wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 19: Which place would you like?

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Hôm qua

(a)  

2.

Thực sự

(a)  

3.

Đảo

(a)  

4.

Thích thú

(a)  

5.

Tuyệt vời

(a)  

6.

Mong đợi

(a)  

7.

Náo nhiệt

(a)  

8.

Thú vị

(a)  

9.

Hồ Tây

(a)  

10.

Ở giữa

(a)  

11.

Hấp dẫn

(a)  

12.

Thân thiện

(a)  

13.

Suy nghĩ

(a)  

14.

Ngon miệng

(a)  

15.

park (n) /pɑː(r)k/

a)

công viên

b)

thành phố

c)

cây cầu

d)

ngôi làng

16.

zoo (n) /zuː/

a)

viện bảo tàng

b)

sở thú

c)

mong đợi

d)

ở giữa

17.

………………. place would you like to visit, Thu Le Zoo or Thong Nhat Park?.

(a)  

18.

………………..you go to Ha Noi last week?.

(a)  

19.

……………….. did you go last month?.  – I went to Nha Trang.

(a)  

20.

………………… did you go to Ho Chi Minh City?. – By plane.

(a)  

21.

She would like……………….. Hoi An Ancient Town.

(a)  

22.

I ……………………. Da Nang last weekend.

(a)  

23.

Complete the words. ( Hoàn thành các từ sau).

1. MU_E_M

(a)  

24.

Complete the words. ( Hoàn thành các từ sau).

2. P_GO_A

(a)  

25.

Complete the words. ( Hoàn thành các từ sau).

3. P_R_

(a)  

26.

Complete the words. ( Hoàn thành các từ sau).


4. _RI_GE

(a)  

27.

Complete the words. ( Hoàn thành các từ sau).


5. _I_Y

(a)  

28.

Complete the words. ( Hoàn thành các từ sau).


6. Z_ _

(a)  

29.

Complete the words. ( Hoàn thành các từ sau).


7. VIL_AG_



(a)  

30.

Complete the words. ( Hoàn thành các từ sau).


8. L_K_

(a)  

31.

Bỏ đi một chữ thừa sắp xếp lại cho đúng và viết lại từ đó

1. VUISIT

(a)  

32.

Bỏ đi một chữ thừa sắp xếp lại cho đúng và viết lại từ đó

2. ENGJOY

(a)  

33.

Bỏ đi một chữ thừa sắp xếp lại cho đúng và viết lại từ đó

3. LEXPECT

(a)  

34.

Bỏ đi một chữ thừa sắp xếp lại cho đúng và viết lại từ đó

4. HOLYIDAY

(a)  

35.

Bỏ đi một chữ thừa sắp xếp lại cho đúng và viết lại từ đó

5. HISTORRY

(a)  

36.

Bỏ đi một chữ thừa sắp xếp lại cho đúng và viết lại từ đó

6. STAPTUE

(a)  

37.

Bỏ đi một chữ thừa sắp xếp lại cho đúng và viết lại từ đó

7. YATRD

(a)  

38.

Bỏ đi một chữ thừa sắp xếp lại cho đúng và viết lại từ đó

8. SWEEKEND

(a)  

39.

Bỏ đi một chữ thừa sắp xếp lại cho đúng và viết lại từ đó

9. PLAYCE

(a)  

40.

Bỏ đi một chữ thừa sắp xếp lại cho đúng và viết lại từ đó

10. DEMLICIOUS

(a)  

41.

Hoàn thành các câu với các từ cho ở trong hộp

larger beautiful picnic city zoo

1. We are going for a (1)__________ this weekend.

2. I go to the (2)__________ by bike with Linda and Mimi.

3. Which place would you like better, the (3)__________ or the countryside?

4. Ha Noi is (4)__________ than Ninh Binh.

5. There is a (5)__________ pagoda in my village.

(a)  

42.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi dưới đây

Let’s go for a picnic this Saturday?

a)

I like Da Nang

b)

It’s in North Viet Nam.

c)

It’s busier and larger than I expected.

d)

I like seafood.

e)

Great idea!

