WorksheetsFlyers
Total questions: 48
Worksheet time: 48mins
cuối cùng, gần đây nhất (a)
(a)
mùa hè
(a)
ở
(a)
ông bà
(a)
nhà
(a)
biển
(a)
nóng (a)
(a)
nắng (a)
(a)
buổi sáng
(a)
1
(a)
bà
(a)
đã làm
(a)
chuyến dã ngoại
(a)
đưa em đi học
take me to school
take me to learn
take I to school
take I to learn
bãi biển
(a)
bữa ăn trưa
(a)
sau
(a)
nằm xuống
(a)
mở
(a)
bóng đá
(a)
nhỏ (a)
(a)
lâu đài
(a)
một ít, một vài
(a)
cát
(a)
sau đó
(a)
trông thấy
(a)
lạ (a)
(a)
hang
(a)
cái mà
(a)
gần
(a)
màu xám
(a)
hòn đá
(a)
tại đầu bên kia (4 chữ)
(a)
mau chóng
(a)
đã chạy
(a)
đã nhìn vào
(a)
không thể
(a)
bất cứ điều gì
(a)
bởi vì
(a)
nó
(a)
thì/là/ ở (to be, đi chung với số ít)
(a)
nhưng
(a)
tối (a)
(a)
đã nói
(a)
trông có vẻ
(a)
bên trong
(a)
đi nào
(a)
Tôi sẽ đi trước (3 chữ, nhớ chấm câu)
(a)
