wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN6- ÔN TẬP GIỮA KỲ 2

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên liệu sản xuất vải sợi thiên nhiên là:

a)

Sợi tơ tằm                 

b)

  Tre

c)

Than đá                     

d)

      Dầu mỏ

2.

Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ

a)

Thực vật                         

b)

 Động vật

c)

Thực vật và động vật       

d)

Than đá

3.

Vải lanh được tạo ra từ:

a)

Lông cừu                    

b)

Cây lanh

c)

Lông dê                     

d)

Lông vịt

4.

Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc thực vật là:

a)

Vải tơ tằm                

b)

Vải bông

c)

Vải len                     

d)

Vải nỉ

5.

Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc động vật là:

a)

Vải bông                    

b)

Vải lanh

c)

Vải len                    

d)

Vải bông và vải len

6.

. Đâu không phải đặc điểm của vải sợi thiên nhiên?

a)

Dễ bị nhàu              

b)

Độ hút ẩm thấp

c)

Mặc thoáng mát    

d)

Phơi lâu khô

7.

Vải sợi hóa học được chia làm mấy loại?

a)

1                              

b)

2

c)

3                               

d)

4

8.

Đâu không phải là vải sợi hóa học?

a)

Vải sợi nhân tạo

b)

Vải sợi tổng hợp

c)

Vải sợi thiên nhiên

d)

Vải sợi tổng hợp và vải sợi nhân tạo

9.

Trang phục mùa hè thuộc loại trang phục nào?

a)

Theo thời tiết            

b)

Theo công dụng

c)

Theo lứa tuổi              

d)

Theo giới tính

10.

Trang phục thể thao thuộc kiểu trang phục nào?

a)

Theo thời tiết             

b)

Theo công dụng

c)

Theo lứa tuổi             

d)

Theo giới tính

11.

Trang phục trẻ em thuộc kiểu trang phục nào?

a)

Theo thời tiết            

b)

Theo công dụng

c)

Theo lứa tuổi            

d)

Theo giới tính

12.

Trang phục nữ thuộc kiểu trang phục nào?

a)

Theo thời tiết                  

b)

Theo công dụng

c)

Theo lứa tuổi            

d)

Theo giới tính

13.

Sử dụng trang phục có kiểu dáng thoải mái khi:

a)

Đi học                 

b)

Đi chơi

c)

Đi lao động          

d)

Đi lễ hội

14.

Sử dụng trang phục có kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã lịch sự khi:

a)

Đi học                 

b)

Đi chơi

c)

Đi lao động           

d)

Đi lễ hội

15.

Sử dụng trang phục có chất liệu vải dễ thấm mồ hôi khi:

a)

Đi học                  

b)

Đi chơi

c)

Đi lao động            

d)

Đi lễ hội

16.

Sử dụng trang phục lịch sự khi:

a)

Đi học                 

b)

Đi chơi

c)

Đi lao động           

d)

Đi lễ hội

17.

Đây là loại trang phục gì?

a)

Đi học                       

b)

Đi chơi

c)

Đi lao động                 

d)

Đi lễ hội

18.

Đây là loại trang phục gì?

a)

Đi học                   

b)

Đi chơi

c)

Đi lao động               

d)

Đi lễ hội

19.

Theo em, màu vải nào có thể phối hợp với tất cả các màu khác?

a)

Màu vàng

b)

Màu xanh

c)

Màu đen

d)

Màu đỏ

20.

Khi giặt bằng tay, chúng ta nên ngâm quần áo trong thời gian bao lâu?

a)

5 phút                    

b)

15 đến 30 phút

c)

60 phút                    

d)

40 phút

21.

Có mấy bước lựa chọn trang phục?

a)

                        

b)

5

                          

c)

                          

d)

9

22.

Chọn kiểu may thuộc bước thứ mấy trong lựa chọn trang phục?

a)

2                            

b)

        4

c)

6                            

d)

8

23.

Vật dụng đi kèm trang phục là:

a)

Nón, chìa khóa, cà vạt        

b)

      Giày, xe máy, điện thoại

c)

Điện thoại, nón, máy tính   

d)

Giày, túi xách, nón

24.

Bước thứ 6 trong quy trình lựa chọn trang phục là:

a)

Chọn kiểu may

b)

Chọn chất liệu vải

c)

Chọn loại trang phục

d)

Chọn màu sắc, hoa văn

25.

Người ta phân các loại vải thường dùng trong may mặc làm mấy loại?

a)

1                        

b)

2

c)

  3                         

d)

4

26.

Đặc điểm của vải sợi thiên nhiên:

a)

Mặc thoáng mát, lâu khô     

b)

   Dễ bị nhàu, thoáng mát

c)

Phơi lâu khô, dể nhăn          

d)

Thoáng mát, lâu khô, dể nhăn

27.

Nguyên liệu nào sau đây không dùng để sản xuất vải sợi nhân tạo là:

a)

Gỗ                      

b)

Tre

c)

Nứa                    

d)

Than đá

28.

Đặc điểm của vải sợi nhân tạo là:

a)

Độ hút ẩm cao, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi lâu khô.

b)

Ít nhàu, thấm hút tốt, thoáng mát.

c)

Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi, không thoáng mát.

d)

Ít nhăn, ít thấm mồ hôi, lâu khô

29.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của vải sợi nhân tạo?

a)

Mặt vải mềm       

b)

    Hút ẩm tốt

c)

Không nhăn

d)

    Ít nhàu

30.