43.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi dưới đây

What do you like at Ha Long Bay?

a)

I like Da Nang

b)

It’s in North Viet Nam.

c)

It’s busier and larger than I expected.

d)

I like seafood.

e)

Great idea!

44.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi dưới đây

Which place would you like to visit, Hue or Da Nang?

a)

I like Da Nang

b)

It’s in North Viet Nam.

c)

It’s busier and larger than I expected.

d)

I like seafood.

e)

Great idea!

45.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi dưới đây

Where is Ha Noi?

a)

I like Da Nang

b)

It’s in North Viet Nam.

c)

It’s busier and larger than I expected.

d)

I like seafood.

e)

Great idea!

46.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi dưới đây

What do you think of our country?

a)

I like Da Nang

b)

It’s in North Viet Nam.

c)

It’s busier and larger than I expected.

d)

I like seafood.

e)

Great idea!

47.

Sắp xếp lại các từ để được câu hoàn chỉnh (chia động từ nếu cần thiết)

week./Tran Quoc Pagoda/with/classmates/We/visited/last/our/

(a)  

48.

Sắp xếp lại các từ để được câu hoàn chỉnh (chia động từ nếu cần thiết)

very/Nha Trang Beach/is/beautiful/clean./and/

(a)  

49.

Sắp xếp lại các từ để được câu hoàn chỉnh (chia động từ nếu cần thiết)

My/go/mother/pagoda/to/once/a/month./usually/the/

(a)  

50.

Sắp xếp lại các từ để được câu hoàn chỉnh (chia động từ nếu cần thiết)

have/time/a/Did/Ho Chi Minh City?/you/good/in/

(a)  

51.

Sắp xếp lại các từ để được câu hoàn chỉnh (chia động từ nếu cần thiết)

is/to/an/place/Vung Tau Beach/visit./interesting/

(a)  

52.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

P_G_D_

(a)  

53.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

M_SE_M

(a)  

54.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

_EMP (a)  

55.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

V_LL (a)   E

56.

Viết từ từ gợi ý:

BU__DI__

(a)  

57.

A: Which place do you want to visit, Ho Chi Minh City or Ha Noi?

B: (a)  

58.

A: Which place do you want to visit, Dalat or Quang Ninh?

B: (a)  

59.

Tìm từ trái nghĩa của từ: NOISY

a)

QUIET

b)

BUSY

c)

BORING

d)

CROWDED

60.

Tìm từ trái nghĩa của từ: INTERESTING

a)

NOISY

b)

QUIET

c)

ATTRACTIVE

d)

BORING

61.

Tìm từ trái nghĩa của từ: SMALL

a)

LITTLE

b)

CROWDED

c)

BIG

62.

Which place would you like to visit, London or Vienna?

A.

London

B.

It's cold.

C.

I want to visit my grandma.

a)

A

b)

B

c)

C

63.

What do you think of London?

A.

It's my trip.

B.

It's colder than I expected.

C.

It's a city.

a)

A

b)

B

c)

C

64.

Đặt câu hỏi cho câu trả lời:

Ha Noi is noisier than I expected.

a)

What do you think of Ha Noi?

b)

Would you like to visit Ha Noi?

c)

Which place would you like to visit, Ha Noi or Da Nang?

65.

Which one is ___ life in the city or life in the countryside.

a)

more busy

b)

busyer

c)

busy

d)

busier

66.

What is London like?

- I think it's __________.

A.

more exciting

B.

wonderful

C.

quieter

D.

larger

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Which city is __________, Ho Chi Minh City or Da Nang?

- I think Ho Chi Minh City is.

