wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập lớp 1

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

3 + 3 =

a)

4

b)

7

c)

8

d)

6

2.

3 + 3 =?

(a)  

3.

3 +2= ?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

3

4.

3 - 1 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

5.

11+7-3=

a)

12

b)

4

c)

15

d)

11

6.

5 + 0 +1 =

a)

6

b)

7

c)

8

7.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

2+5-4=

a)

3

b)

11

c)

2

d)

5

9.

2+3=

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6-1

10.

Số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

1

b)

9

c)

8

d)

10

11.

Có tất cả mấy con vịt ?

a)

5

b)

3

c)

8

d)

7

12.

Từ nào đúng ?

a)

tàu hoả

b)

tàu hoẻ

13.

3 + 5 = ... .Số điền vào chỗ chấm là:

a)

4

b)

5

c)

7

d)

8

14.

2 = 1 + ... Số điền vào chỗ chấm là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

15.

15+5

a)

16

b)

18

c)

20

d)

22

16.

5+8

a)

14

b)

13

c)

10

d)

15

17.

7+6

a)

11

b)

14

c)

12

d)

13

18.

17-5

a)

10

b)

15

c)

12

d)

14

19.

20-8

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

20.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

21.
a)

giỏ tre

b)

quả bơ

c)

cà chua

d)

quả dứa

22.
a)

quả na

b)

quả bơ

c)

quả khế

d)

đu đủ

23.

Chẳng phải là chim

Mà bay trên trời

Chở được nhiều người

Đi khắp mọi nơi?

Là cái gì

a)
b)
c)