wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập địa lí 12

Total questions: 160

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong khu vực I (nông - lâm - thủy sản), tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp ít được đầu tư.

b)

Trang thiết bị ngày càng được hiện đại.

c)

Nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

d)

Hiệu quả kinh tế từ thủy sản cao hơn.

2.

Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là

a)

Phân bố chủ yếu ở thành thị

b)

Phân bố rộng rãi

c)

Chỉ phân bố ở vùng đồng bằng

d)

Cách xa vùng đông dân

3.

Hình thức trung tâm công nghiệp ở nước ta chưa xuất hiện tại vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

4.

Đặc điểm cơ bản của trung tâm công nghiệp là

a)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn

b)

Không có dân cư sinh sống

c)

Hình thức tổ chức lãnh thổ ở trình độ cao nhất

d)

Phân bố gần nguồn nguyên nhiên liệu

5.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta mới được hình thành từ những năm 90 của thế kỉ XX là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Khu công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

6.

Công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa phân bố ở các đô thị lớn chủ yếu do

a)

Đây là các vùng nuôi bò sữa lớn

b)

Đây là nơi có thị trường tiêu thụ lớn

c)

Đây là nơi có kĩ thuật nuôi bò sữa phát triển

d)

Đây là nơi có nhiều lao động có trình độ

7.

Ngành nào dưới đây không phải là phân ngành của ngành chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta?

a)

Chế biến sản phẩm trồng trọt

b)

Chế biến lâm sản

c)

Chế biến sản phẩm chăn nuôi

d)

Chế biến thủy, hải sản

8.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

dầu

b)

khí tự nhiên

c)

than

d)

nhiên liệu sinh học

9.

Một trong những ưu điểm của nhà máy nhiệt điện so với nhà máy thủy điện ở nước ta là

a)

Chủ động vận hành được quanh năm

b)

Không gây ô nhiễm môi trường

c)

Giá thành sản xuất rẻ

d)

Phụ thuộc vào nguồn cung cấp nhiên liệu

10.

Đường dây siêu cao áp 500 KV truyền tải điện từ

a)

Hòa Bình đến Hà Tĩnh

b)

Hòa Bình đến Đà Nẵng

c)

Hòa Bình đến Plây Ku

d)

Hòa Bình đến Phú Lâm

11.

Dân cư nước ta

a)

phân bố không đồng đều và chưa hợp lí.

b)

chủ yếu sống ở các thành phố lớn.

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi và trung du

d)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

12.

vùng có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

d)

Bắc Trung Bộ

13.

Than antraxit phân bố chủ yếu ở:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Quảng Ninh

d)

Tây Nguyên

14.

công nghiệp nước ta phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Ven biển miền Trung

d)

Vùng núi

15.

Nạn chặt phá rừng và cháy rừng những năm gần đây diễn ra nhiều nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

16.

Một mô hình sản xuất hàng hóa trong ngành chăn nuôi nước ta là

a)

Hợp tác xã chăn nuôi theo hình thức quảng canh

b)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức hộ gia đình

c)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức hộ gia đình lớn

d)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp

17.

cây điều được trồng nhiều nhất ở

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

18.

Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

a)

Tăng diện tích canh tác

b)

Đẩy mạnh khai hoang phục hóa

c)

Tăng năng suất cây trồng

d)

Tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa

19.

Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

20.

Vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước là

a)

đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

duyên hải miền Trung

21.

Tiềm năng thủy điện lớn nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Nguyên.

c)

trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

22.

Đàn gia cầm nước ta tập trung nhiều nhất ở

a)

đồng bằng sông Hồng và duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

đồng bằng sông Hồng và trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.

d)

đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

23.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là

a)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều.

b)

cà phê, cao su, lạc, đậu tương.

c)

cà phê, cao su, điều, đậu tương.

d)

chè, cà phê, mía, đậu tương.

24.

Việt Nam trở thành thành viên của ASEAN năm nào?

a)

1995

b)

1997

c)

2007

d)

1986

25.

Việt Nam trở thành thành viên của WTO vào năm

a)

1986

b)

1995

c)

1997

d)

2007

26.

Số dân thành thị của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

Ở đô thị có điều kiện sống tốt hơn nông thôn.

c)

Ở đô thị có cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện.

d)

Tác động của quá trình công nghiệp hóa.

27.

Ở nước ta, sự phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng nhất đến việc

a)

sử dụng lao động, khai thác tài nguyên.

b)

khai thác tài nguyên, nâng cao dân trí.

c)

nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực

d)

đào tạo nhân lực, khai thác tài nguyên.

