wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Internet

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất để thay đổi thư mục Download mặc định trên trình duyệt Chrome hiển thị bằng ngôn ngữ Tiếng Anh:

a)

A. Mở trình duyệt Chrome -> Customize and control Google Chrome -> Settings -> Advanced. Tại Download, mục Location -> Change, chọn đường dẫn mới -> OK.

b)

B. Vào đường dẫn chrome://settings chọn Advanced. Tại Download, mục Location -> Change, chọn đường dẫn mới -> OK.

c)

C. Nhấn tổ hợp phím ALT_E -> Settings -> Advanced. Tại Download, mục Location -> Change, chọn đường dẫn mới -> OK.

d)

D. Cả ba đáp án trên.

2.

Chọn đáp án đúng nhất để thay đổi ngôn ngữ trên trình duyệt Chrome từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt:

a)

A. Mở trình duyệt Chrome -> Customize and control Google Chrome -> Settings -> Advanced. Tại Languages ->Vietnamese -> More actions…chọn Display Google Chrome in this language và tải lại trình duyệt.

b)

B. Vào đường dẫn chrome://settings chọn Advanced. Tại Languages ->Vietnamese -> More actions…chọn Display Google Chrome in this language và tải lại trình duyệt.

c)

C. Nhấn tổ hợp phím ALT_E -> Settings -> Tại Languages ->Vietnamese -> More actions…chọn Display Google Chrome in this language và tải lại trình duyệt.

d)

D. Cả ba đáp án trên.

3.

Chọn đáp án đúng nhất để đặt trang https://www.google.com.vn/ làm trang chủ cho trình duyệt Chrome hiển thị bằng ngôn ngữ Tiếng Việt:

a)

A. Mở trình duyệt Chrome -> Tùy chỉnh và điều khiển Google Chrome -> Cài đặt. Tại mục “Hình thức”, bật "Hiển thị nút trang chủ". Tại tùy chọn 2, nhập tên trang https://www.google.com.vn/

b)

B. Vào đường dẫn chrome://settings Tại "Hình thức", bật "Hiển thị nút trang chủ". Tại tùy chọn 2, nhập tên trang https://www.google.com.vn/

c)

C. Nhấn tổ hợp phím ALT_E -> Cài đặt -> Tại "Hình thức", bật "Hiển thị nút trang chủ". Tại tùy chọn 2, nhập tên trang https://www.google.com.vn/

d)

D. Cả ba đáp án trên.

4.

Chọn đáp án đúng nhất để tìm kiếm chính xác từ khóa trên Google, tại ô tìm kiếm:

a)

A. Nhập từ khóa giữa hai dấu ngoặc kép

b)

B. Nhập từ khóa và thêm dấu -  vào sau từ khóa đã nhập

c)

C. Nhập từ khóa cần tìm

d)

D. Nhập từ khóa giữa hai dấu *

5.

Chọn đáp án đúng nhất để tìm kiếm nội dung ở nhiều trang web:

a)

A. Nhập từ khóa related: rồi đến địa chỉ trang web

b)

B. Nhập từ khóa intitle: rồi đến địa chỉ trang web

c)

C. Nhập địa chỉ trang web

d)

D. Nhập từ khóa around (+) rồi đến địa chỉ trang web

6.

Chọn đáp án đúng nhất để tìm kiếm các trang web có tiêu đề computer:

a)

A. allintitle:computer

b)

B.inurl: computer

c)

C. computer

d)

D. Tất cả các đáp án trên

7.

Chọn đáp án đúng nhất để tìm các diễn đàn máy tính với từ khóa “computer forum” nhưng không nói về “hack”:

a)

A. computer forum - hack

b)

B. computer forum OR hack

c)

C. - hack

d)

D. intitle:hack

8.

Chọn đáp án đúng nhất để tìm thông tin về chương trình “CuteFTP” trong trang “www.download.com”:

a)

A. cuteftp :www.download.com

b)

B. cuteftp

c)
d)

D. inurl: cuteftp

9.

Chọn đáp án đúng nhất để tìm các thông tin “computer” trong các file có kiểu PDF:

a)

A. computer filetype:Pdf

b)

B. computer:Pdf

c)

C. Pdf: computer

d)

D. computer+Pdf

10.

Chọn đáp án đúng nhất để tìm các trang web có tiêu đề chứa từ "google" và nội dung có từ "search":

a)

A. intitle:google search

b)

B. google search

c)

C. google + search

d)

D. Tất cả các đáp án trên

11.

Chọn đáp án đúng nhất để tìm các trang web có địa chỉ chứa từ "pcwvn" và nội dung chứa từ "news":

a)

A. inurl:pcwvn news

b)

B. pcwvn news

c)

C. inurl:pcwvn + news

d)

D. Tấtcáccácđápántrên

12.

