wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hợp chất chứa oxi của lưu huỳnh

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường?

a)

Fe

b)

Hg

c)

Zn

d)

Cu

2.

Công thức hóa học của lưu huỳnh trioxit là

a)

SO2

b)

SO3

c)

O2

d)

H2S

3.

Ở điều kiện thường, chất X ở thể lỏng, tan vô hạn trong nước, tạo thành dung dịch có tính axit mạnh. X là

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

HCl

4.

Khí CO2 có lẫn một ít SO2, người ta dẫn hỗn hợp hai khí đi qua dung dịch chứa lượng dư chất nào sau đây để loại bỏ SO2?

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH

c)

Br2

d)

Ca(OH)2

5.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

6.

Số oxi hoá của S trong các hợp chất sau: FeS2, NaHSO4 lần lượt là

a)

-2, +4.

b)

-1, +6.

c)

-2, +6.

d)

-1, +4.

7.

Mg tác dụng với axit sunfuric đặc nóng, phản ứng xảy ra theo phương trình sau:

4Mg + 5H2SO4 → 4MgSO4 + H2S + 4H2O.

Số phân tử axit bị khử là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

8.

Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Cu

9.

Khi tác dụng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất nào sau đây?

a)

Tính khử

b)

Tính khử mạnh

c)

Cả tính khử và tính oxi hoá

d)

Tính oxi hoá

10.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít SO₂ (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)₂. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:

a)

Ca(HSO₃)₂ và SO₂

b)

CaSO₃ và Ca(HSO₃)₂

c)

Chỉ có CaSO₃

d)

Chỉ có Ca(HSO₃)₂

11.

Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO₂ và 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối tạo thành là:

a)

15,6g và 6,3g.

b)

18g và 6,3g

c)

15,6g và 5,3g

d)

16,5 g và 5,3 g

12.

Phát biểu nào sau đây về lưu huỳnh là đúng

a)

Lưu huỳnh ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

b)

Lưu huỳnh có độ âm điện cao hơn oxi

c)

Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh là +4

d)

Lưu huỳnh trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

13.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, NaHSO4, FeS, FeS2 lần lượt là:

a)

-2, 0, +6, +4, +4, -2, -1.

b)

-2, 0, +6, +4, +6, -2, -1.

c)

-2, 0, +6, +6, +4, -1, -2

d)

-2, 0, +4, +6, +6, -2, -1.

15.

SO2 là một nguyên nhân gây nên hiện tượng nào?

a)

Thủng tầng ozon.

b)

Cực quang.

c)

Mưa axit.

d)

Mưa bụi

16.

Khí H2SH_2S  là khí:

a)

có mùi trứng thối.

b)

không màu, mùi sốc.

c)

khí có màu nâu đỏ.

d)

khí không màu, hóa nâu trong không khí.

17.

Trong phản ứng SO2+2H2S  3S + 2H2OSO_2+2H_2S\ \rightarrow\ 3S\ +\ 2H_2O  . Câu nàu diễn tả đúng tính chất của các chất?

a)

SO2SO_2  bị oxi hóa và  H2SH_2S  bị khử

b)

SO2SO_2  bị khử và  H2SH_2S  bị oxi hóa

c)

SO2SO_2  khử  H2SH_2S  và không có chất nào bị oxi hóa

d)

SO2SO_2  bị khử và  SS  bị oxi hóa

18.

Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí H2S như sự phân huỷ rác, chất thải... nhưng không có sự tích tụ H2S trong không khí. Nguyên nhân chính là

a)

H2S ở thể khí.

b)

H2S dễ bị oxi hóa bởi oxi trong không khí.

c)

H2S dễ bị phân huỷ trong không khí.

d)

H2S nặng hơn không khí.

19.

Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió (khi người bị mệt mỏi, chóng mặt…do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S…). Khi đó vật bằng bạc bị đen do phản ứng:

4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

a)

Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử.

b)

H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

c)

Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

d)

H2S vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử, Ag là chất khử.

20.

Cho dd CuSO4 tác dụng với khí H2S(lấy dư) thu được 9,6 g kết tủa.Tính thể tích H2S cần dùng(đktc)

a)

2,24

b)

6,72

c)

3,36

d)

kết quả khác

21.

Dẫn từ từ 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào lượng dư dung dịch Br2, không thấy khí thoát ra. Thêm tiếp dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch sau phản ứng, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

34,95

b)

31,06

c)

23,3

d)

46,6

22.

Dẫn a mol SO2 vào dung dịch chứa 2a mol KOH. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thu được muối trung hòa và KOH dư.

b)

Thu được cả 2 muối

c)

Chỉ thu được muối trung hòa

d)

Chỉ thu được muối axit

23.

Cho các phản ứng sau:

(1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

(2) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4

(3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

(4) SO2 + Ca(OH)2 → Ca(HSO3)2

Số phản ứng mà SO2 đóng vai trò là chất khử là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

24.

Để chứng minh SO2 là một oxi hóa, người ta cho SO2 phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch brom.

b)

Dung dịch kiềm.

c)

Dung dịch H2S

d)

Dung dịch H2SO4

25.

Trộn 60 gam bột Fe với 30 gam bột lưu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất rắn A. Hoà tan A bằng dung dịch axit HCl dư được dung dịch B và khí C. Đốt cháy C cần V lít O2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. V có giá trị là

a)

11,2 lít.

b)

21 lít.

c)

33 lít.

d)

49 lít.