28.

Thế mạnh nổi bật nhất về chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

trình độ chuyên môn ngày càng cao.

b)

người lao động thiếu kinh nghiệm.

c)

giá lao động tương đối rẻ.

d)

lao động qua đào tạo chiếm tỉ lệ thấp.

29.

Than đá nước ta tập trung nhiều nhất ở bể than

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

30.

Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

d)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

31.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch mạnh mẽ sang khu vực công nghiệp - xây dựng là kết quả thuộc thành tựu nào của công cuộc đổi mới?

a)

Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được cải thiện.

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.

c)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Nước ta đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế.

32.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

b)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

c)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

d)

Ngành nông - lâm - thủy sản giảm tỉ trọng.

33.

Nguyên nhân chính làm cho vùng Đông Nam Bộ có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh nhất nước ta là

a)

vùng có tốc độ phát triển công nghiệp cao nhất.

b)

vùng có lịch sử ra đời sớm nhất.

c)

vùng có quá trình di dân tự phát mạnh nhất.

d)

vùng thu hút nhiều đầu tư nước ngoài nhiều nhất.

34.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Tây Nguyên

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Có thế mạnh phát triển lâu dài.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

d)

Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên quy mô lớn.

36.

Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là

a)

than

b)

dầu mỏ

c)

khí tự nhiên

d)

than bùn

37.

Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là

a)

các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi

b)

mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng

c)

sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội

d)

sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi

38.

Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi nước ta phát triển mạnh thời gian gần đây là do

a)

cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.

b)

dịch vụ chăn nuôi có nhiều tiến bộ, ngành công nghiệp chế biến được chú trọng phát triển.

c)

điều kiện thời tiết thuận lợi, nhu cầu thị trường tăng nhanh.

d)

cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, nhu cầu của thị trường tăng nhanh.

39.

Hạn chế lớn nhất về chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay trước yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

a)

lao động có trình độ tập trung vào các thành phố lớn.

b)

thiếu khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

tỉ lệ lao động qua đào tạo chưa cao.

d)

có truyền thống và kinh nghiệm sản xuất.

40.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

b)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

c)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

d)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

41.

Ở nước ta, trong thời gian qua mức gia tăng dân số có giảm, nguyên nhân quan trọng nhất là do

a)

dân số già, số người trong độ tuổi sinh đẻ ngày càng ít.

b)

áp lực của công việc, một số người không muốn sinh con.

c)

đời sống chưa cao, người dân muốn ổn định kinh tế.

d)

thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình.

42.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

kinh tế ngoài Nhà nước

c)

kinh tế tư nhân

d)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

43.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

44.

Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì:

a)

Điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất lương thực

b)

Nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu

c)


Do thiếu lao động trong sản xuất lương thực

d)

Do phần lớn diện tích nước ta là đồng bằng

45.

Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất

b)

Mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực

c)

Đẩy mạnh khai hoang, phục hóa ở miền núi

d)

Kêu gọi đầu tư nước ngoài vào sản xuất nông nghiệp

46.

Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở miền núi và trung du là do khu vực này có

a)

Địa hình, đất đai phù hợp

b)

Cơ sở hạ tầng kĩ thuật hiện đại

c)

Nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao

d)

Thị trường tiêu thụ lớn, ổn định

47.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do

a)

Sự tàn phá của chiến tranh

b)

Khai thác bừa bãi, quá mức

c)

Nạn cháy rừng

d)

Du canh, du cư

48.

Trong các địa phương dưới đây, nơi có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh cao nhất là

a)

Hưng Yên

b)

Bình Dương

c)

Kon Tum

d)

Vĩnh Phúc

49.

Một trong những đặc điểm cơ bản của điểm công nghiệp ở nước ta là

a)

Thường hình thành ở các tỉnh miền núi

b)

Mới được hình thành ở nước ta

c)

Do Chính phủ thành lập

d)

Có các ngành chuyên môn hóa

50.

Các cây công nghiệp hàng năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

Cà phê, cao su, mía

b)

Lạc, bông, chè

c)

Mía, lạc , đậu tương

d)

Lạc, chè, thuốc

51.

Ngư trường Cà Mau- Kiên Giang là một trong những ngư trường lớn nhất nước ta do khu vực này có

a)

các dòng hải lưu, thềm lục địa nông, nhiều cửa sông và bãi triều,... thuận lợi cho việc đánh bắt thủy sản.

b)

Bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, đầm phá

c)

Các dòng hải lưu, nhiều cửa sông lớn, biển sâu

d)

Bờ biển khúc khuỷu, hệ thống đảo ven bờ dày đặc

52.