Chọn đáp án đúng nhất để gửi một Gmail có nội dung “Gửi mail” kèm tệp giaotrinh.docx đã có đến địa chỉ nhomgmail@gmail.com từ một tài khoản Gmail ngôn ngữ Tiếng Việt đã được đăng nhập:

a)

Nhấp “Soạn”, tại mục “Người nhận” nhập nhomgmail@gmail.com, nhập nội dung mail “Gửi mail”, nhấp “Đính kèm tệp”, chọn tệp giaotrinh.docx và nhấp “Gửi”.

b)

Nhấp “Soạn”, tại mục “Người nhận” nhập “nhomgmail”, nhập nội dung mail “Gửi mail”, nhấp “Đính kèm tệp”, chọn tệp giaotrinh.docx và nhấp “Gửi”.

c)

Nhấp “Soạn”, tại mục “Chủ đề” nhập “nhomgmail@gmail.com”, nhập nội dung mail “Gửi mail”, nhấp “Đính kèm tệp”, chọn tệp giaotrinh.docx và nhấp “Gửi”.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

13.

Chọn đáp án đúng nhất để trả lời một Gmail nhận được có địa chỉ nhomgmail@gmail.com với chủ “Trả lời Mail”:

a)

A. Nhấp “hộp thư đến”, chọn Gmail cần trả lời, chọn “Trả lời”, nhấp “Loại trả lời” chọn chỉnh sửa chủ đề nhập chủ đề mới, nhập nội dung mail, nhấn “Gửi”.

b)

B. Nhấp “hộp thư đến”, chọn Gmail cần trả lời, chọn “Trả lời”, nhập nội dung mail, nhấn “Gửi”.

c)

C. Nhấp “Soạn”, tại mục “Người nhận” nhập “nhomgmail@gmail.com”, nhập nội dung mail và nhấp “Gửi”.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

14.

Chọn đáp án đúng nhất để gửi toàn bộ một Gmail trong hộp thư đến cho địa chỉ abc@gmail.com:

a)

A. Nhấp “hộp thư đến”, chọn Gmail cần lấy nội dung để gửi đi, chọn “Chuyển tiếp”, tại “tới” nhập  “abc@gmail.com”, nhấn “Gửi”.

b)

B. Nhấp “hộp thư đến”, chọn Gmail cần lấy nội dung để gửi đi, sao chép nội dung mail và tải tệp đính kèm nếu có. Soạn thư mới có đính kèm tệp và gửi tới abc@gmail.com.

c)

C. Nhấp “hộp thư đến”, chọn Gmail cần lấy nội dung để gửi đi, chọn “Trả lời”, tại “Loại trở lời” chọn “Chuyển tiếp”, tại “Tới” nhập abc@gmail.com”, nhấn “Gửi”.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

15.

Chọn đáp án đúng nhất để gửi Gmail tệp có dung lượng lên tới 15GB:

a)

A. Nhấp “Chọn tệp bằng cách sử dụng driver”, chọn “Tải lên”, chọn “Chọn tệp từ máy tính của bạn”, nhấn “tải lên”, nhấn “Gửi”.

b)

B. Chia nhỏ tệp dung lượng lớn thành các tệp dung lượng nhỏ hơn và gửi tệp đính kèm thông thường.

c)

C. Upload tệp lên Mediafire và gửi liên kết.

d)

D. Tất các các đáp án trên đều sai.

16.

Chọn đáp án đúng nhất để tải ảnh từ trang web có cho phép tải về máy tính trong trình duyệt Chrome hiển thị bằng ngôn ngữ Tiếng Việt:

a)

A. Nhấn chuột phải vào ảnh muốn tải về máy tính chọn  “Lưu hình ảnh thành…”. Chọn nơi lưu ảnh trên máy tính, nhấn “Save”.

b)

Nhấn chuột phải vào ảnh muốn tải về máy tính chọn  “Sao chép hình ảnh”. Chọn nơi lưu ảnh trên máy tính, nhấn “Save”.

c)

C. Nhấn chuột phải vào ảnh muốn tải về máy tính chọn  “Sao chép địa chỉ hình ảnh”. Chọn nơi lưu ảnh trên máy tính, nhấn “Save”.

d)

D. Tất các các đáp án trên đều sai.

17.

