wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập toán 3

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cho các số: V ; XVI ; IX ; XVIII. Số lớn nhất trong dãy số la mã trên là:

a)

V

b)

XVI

c)

IX

d)

XVIII

2.

Có 124 quả cam chia vào 4 thùng. Vậy 2 thùng có bao nhiêu quả cam?

a)

31 quả cam

b)

62 quả cam

c)

120 quả cam

d)

93 quả cam

3.

Cho dãy số liệu sau: 56; 12 ; 29; 31 ; 48; 62 ; 74 ; 89.

Dãy số liệu trên có bao nhiêu số?

a)

8

b)

2

c)

6

d)

12

4.

Số 34156 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba mươi tư nghìn một trăm năm mươi sáu

c)

Ba tư nghìn một trăm năm sáu

5.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

6.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

7.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

8.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

9.

Số tám mươi chín nghìn chín trăm mười hai viết là:

a)

A.89912

b)

B.8921

c)

C.89921

10.

Số liền trước số 99999

a)

A. 99998

b)

B. 9998

c)

C. 100000

11.

Số 62 007 đọc là

a)

Sáu nghìn hai trăm linh bảy

b)

Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy

c)

Sáu hai không không bảy

d)

Sáu mươi hai nghìn không trăm không bảy

12.

Chữ số 1 trong số 16 500 có giá trị là bao nhiêu?

a)

1

b)

1000

c)

100

d)

10 000

13.

Số 51986 có chữ số hàng nghìn là bao nhiêu?

a)

1

b)

5

c)

6

d)

8

14.

Số năm mươi tám nghìn tám trăm sáu mươi hai viết là:

a)

58860

b)

58882

c)

58862

d)

58872

15.

Số 32089 có bao nhiêu nghìn?

a)

2 nghìn

b)

3 nghìn

c)

8 nghìn

d)

9 nghìn