Một trong những yếu tố gây khó khăn cho sự phát triển ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua là

a)

Sự phát triển của công nghiệp chế biến thủy sản

b)

Hệ thống các cảng cá chưa đủ đáp ứng nhu cầu

c)

Nhu cầu ngày càng tăng của thị trường tiêu thụ thủy sản trong nước

d)

Nhu cầu ngày càng tăng của thị trường quốc tế

53.

Một trong những yếu tố thúc đẩy sự phát triển của ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua là

a)

Các hiện tượng cực đoan của thời tiết , khí hậu

b)

Hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được nhu cầu

c)

Diễn biến về chất lượng môi trường ở một số vùng biển

d)

Nhu cầu đa dạng của thị trường trong nước và quốc tế

54.

Hệ thống sông có tiền năng thủy điện lớn nhất nước ta là

a)

Hệ thống sông Mê Công

b)

Hệ thống sông Hồng

c)

Hệ thống sông Đồng Nai

d)

Hệ thống sông Cả

55.

Việc khai thác dầu thô ở nước ta hiện nay chủ yếu để

a)

Dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện

b)

Dùng làm nguyên liệu cho các nhà máy lọc dầu trong nước

c)

Xuất khẩu thu ngoại tệ

d)

Dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất

56.

Vùng nuôi tôm lớn nhất của nước ta

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

57.

Hai bề trầm tích có triển vọng về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất của nước ta là

a)

Hoàng sa và Trường sa

b)

Cửu Long và Nam Côn Sơn

c)

sông Hồng và Phú Khánh

d)

Malai – Thổ Châu và Vũng Mây –Tư Chinh

58.

Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta?

a)

Cà Mau – Kiên Giang

b)

Hải Phòng- Nam Định

c)

Thái Bình – Thanh Hóa

d)

Quảng Ngãi – BÌnh Định

59.

ý nào dưới đây không đúng khi đánh giá về ngành chăn nuôi của nước ta trong những năm qua?

a)

Số lượng vật nuôi ngày càng giảm

b)

Các giống vật nuôi cho năng suất cao còn chưa nhiều

c)

Hiệu quả chăn nuôi chưa thức sự cao và ổn định

d)

Dịch bệnh thường xảy ra gây khó khăn cho ngành chăn nuôi

60.

Một mô hình sản xuất hàng hóa trong ngành chăn nuôi nước ta là

a)

Hợp tác xã chăn nuôi theo hình thức quảng canh

b)

Kinh tế hộ gia đình sản xuất quy mô nhỏ, tự cấp, tự cung

c)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp

d)

Kinh tế hộ gia đình chăn nuôi theo hình thức quảng canh

61.

Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta trong những năm qua là

a)

Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dàn hoàn thiện

b)

Các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa

c)

Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp

d)

Sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế

62.

Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng

63.

Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở miền núi và trung du là do khu vực này có

a)

Địa hình, đất đai phù hợp

b)

Nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao

c)

Cơ sở hạ tầng kĩ thuật hiện đại

d)

Thị trường tiêu thụ lớn, ổn định

64.

Vùng Đông bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do

a)

Có năng suất lúa cao hơn

b)

Có diện tích trồng cây lương thực lớn

c)

Có truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn

d)

Có trình độ thâm canh cao hơn

65.

Nơi nào dưới đây không phải là quan trọng đối với việc phân bố các khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Nơi có vị trí thuận lợi

b)

Nơi có tài nguyên khoáng sản dồi dào

c)

Nơi có kết cấu hạ tầng tốt

d)

Nơi có nguồn lao động đông đảo với chất lượng cao

66.

Mục đích chủ yếu trong khai thác than ở nước ta không phải để

a)

Xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Làm nhiên liệu cho nhà máy thủy điện

c)

Làm nhiên liệu cho công nghiệp hóa chất, luyện kim

d)

Làm chất đốt cho các hộ gia đình

67.

Ngành công nghiệp năng lượng được coi là ngành công nghiệp trọng điểm phải đi trước một bước là do

a)

Ngành này có nhiều lợi thế ( tài nguyên, lao động, thị trường) và là động lực để thúc đẩy các ngành khác

b)

Sử dụng ít lao động, không đòi hỏi quá cao về trình độ

c)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

d)

Trình độ công nghiệp sản xuất cao, không gây ô nhiễm môi trường

68.

