị trí địa lí nên thiên nhiên vùng núi Đông Bắc có sự phân hóa theo độ cao rõ rệt.

148.

Câu 2. Cho thông tin sau:

     Tài nguyên thiên nhiên của nước ta rất phong phú, đa dạng và có ở khắp nơi như khoáng sản, thủy năng, nông - lâm - thủy - hải sản, các tài nguyên khí hậu, tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên du lịch phục vụ cho các yêu cầu xây dựng và phát triển đất nước, nâng cao đời sống của nhân dân.

a)

     a) Các nguồn tài nguyên của nước ta hiện nay còn rất dồi dào, đáp ứng cho nhu cầu phát triển kinh tế.

b)

     b) Do dân số tăng lên nhanh nên diện tích đất nông nghiệp bình quân đầu người của nước ta thấp.

c)

     c) Nhà nước đã xây dựng cơ chế chính sách để bảo vệ tài nguyên đất thông qua Luật Đất đai, trong đó có các quy định nhằm sử dụng hợp lí tài nguyên đất.

d)

     d) Tài nguyên khoáng sản phong phú, trữ lượng khoáng sản rất lớn là điều kiện thuận lợi để nước ta đẩy mạnh quá trình phát triển các ngành công nghiệp.

149.

Câu 3. Cho thông tin sau

     Năm 2021, Việt Nam có 98,5 triệu người, đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á, thứ 8 ở châu Á và thứ 15 trên thế giới. Hiện có hàng triệu người Việt Nam định cư ở nước ngoài, luôn hướng về Tổ quốc.

a)

     a) Nước ta là một quốc gia có quy mô dân số lớn trên thế giới.

b)

     b) Dân số đông mang lại nguồn lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

     c) Khó khăn chủ yếu của vấn đề đông dân với nước ta là việc nâng cao chất lượng lao động.

d)

     d) Nguyên nhân chủ yếu khiến cho Việt Nam có quy mô dân số đông là do gia tăng nhanh trong quá khứ.

150.

Câu 4. Cho thông tin sau:

     Lao động luôn được coi là nguồn tài nguyên quý giá của bất kì quốc gia nào; nhưng tạo ra việc làm và tăng thu nhập cho người lao động lại là điều phải quan tâm. Việt Nam có nguồn lao động dồi dào, đó là tiềm năng to lớn để phát triển kinh tế - xã hội. Mặc dù, nước ta đã tạo ra nhiều việc làm cho người lao động mỗi năm nhưng tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm vẫn còn khá cao.

a)

     a) Việc làm là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay.

b)

     b) Tỉ lệ thất nghiệp của nước ta còn cao, trong đó khu vực thành thị có tỉ lệ cao hơn nông thôn.

c)

     c) Nguyên nhân khiến cho tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm cao là do dân số đông, lao động trình độ cao.

d)

     d) Ở nông thôn vấn đề việc làm đã được giải quyết do việc thực hiện công nghiệp hóa nông thôn.

151.

a)

     a) Số dân, số dân thành thị và số dân nông thôn của nước ta tăng liên tục qua các năm.

b)

     b) Số dân thành thị tăng ngày càng tăng nhưng tốc độ tăng chậm hơn số dân nông thôn.

c)

     c) Tỉ lệ dân thành thị tăng liên tục do quá trình đô thị hóa được đẩy mạnh và sự phát triển kinh tế.

d)

     d) Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2010 – 2021.

152.

Câu 6. Cho thông tin sau:

     Tác động của Cách mạng công nghiệp 4.0 làm cải tiến năng lực sản xuất thúc đẩy sự phát triển kinh tế theo xu hướng tăng cường ký kết các hiệp định… Xu thế này cũng ảnh hưởng không nhỏ đến cầu lao động và yêu cầu về kỹ năng trình độ thay đổi nhanh chóng.

a)

a) Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế ở nước ta có chuyển dịch chủ yếu do tác động  của cách mạng khoa học kĩ thuật.

b)

b) Trong quá trình phát triển của cách mạng công nghiệp 4.0 , lao động nước ta có nhiều lợi thế để tiếp thu khoa học, công nghệ mới.

c)

c) Với sự phát triển nhanh chóng của thành tựu khoa học công nghệ hiện đại, nhiều lao động ở một số ngành nghề có nguy cơ mất việc làm có khả năng chuyển sang lĩnh vực sản xuất khác thuận lợi.

d)

d) Người lao động cần chủ động nâng cao trình độ nhằm thích ứng với thị trường lao động đòi hỏi tay nghề cao, nhiều kĩ năng, khả năng thích ứng tốt.

