Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra NĐLH - Test

Total questions: 30

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình đông đặc là quá trình:

a)

Nhận nhiệt chuyển từ pha rắn sang pha lỏng.

b)

Nhả nhiệt chuyển từ pha rắn sang pha lỏng.

c)

Nhận nhiệt chuyển từ pha lỏng sang pha rắn.

d)

Nhả nhiệt chuyển từ pha lỏng sang pha rắn.

2.

Hơi nước có độ khô x=0 có trạng thái là:

a)

Lỏng sôi

b)

Bão hòa khô

c)

Bão hòa ẩm

d)

Lỏng chưa sôi

3.

Một bình kín chứa 0,5 kg hơi bão hòa ẩm. Xác định độ khô hơi bão hòa ẩm chứa trong bình biết khối lượng nước phần lỏng là 0,4 kg:

a)

0,2

b)

0,4

c)

0,6

d)

0,8

4.

Nhiệt độ nước bằng nhiệt độ sôi (ở cùng điều kiện áp suất), khi đó nước ở trạng thái:

a)

Lỏng sôi.

b)

Bão hòa ẩm.

c)

Bão hòa khô.

d)

Cả 3 đều đúng.

5.

Vùng bên phải đường x = 1 trên đồ thị p – v của chất thuần khiết là trạng thái:

a)

Lỏng chưa sôi.

b)

Lỏng sôi.

c)

Bão hòa ẩm.

d)

Hơi quá nhiệt.

6.

Hơi nước có nhiệt độ t = 325oC, áp suất p = 0,06 bar, entanpi i (kJ/kg) bằng:

a)

3077

b)

3177

c)

3127

d)

3227

7.

Hơi nước có nhiệt độ t = 290oC, áp suất p = 0,06 bar, entanpi i (kJ/kg) bằng:

[Cho biết:

i(0,04bar và 280 oC)=3037kJ/kg; i(0,04bar và 300 oC)=3077kJ/kg;

i(0,08bar và 280 oC)= 3037kJ/kg; i(0,08bar và 300 oC)= 3077kJ/kg]

a)

3037

b)

3057

c)

3077

d)

3097

8.

Amoniac có nhiệt độ t = 0oC, độ khô x = 0,6, thể tích riêng v(m3/kg) bằng:

a)

1,5662

b)

0,27871

c)

0,793706

d)

0,396853

9.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Chất thuần khiết có thể tích không thay đổi khi đông đặc

b)

Hầu hết các chất thuần khiết đều thuộc nhóm có thể tích riêng tăng khi đông đặc.

c)

Nước là chất thuần khiết có thể tích tăng khi đông đặc

d)

Nước biển là chất thuần khiết có thể tích tăng khi đông đặc.

10.

Không khí ẩm có khối lượng là 10kg, độ chứa ẩm là 10g/(kg kkk) thì khối lượng không khí khô là:

a)

9,9 kg

b)

9,99 kg

c)

10,01 kg

d)

10,1 kg

11.

Không khí ẩm có sương mù là:

a)

Không khí ẩm chưa bão hòa

b)

Không khí ẩm bão hòa

c)

Không khí ẩm quá bão hòa

d)

Cả 3 đáp án khác đều sai

12.

Không khí có độ ẩm φ = 100% là:

a)

Không khí ẩm quá bảo hòa

b)

Không khí ẩm bão hòa

c)

Không khí ẩm chưa bão hòa

d)

Cả hai câu A và C đều đúng

13.

Trong không khí ẩm các thông số nào của hơi nước và không khí khô có tính chất cộng:

a)

Áp suất và nhiệt độ.

b)

Khối lượng và thể tích.

c)

Áp suất và khối lượng.

d)

Nhiệt độ và thể tích.

14.

Không khí ẩm chưa bão hòa là:

a)

Khối lượng hơi nước trong không khí ẩm nhỏ hơn khối lượng Ghmax.

b)

Khối lượng hơi nước trong không khí ẩm bằng khối lượng Ghmax.

c)

Khối lượng hơi nước trong không khí ẩm lớn hơn khối lượng Ghmax.

d)

Cả 3 câu đều sai.

15.