Nền kinh tế Việt Nam muốn tăng trưởng bền vững

a)

Chỉ cần có tốc độ tăng trưởng GDP cao

b)

Chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các ngành và các thành phần kinh tế

c)

Chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các vùng lãnh thổ

d)

Cần có nhịp độ phát triển cao; có cơ cấu hợp lí giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ

69.

Tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do

a)

biến đổi khí hậu và tình trạng xâm nhập mặn.

b)

mở rộng phạm vi, ngư trường đánh bắt xa bờ.

c)

khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường nước.

d)

diện tích rừng ngập mặn ngày càng bị thu hẹp.

70.

Nước ta bắt đầu khai thác dầu mỏ từ năm

a)

1986

b)

1991

c)

1990

d)

1996

71.

Đây là trang phục của dân tộc nào?

a)

Thái

b)

Mường

c)

Tày

d)

Nùng

72.

Dựa vào biểu đồ miền Atlat địa lý Việt Nam trang 17, nhận xét nào không đúng về cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Tỷ trọng ngành nông, lâm, ngư nghiệp có xu hướng giảm

b)

Tỷ trọng ngành dịch vụ công nghiệp xu hướng tăng

c)

Tỷ trọng ngành dịch vụ chiếm lớn nhất

d)

Tỷ trọng ngành công nghiệp chiếm lớn nhất

73.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc nào có quy mô dân số đứng thứ 3?

a)

Tày

b)

Thái

c)

Mường

d)

Khơ-me

74.

Dựa vào Atlat địa lý trang 21, cho biết ngành kinh tế nào không có trung tâm công nghiệp Vinh?

a)

Cơ khí

b)

Chế biến nông sản

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Sản xuất giấy

75.

Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện nào có công suất trên 1000MW ở nước ta?

a)

Phú Mỹ.

b)

Phả Lại.

c)

Tuyên Quang.

d)

Hòa Bình.

76.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, vùng tập trung quy mô diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

77.

Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề muối rất lí tưởng vì:

a)

Không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

b)

Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.

c)

Có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.

d)

Có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a

78.

Câu 1. Nội dung nào sau đây phù hợp với biểu đồ trên?

a)

A. Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

b)

B. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

c)

C. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

79.

Câu 1. Nội dung nào sau đây phù hợp với biểu đồ trên?

a)

A. Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

b)

B. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

c)

C. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

80.

Câu 2. Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng.

b)

B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng.

d)

D. Giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng.

81.

Câu 3. Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước ta, giai đoạn 1990 – 2005.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước ta.

c)

C. Cơ cấu dân thành thị của nước ta, giai đoạn 1990 – 2005.

d)

D. Số dân thành thị va tỉ suất gia tăng dân số thành thị của nước ta, giai đoạn 1990 – 2005.

82.

Câu 4. Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?

a)

A. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta.

b)

B. Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của nước ta.

c)

C. Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta.

d)

D. Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta.

83.

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết ngã ba biên giới Việt Nam, Lào và Trung Quốc thuộc tỉnh nào?

a)

A. Sơn La.

b)

B. Lào Cai.

c)

C. Điện Biên.

d)

D. Lai Châu.

84.

Câu 6. Dựa và Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy xác định dãy núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?

a)

A. Dãy Ngân Sơn.

b)

B. Dãy Con Voi.

c)

C. Dãy Bắc Sơn.

d)

D. Dãy Phu Luông.

85.

Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm du lịch quốc gia?

a)

A. Huế.

b)

B. Vũng Tàu.

c)

C. Cần Thơ.

d)

D. Nha Trang.

86.

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Chu Lai.

b)

B. Nhơn Hội.

c)

C. Dung Quất.

d)

D. Vũng Áng.

87.
Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, khu vực có mật độ dân số cao cũng như tập trung hầu hết các đô thị lớn của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở
a)
A. dải ven sông Tiền, sông Hậu.
b)
B. biên giới Việt Nam- Campuchia.
c)
C. dải ven biển.
d)
D. vùng bán đảo Cà Mau.
88.
Câu 35. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Đô thị có quy mô dân số lớn nhất của vùng là Thanh Hóa.
b)
B. Các đồng bằng sông Cả, sông Mã là nơi tập trung đông dân cư nhất vùng.
c)
C. Mật độ dân số ở khu vực biên giới phía Tây chủ yếu ở mức dưới 100 người/km2.
d)
D. Phân bố dân cư có sự tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển phía Đông và vùng núi biên giới phía Tây.
89.