153.

Câu 7. Cho thông tin sau:

     Năm 2021, tỉ lệ dân thành thị của nước ta là 37,1 %. Kinh tế phát triển, nhiều đô thị được đầu tư qui hoạch đồng bộ về cơ sở hạ tầng làm xuất hiện ngày càng nhiều đô thị hiện đại, đô thị thông minh. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh trở thành cực tăng trưởng kinh tế và trung tâm đổi mới sáng tạo của cả nước.

a)

a) Tỉ lệ dân thành thị của nước ta có xu hướng tăng, tuy nhiên còn thấp so với các nước trong khu vực.

b)

b) Quá trình đô thị hóa nhanh là nguyên nhân khiến tỉ lệ dân thành thị của nước ta có xu hướng tăng lên.

c)

c) Tỉ lệ dân thành thị có sự khác nhau giữa các khu vực trong cả nước chủ yếu do trình độ công nghiệp hóa khác nhau.

d)

d) Quá trình di dân từ nông thôn vào đô thị nhanh nên các đô thị có khả năng tăng trưởng kinh tế cao, kinh tế phát triển nhanh.

154.
a)

     a) Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2012 - 2021.

b)

     b) Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản luôn có giá trị nhỏ nhất và xu hướng giảm tỉ trọng.

c)

     c) Cơ cấu GDP của nước ta chuyển dịch tích cực theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ.

d)

     d) Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2012 - 2021.

155.
a)

a) Giá trị sản xuất của các ngành kinh tế ở nước ta tăng giảm không đều. (Sai)

b)

b) Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

c)

c) Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ có tốc độ tăng mạnh nhất.

d)

d) Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp, xây dựng có tốc độ tăng mạnh nhất.

156.

Câu 10. Cho thông tin sau:

     Nông nghiệp là ngành kinh tế quan trọng bậc nhất của đất nước, cả trong quá khứ, hiện tại, ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ nhất đến sự ổn định và phát triển của đất nước, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn, góp phần nâng cao vị thế và uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế.

a)

     a) Ngành nông nghiệp cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế khác ở nước ta.

b)

     b) Phát triển nông nghiệp góp phần khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

c)

     c) Nước ta hiện nay có khối lượng một số nông sản xuất khẩu hàng đầu thế giới do đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hàng hóa.

d)

     d) Để nâng cao năng suất và hiệu quả sản xuất trong nông nghiệp, giải pháp quan trọng nhất là phát triển thủy lợi.

157.

Câu 11. Cho thông tin sau:

Khu vực đồng bằng chiểm 1/4 diện tích với đồng bằng châu thổ sông Hồng, sông Cửu Long và các đồng bằng ven biển. Đất ở các đổng bằng châu thổ chủ yếu là đất phù sa có độ phì cao, màu mỡ, rất thích hợp cho việc trồng cây lương thực, thực phẩm, tạo thuận lợi cho chăn nuôi lợn và gia cầm.

a)

     a) Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng là hai vùng trọng điểm lương thực thực phẩm lớn của nước ta.

b)

     b) Đất đai màu mỡ, địa hình bằng phẳng là điều kiện chủ yếu nhất cho các đồng bằng phát triển nông nghiệp hữu cơ.

c)

     c) Các đồng bằng là nơi tập trung đàn gia súc nhỏ và gia cầm qui mô lớn do thị trường rộng, nguồn thức ăn dồi dào.

d)

     d) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có qui mô đàn vịt lớn nhất cả nước do có diện tích mặt nước lớn, khí hậu thuận lợi.