A.

bigger

B.

big

C.

busy

D.

small

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Museum

a)

Viện bảo tàng

b)

Chùa

c)

Cầu

d)

Đền thờ

69.

Pagoda

a)

Viện bảo tàng

b)

Chùa

c)

Cầu

d)

Đền thờ

70.

Bridge

a)

Viện bảo tàng

b)

Chùa

c)

Cầu

d)

Đền thờ

71.

Temple

a)

Viện bảo tàng

b)

Chùa

c)

Cầu

d)

Đền thờ

72.

Attractive

a)

Lôi cuốn, hấp dẫn

b)

Sôi động, hào hứng

c)

Thú vị

d)

Mong mỏi

73.

Exciting

a)

Lôi cuốn, hấp dẫn

b)

Sôi động, hào hứng

c)

Thú vị

d)

Mong mỏi

74.

Interesting

a)

Lôi cuốn, hấp dẫn

b)

Sôi động, hào hứng

c)

Thú vị

d)

Mong mỏi

75.

Except

a)

Lôi cuốn, hấp dẫn

b)

Sôi động, hào hứng

c)

Thú vị

d)

Mong mỏi

76.

Centre

a)

Trung tâm

b)

Thật sự

c)

Bức tượng

d)

Biết, nắm được

77.

Statue

a)

Trung tâm

b)

Thật sự

c)

Bức tượng

d)

Biết, nắm được

78.

Learn about

a)

Trung tâm

b)

Thật sự

c)

Bức tượng

d)

Biết, nắm được

79.

Which place would you like to visit, the museum or the temple ?

a)

I like museum

b)

I like temples

c)

I'd like to visit the museum

80.

The theater is in the ____ of the city

a)

bus stop

b)

centre

c)

opposite

81.

Would you like to go somewhere tonight?

a)

I don't like

b)

I'd like to go

c)

Yes, I'd like to

82.

This place is _____ than he expected

a)

busier

b)

busy

c)

more excited

83.

These shoes are ______ than I expected

a)

more expensive

b)

a little expensive

c)

much expensive

84.

Thu Le Zoo is more _____ than she expected

a)

interesed

b)

interesting

c)

interest

85.

by / to / bus / go, / by / taxi? / How / would / you / or / like

(a)  

86.

or / would / to / like / now / they / later? / When / leave,

(a)  

87.

place / more / This / is / than / attractive/ expected/ I

(a)  

88.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

P_G_D_

(a)  

89.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

M_SE_M

(a)  

90.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

_EMP (a)  

91.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

V_LL (a)   E

92.

Viết từ từ gợi ý:

BU__DI__

(a)  

93.

A: Which place do you want to visit, Ho Chi Minh City or Ha Noi?

B: (a)  

94.

A: Which place do you want to visit, Dalat or Quang Ninh?

B: (a)  

95.

Tìm từ trái nghĩa của từ: NOISY

a)

QUIET

b)

BUSY

c)

BORING

d)

CROWDED

96.

Tìm từ trái nghĩa của từ: INTERESTING

a)

NOISY

b)

QUIET

c)

ATTRACTIVE

d)

BORING

97.

Tìm từ trái nghĩa của từ: SMALL

a)

LITTLE

b)

CROWDED

c)

BIG

98.

Which place would you like to visit, London or Vienna?

A.

London

B.

It's cold.

C.

I want to visit my grandma.

a)

A

b)

B

c)

C

99.

What do you think of London?

A.

It's my trip.

B.

It's colder than I expected.

C.

It's a city.

a)

A

b)

B

c)

C

100.

Đặt câu hỏi cho câu trả lời:

Ha Noi is noisier than I expected.

a)

What do you think of Ha Noi?

b)

Would you like to visit Ha Noi?

c)

Which place would you like to visit, Ha Noi or Da Nang?

101.

Which one is ___ life in the city or life in the countryside.

a)

more busy

b)

busyer

c)

busy

d)

busier

102.

What is London like?