Dân cư nước ta hiện nay phân bố

a)

không đều và chưa hợp lí

b)

khá đồng đều và chưa hợp lí

c)

chủ yếu ở thành thị

d)

khá đồng đều và hợp lí

90.

biện pháp phát triển thủy sản theo hướng bền vững ở nước ta hiện nay là

a)

đẩy mạnh đánh bắt gần bờ

b)

khái thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

c)

đẩy mạnh đánh bắt xa bờ

d)

tập trung khai thác ở các bãi tôm,cá và các ngư trường

91.

khai thác than, khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên thuộc ngành công nghiệp nào?

a)

Chế biến

b)

cơ khí

c)

năng lượng

d)

chế tạo

92.

Loại hình giao thông vận tải có khối lượng vận chuyển lớn nhất nước ta là

a)

đường ô tô

b)

đường sắt

c)

đường biển

d)

đường hàng không

93.

loại hình GTVT có khối lượng luân chuyển lớn nhất nước ta là

a)

đường ô tô

b)

đường sắt

c)

đường biển

d)

đường hàng không

94.

Ngoài cây nhiệt đới, vùng có điều kiện thuận lợi nhất để trồng cây nhiệt đới và ôn đới là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

95.

Vùng có thế mạnh phát triển tổng hợp kinh tế biển bậc nhất nước ta là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

96.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các công trình thủy lợi ở Đông Nam Bộ là

a)

phát triển nuôi trồng thủy sản

b)

tiêu nước trong mùa mưa

c)

cung cấp nước trong mùa khô

d)

tăng diện tích và hệ số sử dụng đất

97.

Biện pháp để tăng sản lượng cao su ở Đông Nam Bộ là

a)
A. đa dạng cơ cấu cây trồng.
b)
B. thay đổi giống cây trồng.
c)
C. phát triển vốn rừng.
d)
D. mở rộng diện tích.
98.

Cơ sở năng lượng ở Đông Nam Bộ đã từng bước được giải quyết nhờ

a)
A. phát triển điện nguyên tử và điện gió.
b)
B. hoàn toàn vào nguồn điện ở Tây Nguyên.
c)
C. nguồn điện từ Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.
99.

Trong cơ cấu công nghiệp của Đông Nam Bộ, có vị trí nổi bật là các ngành công nghiệp

a)
A. năng lượng.
b)
B. công nghệ cao.
c)
C. chế biến.
d)
D. khai thác.
100.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)
A. thủy điện.
b)
B. công nghệ.
c)
C. thủy lợi.
d)
D. môi trường.
101.

Các cây công nghiệp ngắn ngày chiếm vị trí hàng đầu ở Đông Nam Bộ là

a)
A. thuốc lá và bông.
b)
B. đậu tương và mía.
c)
C. bông và dâu tằm.
d)
D. mía và dâu tằm.
102.

Sự phát triển ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ cần tránh làm tổn hại đến

a)
A. ngành du lịch.
b)
B. môi trường biển.
c)
C. ngành lâm nghiệp.
d)
D. ngành thủy sản.
103.

Cây công nghiệp lâu năm có diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Điều

b)

Hồ tiêu

c)

Cà phê

d)

Cao su

104.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng có những thế mạnh tương đồng về:

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác lâm sản

105.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển công nghiệp lọc, hóa dàu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ là:

a)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động

b)

góp phần đảm bảo an ninh - quốc phòng

c)