Không khí ẩm quá bão hòa là:

a)

Khối lượng hơi nước trong không khí ẩm nhỏ hơn khối lượng Ghmax.

b)

Khối lượng hơi nước trong không khí ẩm bằng khối lượng Ghmax.

c)

Khối lượng hơi nước trong không khí ẩm lớn hơn khối lượng Ghmax.

d)

Cả 3 câu đều sai.

16.

Không khí ẩm có áp suất ph = 0,025bar. Độ chứa hơi không khí ẩm d (g hơi/kkk):

a)

0,025

b)

25

c)

0,016

d)

16

17.

Không khí ẩm có áp suất ph = 0,022 bar, nhiệt độ t = 25 oC, entanpi I không khí ẩm (kJ/kg):

a)

57,4

b)

65,7

c)

54,1

d)

60,7

18.

Khi tiến hành gia nhiệt cho không khí ẩm bằng điện trở thì:

a)

Độ chứa hơi có thể tăng hoặc giảm.

b)

Độ chứa hơi tăng.

c)

Độ chứa hơi giảm.

d)

Độ chứa hơi không thay đổi.

19.

Không khí ẩm ở áp suất khí quyển p = 1bar, nhiệt độ 250C và độ ẩm tương đối 70%. Phân áp suất hơi nước ph (bar) bằng:

a)

0,022162

b)

0,024162

c)

0,026162

d)

0,028162

20.

Không khí ẩm ở áp suất khí quyển p = 1bar, nhiệt độ 350C và độ ẩm tương đối 85%. Phân áp suất hơi nước ph (bar) bằng:

a)

0,045787

b)

0,046787

c)

0,047787

d)

0,048787

21.

Trong quá trình nén công tiêu hao của quá trình nén nào là nhỏ nhất:

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đoạn nhiệt.

c)

Đa biến.

d)

Không xác định được.

22.

Cho máy nén lí tưởng 3 cấp, nén từ áp suất 1 bar lên áp suất 42,875 bar. Xác định áp suất sau khi nén cấp 2:

a)

1

b)

12,25

c)

24,5

d)

36

23.

Trong máy nén piston, ở chu kì hút thì:

a)

Van hút mở, van đẩy mở.

b)

Van hút mở, van đẩy đóng.

c)

Van hút đóng, van đẩy mở.

d)

Van hút đóng, van đẩy đóng.

24.

Để đạt được áp suất yêu cầu ta có thể thực hiện quá trình nén:

a)

Nén đẳng nhiệt, nén đẳng áp, nén đoạn nhiệt.

b)

Nén đa biến, nén đẳng áp, nén đoạn nhiệt.

c)

Nén đẳng nhiệt, nén đẳng áp, nén đa biến.

d)

Nén đẳng nhiệt, nén đa biến, nén đoạn nhiệt.

25.

Khi nén nhiều cấp nếu làm mát trung gian thì:

a)

Hệ thống gọn nhẹ hơn.

b)

Chi phí đầu tư thấp.

c)

Làm giảm nhiệt độ cuối tầm nén.

d)

Áp suất nén được cao hơn.

26.

Khi nén 3 cấp có làm mát trung gian, với nhiệt độ T1 là nhiệt độ đầu vào, T4 là nhiệt độ nén cấp 4 thì nhiệt độ các cấp:

a)

T1 < T2 < T3 < T4

b)

T1 < T2 = T3 = T4

c)

T1 < T2 > T3 > T4

d)

T1 = T2 = T3 = T4

27.

Cho máy nén lí tưởng 3 cấp, nén từ áp suất 1 bar lên áp suất 64 bar. Xác định áp suất sau khi nén cấp 2:

a)

1

b)

4

c)

2

d)

6

28.

Áp suất và nhiệt độ là hai thông số độc lập với nhau khi hơi nước ở trạng thái:

a)

Bão hòa ẩm

b)

Bão hòa khô

c)

Hơi quá nhiệt

d)

Lỏng sôi

29.

Áp suất và nhiệt độ là hai thông số phụ thuộc với nhau khi hơi nước ở trạng thái:

a)

Bão hòa ẩm

b)

Bão hòa khô

c)

Lỏng sôi

d)

Cả 3 câu đều đúng

30.

Amoniac có nhiệt độ t = 0oC, độ khô x = 0,6, thể tích riêng v(m3/kg) bằng:

a)

1,5662

b)

0,27871

c)

0,793706

d)

0,396853