Chọn đáp án đúng nhất để sao chép hình ảnh từ trang web có cho phép sao chép trong trình duyệt Chrome hiển thị bằng ngôn ngữ Tiếng Việt:

a)

A. Nhấn chuột phải vào ảnh muốn sao chép, chọn  “Sao chép hình ảnh”. Chọn nơi và dán hình ảnh.

b)

B. Nhấn chuột phải vào ảnh muốn sao chép, chọn  “Lưu hình ảnh thành…”. Chọn nơi và dán hình ảnh

c)

C. Nhấn chuột phải vào ảnh muốn tải về máy tính, chọn  “Sao chép địa chỉ hình ảnh”. Chọn nơi và dán hình ảnh.

d)

D. Tất các các đáp án trên đều sai.

18.

Chọn đáp án đúng nhất để tải file lên Google Driver từ máy tính đã đăng nhập tài khoản Gmail Tiếng Việt:

a)

A. Chọn “Các ứng dụng của Google” -> Driver -> My Drive -> “Upload files”. Tìm đến thư mục chứa file cần upload, chọn file và nhấn Open.

b)

B. Chọn “Các ứng dụng của Google” -> Driver -> My Drive -> “Upload Folder”. Tìm đến thư mục chứa file cần upload, chọn file và nhấn Open.

c)

C. Chọn “Các ứng dụng của Google” -> Driver -> My Drive -> “New Folder”. Đặt tên thư mục -> Create.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

19.

Chọn đáp án đúng nhất để đánh dấu một trang web yêu thích:

a)

A. Truy cập vào trang web muốn đánh dấu, chọn “Đánh dấu trang này” -> nhập tiêu đề và chọn thư mục, nhấp “Hoàn tất”.

b)

B. Truy cập vào trang web muốn đánh dấu, chọn “Đánh dấu trang này, nhấp “Hoàn tất”.

c)

C. Truy cập vào trang web muốn đánh dấu, chọn “Đánh dấu trang này” -> Chỉnh sửa -> nhập tiêu đề và chọn thư mục, nhấp “Hoàn tất”.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

20.

 Chọn đáp án đúng nhất để xóa đánh dấu một trang web yêu thích:

a)

A. Truy cập vào trang web muốn đánh dấu, chọn “Chỉnh sửa dấu trang của trang này” -> Xóa.

b)

B. Truy cập vào trang web muốn đánh dấu, chọn “Đánh dấu trang này, nhấp “Hoàn tất”.

c)

C. Truy cập vào trang web muốn đánh dấu, chọn “Chỉnh sửa”, nhấp “Lưu”.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

21.

Google Chrome là:

a)

Một chuẩn mạng cục bộ

b)

Trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web trên Internet

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối mạng

22.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được viết tắt là:

a)

WWW

b)

HTTP

c)

FTP

d)

HTML

23.

WWW là viết tắt của:

a)

World Wild Web

b)

Word Wide Wed

c)

World Wide Web

d)

Word Wide Web

24.

Để xem một trang web, ta gõ địa chỉ của trang web đó vào:

a)

Thanh địa chỉ của trình duyệt web

b)

Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt web

c)

Thanh liên kết của trình duyệt web

d)

Thanh trang thái của trình duyệt web

25.

Nút BACK của trình duyệt web dùng để:

a)

Quay lại trang web trước đó

b)

Quay lại của sổ trước đó

c)

Quay trở lại màn hình trước đó

d)

Đi đến trang web tiếp theo

26.

Nút FORWARD của trình duyệt web dùng để:

a)

Đi đến trang web tiếp theo

b)

Quay lại của sổ trước đó

c)

Quay lại trang web trước đó

d)

Quay trở lại màn hình trước đó

27.

Nút HOME của các trình duyệt web dùng để:

a)

Trở về trang nhà của bạn

b)

Trở về trang chủ của website hiện tại

c)

Đi đến trang chủ của Windows

d)

Trở về trang không có nội dung

28.

Khi một dòng chủ đề trong thư ta nhận được bắt đầu bằng chữ RE, thì thông thường thư là:

a)

Thư rác, thư quảng cáo

b)

Thư trả lời cho thư mà người dùng đã nhận từ một ai đó

c)

Thư mới

d)

Thư của nhà cung cấp dịch vụ E – mail mà ta đang sử dụng

29.

Khi nhận được bản tin “Mail undeliverable” có nghĩa là:

a)

Đó là thư của người nhận thông báo việc không mở được thư

b)

Đó là thư của nhà cung cấp dịch vụ

c)

Thư đã được gửi đi nhưng người nhận không có đọc

d)

Thư đã được gửi đi nhưng không tới được người nhận

30.

Vào trang www.google.com.vn để tìm kiếm thông tin, người dùng đánh vào ô tìm kiếm là: TC Duoc thì kết quả tìm kiếm sẽ:

a)

Những trang web có chứa từ “Duoc” hiện ra màn hình

b)

Những trang web có chứa 2 từ “TC” và “Duoc” hiện ra màn hình

c)

Những trang web có chứa từ “TC Duoc” hiện ra màn hình

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

31.