làm đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp của vùng

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ của vùng

106.
Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào dưới đây?
a)
Khai thác thủy sản.
b)
Chăn nuôi bò sữa, gia cầm.
c)
Nuôi trồng thủy sản.
d)
Trồng cây công nghiệp hàng năm.
107.
Nhà máy thuỷ điện Trị An được xây dựng trên sông nào sau đây?
a)
Đồng Nai.
b)
Sài Gòn.
c)
Bé.
d)
Vàm cỏ Đông.
108.
Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng trên sông nào sau đây?
a)
Đồng Nai.
b)
Sài Gòn.
c)
Bé.
d)
La Ngà.
109.
Đặc điểm nổi bật của lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có
a)
khả năng thích ứng nhanh với cơ chế thị trường.
b)
trình độ cao trong khai thác, chế biến thủy hải sản.
c)
kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên.
d)
trình độ thâm canh cây lương thực cao nhất cả nước.
110.
Nhân tố nào là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ có vị trí hàng đầu trong sự phát triển kinh tế của nước ta?
a)
Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở phía Nam.
b)
Có sự tích tụ lớn về vốn, kĩ thuật, thu hút đầu tư.
c)
Có cơ sở hạ tầng giao thông vận tải tương đối tốt.
d)
Có thị trường tiêu thụ rộng lớn nhất của cả nước.
111.
Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là
a)
xây dựng cơ sở hạ tầng.
b)
tăng cường cơ sở năng lượng.
c)
thu hút lao động có kĩ thuật.
d)
đào tạo nhân công lành nghề.
112.
Việc phát triển thủy lợi ở Đông Nam Bộ không nhằm mục đích chính nào sau đây?
a)
Nâng cao hệ số sử dụng đất.
b)
Phát triển ngành thủy sản.
c)
Nâng cao năng suất cây trồng.
d)
Mở rộng diện tích cây công nghiệp.
113.
Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thuỷ lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là
a)
áp dụng cơ giới hoá trong sản xuất.
b)
nâng cao trình độ của người lao động.
c)
tăng cường sử dụng phân bón, thuốc thực vật.
d)
thay đổi cơ cấu cây trồng và giống cây trồng.
114.
Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là
a)
hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất.
b)
tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.
c)
phát triển công nghiệp đi đôi với bảo vệ môi trường.
d)
phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu.
115.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là
a)
ít khoáng sản.
b)
đất đai kém màu mỡ.
c)
ít tài nguyên rừng.
d)
mùa khô kéo dài sâu sắc.
116.
Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ không theo hướng nào sau đây?
a)
Tăng cường cơ sở năng lượng.
b)
Quan tâm đến vấn đề môi trường.
c)
Mở rộng quy mô khai thác dầu khí.
d)
Mở rộng hợp tác đầu tư nước ngoài.
117.
Biểu hiện của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ có hiệu quả cao là
a)
xây dựng được thêm nhiều công trình thủy lợi lớn.
b)
thay đổi cơ cấu cây công nghiệp theo hướng hợp lí.
c)
trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất cả nước.
d)
đẩy mạnh công nghiệp chế biến gắn với các vùng chuyên canh.
118.
Phương hướng khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong ngành dịch vụ của Đông Nam Bộ là
a)
nâng cao mức sống cho người lao động,
b)
phát triển dịch vụ giáo dục, vân hoá, y tế.
c)
hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng hoá các loại hình dịch vụ.
d)
phấn đấu đưa tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 50% GDP.
119.

Sự đa dạng về cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên chủ yếu là do tác động của các yếu tố nào sau đây?

a)

Đất đai và nguồn nước.

b)

Sinh vật và khí hậu.

c)

Nguồn nước và sinh vật.

d)

Khí hậu và đất đai.

120.

Tây Nguyên có thế mạnh nổi bật hơn so với Trung du và miền núi Bắc Bộ về ngành nào sau đây?

a)

Trồng cây công nghiệp hàng năm.

b)

Chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

Trồng cây công nghiệp nhiệt đới.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

121.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

đẩy mạnh trồng trọt, tạo cách sản xuất mới.

b)

giải quyết việc làm, nâng cao vị thế của vùng.

c)

phát triển hàng hóa, nâng cao chất lượng sống.

d)

khai thác các tài nguyên, bảo vệ môi trường.

122.

Tây Nguyên trồng đc cây công lâu năm có nguồn gốc cận nhiệt nhờ vào

a)

Đất đỏ badan thích hợp

b)

Độ cao của các cao nguyên thích hợp

c)

Khí hậu các cao nguyên trên 1000m mát mẻ 

d)

Có một mùa đông nhiệt độ giảm thấp

123.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê số 1 của nước ta nhờ :

a)

Có khí hậu nhiệt đới với sự phân hoá đa dạng theo độ cao

b)

Có nhiều đất ba dan và khí hậu nhiệt đới cận Xích đạo

c)

Có độ cao lớn có khí hậu mát mẻ

d)

Có nhiều đồn điền cà phê từ thời Pháp để lại

124.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Tây Nguyên là:

a)

Cao su

b)

hồ tiêu

c)

cà phê

d)

điều

125.

Điều kiện thuận lợi giúp Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều cảng biển tổng hợp quy mô lớn là

a)

A. gần tuyến hàng hải quốc tế quan trọng.

b)

B. đường bờ biển dài, nhiều cửa sông lớn.

c)

C. tiếp giáp với vùng biển nước sâu.

d)

D. ven biển có nhiều vụng, vịnh rộng, sâu.

126.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

b)

B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

D. khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến.

127.

