Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân số

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

2.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

3.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

4.

Lớp 5C có 19 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

20

b)

2019\frac{20}{19}

c)

2039\frac{20}{39}

d)

1939\frac{19}{39}

5.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

6.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :


a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

7.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

8.

 Quy đồng mẫu số hai phân số 23; 34\frac{2}{3};\ \frac{3}{4}  ta được hai phân số lần lượt là:

a)

1524; 2124\frac{15}{24};\ \frac{21}{24}  

b)

69; 68\frac{6}{9};\ \frac{6}{8}  

c)

812; 912\frac{8}{12};\ \frac{9}{12}  

d)

912;812\frac{9}{12};\frac{8}{12}  

9.

Cách đọc “Sáu mươi ba phần mười bốn” chỉ phân số:

a)

6014\frac{60}{14}

b)

634\frac{63}{4}

c)

6314\frac{63}{14}

d)

6041\frac{60}{41}

10.

So sánh hai phân số  811\frac{8}{11}  và  1211\frac{12}{11}  

a)

811=1211\frac{8}{11}=\frac{12}{11}  

b)

811>1211\frac{8}{11}>\frac{12}{11}  

c)

811<1211\frac{8}{11}<\frac{12}{11}  

d)

Không thể so sánh được 

11.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu đỏ trong hình

a)

411\frac{4}{11}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

412\frac{4}{12}  

d)

1115\frac{11}{15}  

12.

Rút gọn phân số 4575\frac{45}{75}  ta được phân số tối giản là ......

a)

915\frac{9}{15}  

b)

315\frac{3}{15}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

13\frac{1}{3}  

13.

Phân số 514000\frac{51}{4000}  có phải là phân số thập phân không?


a)

Không

b)

Có 

14.

So sánh hai phân số   57\frac{5}{7}  và  45\frac{4}{5}  

a)

57<45\frac{5}{7}<\frac{4}{5}  

b)

57>45\frac{5}{7}>\frac{4}{5}  

15.

So sánh  115\frac{11}{5}  và  710\frac{7}{10}  

a)

115<710\frac{11}{5}<\frac{7}{10}  

b)

115>710\frac{11}{5}>\frac{7}{10}  

c)

115=710\frac{11}{5}=\frac{7}{10}  

16.

Phân số nào sau đây bằng phân số  25\frac{2}{5}  

a)

615\frac{6}{15}  

b)

411\frac{4}{11}  

c)

620\frac{6}{20}  

d)

815\frac{8}{15}  

17.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : phân số  521\frac{5}{21}  có tử số là : 

(a)  

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : phân số  1117\frac{11}{17} có mẫu số là 



(a)  

19.

Số tự nhiên 12 có thể viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 là : ?1\frac{?}{1}  . Dấu ? là số nào sau đây

a)

1

b)

0

c)

10

d)

12

20.

Điền vào chỗ trống : trong hai phân số có cùng mẫu số, phân số vào có tử số lớn hơn thì ... hơn

a)

bé

b)

lớn

21.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

8990\frac{89}{90}

b)

65\frac{6}{5}

c)

77\frac{7}{7}

22.

58 < 56\frac{5}{8}\ <\ \frac{5}{6}  

phép so sánh trên đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

23.

phân số nào bằng phân số


34\frac{3}{4}  

a)

50100\frac{50}{100}  

b)

75100\frac{75}{100}  

c)

1220\frac{12}{20}  

24.

đâu là phân số thập phân?

a)

10105\frac{10}{105}

b)

10510\frac{105}{10}

c)

53\frac{5}{3}

25.

Điền số thích hợp và chỗ chấm:

25cm = ....... m

a)

0,25

b)

2,5

c)

0,25

26.

12 + x42= 56\frac{12\ +\ x}{42}=\ \frac{5}{6}  

Tìm x:

a)

35

b)

23

c)

18

27.

25 − x40= 38\frac{25\ -\ x}{40}=\ \frac{3}{8}  

x là: 

a)

10

b)

35

c)

15

28.

1 + 351\ +\ \frac{3}{5}  

Kết quả của phép tính trên là: 

a)

45\frac{4}{5}  

b)

36\frac{3}{6}  

c)

85\frac{8}{5}  

29.

Một miếng bìa hình chữ nhật có diện tích là 8/15 m2, chiều dài là 4/5m. Tính chiều rộng của miếng bìa.

a)

3275m\frac{32}{75}m  

b)

32m\frac{3}{2}m  

c)

23m\frac{2}{3}m  

30.

Một bồn hoa hình chữ nhật có chiều dài 2,5m, chiều rộng kém chiều dài 0,7m. Tính chu vi bồn hoa.

a)

8,6m

b)

4,3m

c)

6,4m