NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Giữa học kì 2. Toán 6
Total questions: 10
Worksheet time: 20mins
Câu 1. Phân số 52 viết dưới dạng số thập phân là:
2,5
5,2
0,4
0,04
Hỗn số 152 được chuyển thành số thập phân là:
1,2
1,4
1,5
1,8
Số thập phân 3,015 được chuyển thành phân số là:
103015
1003015
10003015
100003015
Số tự nhiên x thỏa mãn: 35,67 < x < 36,05 là:
35
36
37
34
Tìm x, biết: 2,4x= 5−6 .0,4
x = 4
x = −4
x = 5
x = −0,2
Viết phân số 1000131 dưới dạng số thập phân ta được
0,131
0,1331
1,31
0,0131
Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được
41
25
52
51
Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: −120,341; 36,095; 36,1; −120,34.
36,095 > 36,100 > −120,34 > −120,341
36,095 > 36,100 > −120,341 > −120,34
36,100 > 36,095 > −120,341 > −120,34
36,100 > 36,095 > −120,34 > −120,341
Số đối của các số thập phân sau lần lượt là: 9,32; −12,34; −0,7; 3,333
9,32; −12,34; −0,7; 3,333
−9,32; 12,34; 0,7; 3,333
−9,32; 12,34; 0,7; −3,333
−9,32; −12,34; 0,7; −3,333
Tìm một số biết 53 % của nó bằng 00,3.
100
60
30
50