- I think it's __________.

A.

more exciting

B.

wonderful

C.

quieter

D.

larger

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Which city is __________, Ho Chi Minh City or Da Nang?

- I think Ho Chi Minh City is.

A.

bigger

B.

big

C.

busy

D.

small

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Tìm từ trái nghĩa của từ: SMALL

a)

LITTLE

b)

CROWDED

c)

BIG

105.

Đặt câu hỏi cho câu trả lời:

Ha Noi is noisier than I expected.

a)

What do you think of Ha Noi?

b)

Would you like to visit Ha Noi?

c)

Which place would you like to visit, Ha Noi or Da Nang?

106.

Which one is ___ life in the city or life in the countryside?

a)

more busy

b)

busyer

c)

busy

d)

busier

107.

What is London like?

- I think it's __________.

A.

more exciting

B.

wonderful

C.

quieter

D.

larger

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

Which city is __________, Ho Chi Minh City or Da Nang?

- I think Ho Chi Minh City is.

A.

bigger

B.

big

C.

busy

D.

small

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

Q. ... one is more exciting, life in the city or life in the countryside?

a)

What

b)

Where

c)

Would

d)

Which

110.

Q. I think life in the city ... .

a)

was

b)

were

c)

is

d)

are

111.

Q. What are you going to do on your summer holiday?

I'm ... ... stay with my grandparents.

(a)  

112.

Q. Which one is more ..., life in Da Nang or life in Ho Chi Minh city?

a)

bigger

b)

smaller

c)

expensive

d)

more expensive

113.

Which one is ... , Ho Chi Minh city or Da Lat?

(a)  

114.

Q. Life in the countryside is more ... ... ... than life in the city.

a)

modern and expensive

b)

exciting and expensive

c)

quieter and modern

d)

quieter and peaceful

115.

Odd one out

a)

big

b)

small

c)

large

d)

busy

116.

Mary is ___ than Kate.

a)

tall

b)

taller

c)

the tallest

d)

more tall

117.

Mona’s dress is ___ than Pam’s dress.

a)

cheap

b)

cheaper

c)

more cheap

d)

the cheapest

118.

Which one is ____ Ha long city or Nha trang?

a)

beautiful

b)

beautifuler

c)

more beautiful

d)

the most beautiful

119.

Which one is ___ life in the city or life in the countryside.

a)

more busy

b)

busyer

c)

busy

d)

busier

120.

Odd one out

a)

stay

b)

do

c)

live

d)

holiday

121.

Tìm lỗi sai

Singapore is a very modern and exciting cities.

a)

Singapore

b)

very

c)

and

d)

cities

122.

Tìm lỗi sai:

Which one is most beautiful, Ha Long Bay or Phu Quoc Island?

I think Ha Long Bay is.

a)

Which

b)

most

c)

beautiful

d)

Bay

123.

Tom is ___ than Bob.

a)

short

b)

shorter

c)

the shortest

d)

more short

124.

_______ one is larger, your house or his house?

I think his house is.

a)

Which

b)

What

c)

When

d)

Where

125.

Marta is ………… (young) than my cousin William.

(a)  

126.

You sing ………... (good) than my brother.

(a)  

127.

Julieta is ………. (intelligent) than Miriam.

(a)  

128.

Viết dạng so sánh hơn của tính từ:

BUSY

(a)  

129.

Viết dạng so sánh hơn của tính từ:

PEACEFUL

(a)  

130.

Write the opposite ( viết từ trái nghĩa):

EXPENSIVE

(a)  

131.

Write the opposite ( viết từ trái nghĩa):

NOISY

(a)  

132.

Write the opposite ( viết từ trái nghĩa):

YOUNG

(a)  

133.

Which one is (a)   ( big), Ho Chi Minh city or Can Tho.

I think Ho CHi Minh city is.

134.

noisy/ Ha Noi/ is/ busy/ and/./

(a)