wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Giữa học kì 2. Toán 6

Total questions: 10

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phân số  25\frac{2}{5}   viết dưới dạng số thập phân là:

a)

2,5

b)

5,2

c)

0,4

d)

0,04

2.

Hỗn số  1251\frac{2}{5}   được chuyển thành số thập phân là:

a)

1,2

b)

1,4

c)

1,5

d)

1,8

3.

Số thập phân 3,015 được chuyển thành phân số là:

a)

301510\frac{3015}{10}  

b)

3015100\frac{3015}{100}  

c)

30151000\frac{3015}{1000}  

d)

301510000\frac{3015}{10000}  

4.

Số tự nhiên x thỏa mãn: 35,67 < x < 36,05 là:

a)

35

b)

36

c)

37

d)

34

5.

Tìm x, biết: 2,4x= 65\frac{-6}{5}  .0,4

a)

x = 4

b)

x = −4

c)

x = 5

d)

x = −0,2

6.

Viết phân số  1311000\frac{131}{1000}   dưới dạng  số thập phân ta được

a)

0,131

b)

0,1331

c)

1,31

d)

0,0131

7.

Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được

a)

14\frac{1}{4}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

8.

Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: −120,341; 36,095; 36,1; −120,34.

a)

  36,095 > 36,100 > −120,34 > −120,341

b)

36,095 > 36,100 > −120,341 > −120,34

c)

36,100 > 36,095 > −120,341 > −120,34

d)

36,100 > 36,095 > −120,34 > −120,341

9.

Số đối của các số thập phân sau lần lượt là: 9,32; −12,34; −0,7; 3,333

a)

9,32; −12,34; −0,7; 3,333

b)

−9,32; 12,34; 0,7; 3,333

c)

−9,32; 12,34; 0,7; −3,333

d)

−9,32; −12,34; 0,7; −3,333

10.

Tìm một số biết  35\frac{3}{5}  % của nó bằng 00,3.

a)

100

b)

60

c)

30

d)

50