wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dấu hiệu chia hết

Total questions: 103

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

2.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

3.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

4.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

5.

Dấu hiệu chia hết cho 8 là:

a)

Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8

b)

Chữ số cuối chia hết cho 8

c)

ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8

d)

Hai chữ số cuối chia hết cho 8

6.

Dấu hiệu chia hết cho 4 là:

a)

Chữ số tận cùng là số 4

b)

2 chữ số cuối của số đó là số 0

c)

Tổng 2 số cuối cùng chia hết cho 4

d)

Nhân đôi chữ số hàng chục rồi cộng thêm chữ số hàng đơn vị

7.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

8.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

9.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

10.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

11.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

12.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

13.

Dấu hiệu chia hết cho 6 là:

a)

Các chữ số chia hết cho ba và chia hết cho 2

b)

Tổng các chữ số chia hết cho 6

c)

Các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 6

d)

Các số có chữ số tận cùng là 6

14.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

15.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

16.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

17.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

18.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

19.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

20.

Dấu hiệu chia hết cho 8 là:

a)

Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8

b)

Chữ số cuối chia hết cho 8

c)

ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8

d)

Hai chữ số cuối chia hết cho 8

21.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

22.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

23.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

24.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

25.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

26.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

Các số có chữ số tận cùng là 3, 5, 7, 9 thì chia hết cho 2.

b)

Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.

27.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Các số chẵn thì chia hết cho 2.

b)

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.

c)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

d)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.

e)

Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.

28.

Số chia hết cho 2 là:

a)

2343

b)

2341

c)

3108

d)

5078

29.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

30.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

31.

Phát biểu nào đúng?

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 2 thì chia hết cho 3.

b)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

32.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

33.

Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9 là:

a)

6975

b)

9126

c)

1974

d)

8970

34.

Các số vừa chia hết cho cả 5 và 9 là:

a)

20188

b)

7830

c)

42162

d)

10305

35.

Hãy chọn câu sai:

a)

A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9

c)

C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5

d)

D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9

36.

Số nào chia hết cho 2 trong các số sau:

a)

1290

b)

1873

c)

10981

d)

6725

37.

Số nào chia hết cho 2 trong các số sau:

a)

91839284290412

b)

1873y131232319

c)

19381011398123

d)

67257624812127

38.

Số nào chia hết cho 5 trong các số sau:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

39.

Số nào chia hết cho 2 và 5 trong các số sau:

a)

1280

b)

1208

c)

1205

d)

1204

40.

Số nào chia hết cho 3 trong các số sau:

a)

123

b)

121

c)

122

d)

110

41.

Số nào chia hết cho 9 trong các số sau:

a)

12600

b)

1200

c)

1500

d)

1600

42.

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Số chia hết cho 2 là số lẻ, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Số chia hết cho 3 là số lẻ, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Số chia hết cho 2 và 5 là số có tận cùng là chữ số 0, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

539 .....\overline{539\ .....}  

Điền vào chỗ chấm để thu được một số chia hết cho 2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

47.

... 120\overline{...\ 120}  

Điền vào chỗ chấm để thu được một số chia hết cho 3

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

48.

Số nào sau đây chia hết cho 5?

a)

18283122

b)

247122910

c)

8273817874

d)

8138189319

49.

15...\overline{15...}  
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được số chia hết cho 9 là:

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

50.

103...\overline{103...}  
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được số chia hết cho 3 là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

51.

Số nào chia hết cho 2

a)

13

b)

15

c)

21

d)

42

52.

Số nào không chia hết cho 2

a)

36

b)

44

c)

10

d)

25

53.

Số nào chia hết cho 5 ?

a)

11

b)

35

c)

97

d)

83

54.

Số nào không chia hết cho 5 ?

a)

113

b)

95

c)

80

d)

175

55.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

104

b)

45

c)

77

d)

93

56.

Số nào không chia hết cho 2 ?

a)

61

b)

210

c)

38

d)

44

57.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

68

b)

75

c)

219

d)

117

58.

Hãy chọn các số chia hết cho 2?

a)

98

b)

64

c)

207

d)

202

e)

163

59.

Số nào chia hết cho 5

a)

70

b)

159

c)

164

d)

141

60.

Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:

a)

15; 25; 100; 0

b)

45; 70; 29; 10

c)

80; 65; 115; 101

d)

100; 36; 75; 95

61.

Điền vào dấu * để được số chia hết cho 2 ?

187\overline{187^{\cdot}}  

a)

0

b)

3

c)

5

d)

7

62.

Số nào dưới đây chia hết cho cả 2 và 5

a)

1356; 3400; 2370

b)

2000; 1780; 3820

c)

1340; 560; 456

d)

155; 450; 3000

63.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

64.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

65.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

66.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

67.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

68.

Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:

a)

15; 25; 100; 0

b)

45; 70; 29; 10

c)

80; 65; 115; 101

d)

100; 36; 75; 95

69.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

70.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

71.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

72.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

73.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

74.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

75.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

12055

76.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

77.

Trong các số 64 620 ; 7 281 số chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 ;9 là ....

a)

64 620

b)

7 281

78.

Số nào sau đây không chia hết cho 5:

a)

7653

b)

7850

c)

7555

d)

6510

79.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

80.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

81.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

82.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

83.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

84.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Các số chẵn thì chia hết cho 2.

b)

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.

c)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

d)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.

e)

Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.

85.

Số chia hết cho 2 là:

a)

2343

b)

2341

c)

3108

d)

5078

86.

Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9 là:

a)

6975

b)

9126

c)

1974

d)

8970

87.

Câu 6: Số chia hết cho cả 3 và 9 là:

a)

A. 87

b)

B. 245

c)

C. 4473

d)

D. 782

88.

Câu 8: Số chia hết cho 9 là:

a)

A. 747

b)

B. 5214

c)

C. 5316

d)

D. 67

89.

Số nào chia hết cho cả 2 và 9

a)

127

b)

126

c)

124

d)

128

90.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

91.

Cho 4 chữ số: 0; 1; 8; 9. Hãy lập các số có bốn chữ số đó vừa chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9. Biết số đó lớn hơn 9000.

a)

9180

b)

9081

c)

9810

d)

9108

92.

Lớp 6A muốn thành lập một đội văn nghệ để khi biểu diễn có thể tách đều thành từng nhóm 2 người hoặc nhóm 5 người. Hỏi nhóm văn nghệ cần ít nhất bao nhiêu người?

a)

2 ngườ

b)

5 người

c)

10 người

d)

50 người

93.

Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

a)

405

b)

498

c)

90432

d)

4122

94.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

95.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

96.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

97.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

98.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

99.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

100.

Số vừa chia hết cho cả 5, 9 và 2 là:

a)

3150

b)

2980

c)

5460

d)

45365

101.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

102.

Số nào sau đây không chia hết cho 5:

a)

7653

b)

7850

c)

7555

d)

6510

103.

Nếu tổng chia hết cho 5 và môt số hạng của tổng chia hết cho 5 thì

a)

số hạng còn lại chia hết cho 5

b)

số hạng còn lại không chia hết cho 5

c)

số hạng còn lại chia hét cho 10

d)

cả 3 phương án đều sai