Mỗi lần gửi thư, người dùng có thể gửi được:

a)

Đến được nhiều người (hơn 3 người)

b)

Đến một người duy nhất

c)

Đến tối đa 02 người

d)

Các đáp án trên đều sai

32.

Khi người dùng sử dụng hộp thư để gửi file đính kèm thông thường, mỗi lần gửi file đính kèm có thể gửi tối đa dung lượng bao nhiêu:

a)

25 Mb

b)

70 Mb

c)

50 Mb

d)

10 Mb

33.

Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?

a)

Dấu “.”

b)

Dấu “,”

c)

Dấu “#”

d)

Dấu “@”

34.

Hệ thống tên miền được tổ chức theo cấu trúc nào?

a)

Ngang hàng

b)

Phân cấp hình cây

c)

Không có cấu trúc rõ ràng

d)

Cấu trúc lớp

35.

Trang web là?

a)

Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác

b)

Là trang văn bản bình thường.

c)

Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó.

d)

Là trang văn bản, hình ảnh

36.

Một cách ngắn gọn nhất, Internet là gì?

a)

Mạng của mạng (có phạm vi trên toàn thế giới).

b)

Mạng máy tính bao gồm từ 2 mạng con trở lên.

c)

Mạng kết nối mạng máy tính của các nước phát triển.

d)

Mạng kết nối các mạng máy tính của 1 châu lục.

37.

Muốn tăng tốc độ tải trang web trong trường hợp sử dụng đường kết nối internet tốc độ thấp, cần làm gì?

a)

Tắt các chương trình ứng dụng đang chạy

b)

Bỏ tính năng tải ảnh ( image loading).

c)

Bỏ tính năng mở tập tin khi tải xong

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

38.

Dịch vụ thư điện tử dùng để:

a)

Trao đổi thông tin trực tuyến

b)

Trao đổi thư thông qua môi trường Internet

c)

Hội thoại trực tuyến

d)

Tìm kiếm thông tin.

39.

Muốn sử dụng thư điện tử, trước hết phải:

a)

Đăng ký một tài khoản thư điện tử

b)

Đăng ký một tài khoản Internet

c)

Có một chương trình nhận/gửi thư điện thử

d)

Câu a và c đều đúng

40.

Muốn mở một hộp thư đã lập, ta phải:

a)

Đăng ký một tài khoản thư điện tử

b)

Cung cấp chính xác tài khoản đã đăng ký cho máy chủ thư điện tử

c)

Có chương trình nhận/gửi thư điện tử

d)

Cung cấp tài khoản sử dụng Internet

41.

Chức năng “Tự động trả lời thư” dùng để:

a)

Tự động trả lời người gửi trong khi bạn đang ở ngoài văn phòng hay gửi thư đến người gửi trong một khoảng thời gian cụ thể

b)

Tự động xóa thư rác

c)

Tự động lọc các thư nhận được

d)

Tất cả các thao tác

42.

Để đảm bảo an toàn, bảo mật khi đặt mật khẩu cho hệ thống thư điện tử nên đặt mật khẩu:

a)

Gồm cả các dấu chấm câu, số và ký tự đặc biệt

b)

Kết hợp chữ in hoa, chữ in thường

c)

Mật khẩu đảm bảo tối thiểu yêu cầu

d)

Cả 3 đáp án

43.

Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết:

a)

Tên miền của trang Web.

b)

Hệ điều hành đang sử dụng.

c)

Trang web đó của nước nào.

d)

Tất cả đều sai.

44.

Chọn phát biểu đúng về thư điện tử (email):

a)

Dòng TO dùng để nhập địa chỉ người nhận

b)

Dòng CC dùng để nhập địa chỉ của người nhận thư với người có địa chỉ trong dòng TO

c)

Dòng Subject dùng để nhập chủ đề của bức thư

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

45.

Tiêu đề của một thư điện tử được bắt đầu bằng “FW:” có nghĩa là:

a)

A.Thư rác.

b)

B.Thư mới

c)

C.Thư hồi đáp

d)

D.Thư chuyển tiếp

46.

Người sử dụng không thể tự lập được hộp thư điện tử nào

a)
b)

B.Yahoo Mail

d)

D. Thư điện tử của mạng nội bộ Trường Đại học Sao Đỏ.

47.

ChươngtrìnhMicrosof office Outlook dùng để:

a)

A.Soạnthảovănbản

b)

B.Gửi, nhận Email

c)

C.Duyệt Web

d)

C.Tấtcả 3 ý trên