Hãy cho biết đâu là trang phục chính?

a)

Quần áo              

b)

c)

Giày                    

d)

  Túi xách

31.

Trang phục giúp ích cho con người trong trường hợp nào?

a)

  

Che chắn, chống nắng    

b)

Chống nắng, làm đẹp

c)

Giữ ấm, chống mưa                                        

d)

Che chắn, làm đẹp giữ ấm

32.

Trang phục đa dạng về:

a)

Kiểu dáng                    

b)

Màu sắc

c)

Kiểu dáng và màu sắc   

d)

Màu sắc và hoa văn

33.

Theo giới tính, trang phục chia làm mấy loại?

a)

1                             

b)

    2

c)

3                             

d)

4

34.

Loại trang phục nào sau đây không thuộc phân loại theo thời tiết?

a)

Trang phục mùa hè                                  

 

b)

Trang phục mùa đông

c)

Trang phục mùa thu                              

d)

Đồng phục

35.

Loại vải mềm, dễ thấm mồ hôi, màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may rộng rãi dùng cho đối tượng nào sau đây?

a)

Trẻ em                   

b)

Thanh niên

c)

Người lớn tuổi    

d)

Trẻ sơ sinh

36.

Ký hiệu sau thể hiện: 

a)

Chỉ giặt bằng tay                

b)

Có thể tẩy

c)

Có thể giặt            

d)

  Không thể giặt

37.

Em hiểu thế nào là thời trang?

a)

Là kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng

b)

Là kiểu trang phục được sử dụng phổ biến

c)

Là kiểu trang phục thịnh hành

d)

Là kiểu trang phục được mọi người ưa chuộng và sử dụng phổ biến

38.

Câu “Cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mỹ và sở thích tạo nên vẻ đẹp riêng độc đáo của mỗi người” là nói về

a)

Kiểu dáng thời trang                              

 

b)

Tin tức thời trang

c)

Phong cách thời trang                            

d)

Phụ kiện thời trang

39.

Loại vải có nhược điểm ít thấm mồ hôi là:

a)

Vải sợi thiên nhiên                        

b)

Vải sợi tổng hợp

c)

Vải sợi nhân tạo                          

 

d)

Vải sợi pha

40.

Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây?

a)

Khăn quàng, giày    

b)

Áo, quần          

c)

Khăn quàng, giày    

d)

Áo, quần và các vật dụng đi kèm

41.

Hình nào thể hiện trang phục công sở:

a)

Hình a                     

b)

Hình b

c)

Hình c                    

d)

 Cả 3 đáp án trên trên

42.

Người lớn tuổi nên chọn vải và kiểu may trang phục nào dưới đây?

a)

Vải màu tối, kiểu may ôm sát.

b)

Vải màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự.

c)

Vải màu sắc sặc sỡ, kiểu may hiện đại.

d)

Vải màu tươi sáng, kiểu may cầu kì, phức tạp

43.

Bước thứ 4 trong quy trình lựa chọn trang phục là:

a)

Chọn kiểu may

b)

Chọn chất liệu vải

c)

C. Chọn loại trang phục

d)

Chọn màu sắc, hoa văn

44.

Lựa chọn trang phục phải phù hợp với:

a)

Lứa tuổi, công việc

b)

Môi trường hoạt động, giới tính

c)

Tài chính của gia đình, lứa tuổi

d)

Lứa tuổi, giới tính, công việc

45.

Để lựa chọn trang phục phù hợp người mặc cần:

a)

Xác định vóc kiểu may

b)

Xác định xu hướng thời trang, màu sắc

c)

Xác định vóc dáng và xu hướng thời trang

d)

Xác định màu sắc, vóc dáng

46.

Sử dụng trang phục có kiểu dáng và màu sắc tôn lên vẻ đẹp của bản thân khi

a)

Đi chơi   

b)

Đi dự tiệc   

c)

Đi học   

d)

Đi lao động

47.

Chọn vải có hoa văn nhỏ, màu tối sẽ giúp người mặc có cảm giác:

a)

A. Tròn đầy  

b)

Thấp hơn     

c)

Cao hơn    

d)

Thon gọn

48.

Đối tượng thích hợp với nhiều loại vải, hoa văn, màu sắc và kiểu may là:

a)

Thanh thiếu niên                

b)

Trẻ sơ sinh

c)

  Người lớn tuổi                    

d)

Trẻ em

49.

Thông tin thành phần sợi dệt trên chiếc áo ghi 100% cotton. Theo em áo này có ưu điểm gì?

a)

Hút ẩm cao, mặc nóng

b)

Hút ẩm cao, mặc thoáng mát

c)

Hút ẩm thấp, mặc nóng

d)

Hút ẩm thấp, mặc thoáng mát

50.

Bộ trang phục nào sau đây là sự phối hợp các sắc độ khác nhau trong cùng một màu:

a)

Áo xanh, quần đỏ

b)

Áo cam, quần xanh

c)

Áo tím, quần hồng

d)

Áo tím nhạt, quần tím đậm