độ che phủ rừng ở Tây Nguyên giảm sút nhanh trong những năm gần đây , chủ yếu là do

a)

đẩy mạnh khai hthacs gỗ quý.

b)

tăng cường khai thác dược liệu.

c)

nạn phá rừng gia tăng.

d)

có nhiều vụ cháy rừng.

128.

Mục đích chính của việc đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp của Tây Nguyên là

a)

hạn chế những rủi ro về thị trường và sử dụng hợp lí tài nguyên.

b)

hạn chế tình trạng người dân du canh, du cư đốt rừng làm rẫy.

c)

dễ dàng trong việc chế biến, bảo quản và tiêu thụ các sản phẩm.

d)

tạo điều kiện mở rộng diện tích và nâng cao năng suất cây trồng.

129.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển nông nghiệp của vùng Tây Nguyên là

a)

Thiếu nước vào mùa khô

b)

Địa hình phân bậc, khó canh tác

c)

Khí hậu phân hóa theo độ cao, hạn chế sản xuất hàng hóa

d)

Đất có tầng phong hóa sâu

130.

Hai quần đảo xa bờ có ý nghĩa lớn về kinh tế và quốc phòng của nước ta ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Trường Sa và Côn Sơn.

b)

Côn Sơn và Thổ Chu.

c)

Hoàng Sa và Trường Sa.

d)

Bạch Long Vĩ và Hoàng Sa.

131.

Để hạn chế tác hại của thiên tai ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ, giải pháp mang tính bền vững đang được Nhà nước đầu tư là

a)

trồng rừng phòng hộ.

b)

xây dựng các hồ chứa nước.

c)

sử dụng các giống tự nhiên có khả năng chịu hạn.

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi.

132.

Việc đánh bắt hải sản ở quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa có ý nghĩa quan trọng về an ninh, quốc phòng vì

a)

mang lại hiệu quả cao về KTXH, bảo vệ tài nguyên sinh vật ven bờ.

b)

tăng sản lượng đánh bắt, nâng cao thu nhập, phát triển kinh tế hộ gia đình và kinh tế địa phương.

c)

giải quyết việc làm và tăng thêm thu nhập cho người lao động.

d)

khẳng định chủ quyền của nước ta đối với hai quần đảo, vùng biển và thềm lục địa xung quanh.

133.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

134.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp.

b)

Có nhiều khoáng sản nội sinh và ngoại sinh.

c)

Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp.

d)

Có tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

135.

Trong phát triển nông nghiệp ở duyên Hải Nam Trung Bộ, ngành có thế mạnh lớn

nhất là

a)

trồng lúa, cây công nghiệp hàng năm

b)

phát triển nuôi trồng và khai thác hải sản.

c)

cây công nghiệp hằng năm và nuôi tôm xuất khẩu.

d)

nuôi tôm trên cát để xuất khẩu.

136.

Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung Bộ, do có

a)

hai ngư trường trọng điểm

b)

lao động trình độ kỹ thuật cao

c)

nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ

d)

phương tiện đánh bắt hiện đại

137.

Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta vì

a)

nhiều nắng, ít cửa sông đổ ra biển

b)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

c)

nguồn lao động dồi dào, công nghiệp chế biến phát triển

d)

người dân có kinh nghiệm sản xuất, nhu cầu tiêu dùng lớn

138.

Duyên hải Nam Trung Bộ có hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh do

a)

có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng

b)

cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên, Campuchia

c)

tỉnh nào cũng giáp biển, vùng biển rộng

d)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

139.

Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhất tại các tỉnh

a)

Phú Yên, Khánh Hoà

b)

Khánh Hoà, Ninh Thuận

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận

d)

Quảng Nam, Quảng Ngãi

140.

Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế

b)

Vịnh Hạ Long, Phong Nha – Kẻ Bàng

c)

Cố đô Huế, Phố cổ Hội An

d)

Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn

141.

Tác dụng chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.

b)

B. tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

c)

C. tạo điều kiện để nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.

d)

D. giải quyết vấn đề hạn chế nguồn tài nguyên, năng lượng.

142.

Vịnh Vân Phong thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được quy hoạch thành cảng trung chuyển lớn nhất nước ta dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng, vịnh biển sâu rộng, kín gió.

b)

B. Cơ sở hạ tầng tương đối tốt, cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng.

c)

C. Gần các tuyến hàng hải quốc tế, có cơ sở hạ tầng tương đối tốt.

d)

D. Vịnh biển sâu, rộng và kín gió, gần các tuyến hàng hải quốc tế.

143.

Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển hơn so với vùng Bắc Trung bộ là do

                                   

                                       

a)

A. ít chịu tác động của thiên tài.

b)

B. hệ thống sông ngòi dày đặc.

c)

C. lao động có trình độ cao.

d)

D. có nhiều ngư trường lớn.

144.

Biện pháp chủ yếu để thúc đẩy phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

B. đổi mới cơ sở vật chất kỹ thuật, hội nhập quốc tế.

c)

C. đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều nhà đầu tư.

d)

D. nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông.

145.

Xây dựng cơ sở hạ tầng ở Duyên Hải Nam Trung Bộ không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

A. Giảm tần suất ảnh hưởng của thiên tai.

b)

B. Cung cấp năng lượng cho sản xuất.

c)

C. Mở rộng giao diện lưu hợp tác cả trong và ngoài vùng.

d)

D. Thúc đẩy khai thác nguồn tài nguyên và lao động.

146.

Biện pháp chủ yếu để thúc đẩy phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác tài nguyên mới.

b)

B. hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng các loại hình sản phẩm.

c)

C. nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá.

d)

D. thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng.

147.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Đá vôi

148.

Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất (%) so với cả nước?

a)

Trâu

b)

c)

d)

Ngựa

149.
Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ còn hạn chế trong việc phát triển công nghiệp?
a)
Thiếu tài nguyên khoáng sản.
b)
Nhiều dân tộc ít người.
c)
Diện tích giáp biển ít.
d)
Giao thông vận tải chưa phát triển.
150.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở ĐBSH là

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, công nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ

151.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông

a)

sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông hồng và sông Đà

c)

sông Hồng và sông Cầu

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

152.

Đồng bằng sông Hồng có mật độ đô thị cao nhất nước ta là do:

a)

Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ.

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ và định cư lâu đời.

c)

Sự chuyển cư tự phát của dân cư nông thôn ra thành phố.

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

153.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.

b)

tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú.

c)

đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.

d)

cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí.

154.

Thế mạnh về tự nhiên cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:

a)

đất đai màu mỡ.

b)

nguồn nước phong phú.

c)

có một mùa đông lạnh, kéo dài.

d)

ít có thiên tai.

155.

Tại sao việc làm là một trong những vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng nhất là ở khu vực thành thị?

a)

Do dân nhập cư đông.

b)

Do dân số đông, kết cấu dân số trẻ.

c)

Do nền kinh tế còn chậm phát triển.

d)

Do dân số đông, kết cấu dân số trẻ trong điều kiện kinh tế chậm

156.

3 yếu tố quan trọng tác động đến ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là

a)

nguồn nguyên liệu, thị trường, lao động

b)

nguồn nguyên liệu, thị trường, chính sách

c)

nguồn nguyên liệu, thị trường, đầu tư

d)

nguồn nguyên liệu, thị trường, cơ sở hạ tầng

157.

Các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta còn nhiều hạn chế, nhất là

a)

chất lượng sản phẩm chưa cao.

b)

tỉ trọng hàng gia công còn lớn

c)

giá thành quá cao

d)

mẫu mã còn lạc hậu, chưa thu hút

158.

Trâu được nuôi nhiều ở TDMNBB chủ yếu vì

a)

trâu cho sản lượng thịt cao, giá thành cạnh tranh.

b)

trâu khỏe hơn, ưa ẩm và chịu rét giỏi hơn.

c)

có nguồn thức ăn đảm bảo.

d)

trâu khỏe, đảm bảo sức kéo phục vụ nông nghiệp.

159.

Có sự khác nhau về cơ cấu cây trồng giữa TDMNBB với Tây Nguyên chủ yếu vì

a)

khác nhau về lịch sử hình thành lãnh thổ

b)

khác nhau về diện tích, hướng chuyên môn hóa

c)

khác nhau về điều kiện đất và khí hậu

d)

khác nhau về sông ngòi và khí hậu

160.

Để khai thác tổng hợp các thế mạnh trong nông nghiệp, vùng Bắc Trung Bộ cần phải

a)

Đẩy mạnh khai thác rừng đặc dụng

b)

Trồng rừng ven biển

c)

Khai thác thế mạnh của trung du, đồng bằng và biển

d)

Hình thành các vùng chuyên canh két hợp với công nghiệp chế biến