wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật WTO - TMHH, TMDV

Total questions: 26

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong khuôn khổ WTO, hiệp định đa biên chính là hiệp định nhiều bên.

a)

Đúng

b)

sai

2.

GATS là tên viết tắt của hiệp định nào?

a)

Hiệp định chung về thuế quan và thương mại

b)

Hiệp định về thương mại dịch vụ

3.

Hiệp định chung về thuế quan và thương mại được viết tắt là gì?

a)

GATT

b)

GATS

4.

Đối tượng điều chỉnh của GATS là gì?

a)

Đầu tư và các nhà đầu tư nước ngoài

b)

Dịch vụ và nhà cung cấp dịch vụ

5.

Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc yêu cầu quốc gia thành viên phải đối xử ưu đãi tốt nhất như nhau đối với các quốc gia thành viên khác

a)

Một cách tuyệt đối, không có ngoại lệ nào

b)

Có loại trừ một số ngoại lệ như đối với khu vực thuế quan truyền thống hoặc khu vực mậu dịch tự do, liên minh thuế quan,…

6.

EU và Việt Nam cam kết đối xử MFN tức là:

a)

Một số mặt hàng nhập khẩu Việt Nam sẽ được miễn, giảm thuế so với mức thuế nhập khẩu mà EU hiện đang áp dụng phổ biến.

b)

Doanh nghiệp Việt Nam khi xuất khẩu sang EU sẽ được đảm bảo là không bị đánh thuế nhập khẩu cao hơn so với sản phẩm tương tự được nhập khẩu từ nước khác.

7.

Nhật Bản dành ưu đãi thuế quan đặc biệt cho Việt Nam theo chế độ GSP, song lại không dành ưu đãi này cho EU, như vậy Nhật có vi phạm nguyên tắc nào trong thương mại quốc tế không?

a)

b)

Không

8.

Tiền điện bạn cho các nhà đầu tư nước ngoài cao hơn nhà đầu tư trong nước là vi phạm nguyên tắc nào trong thương mại quốc tế?

a)

NT

b)

MFN

9.

Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc viết tắt là MFN.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nguyên tắc đối xử quốc gia được viết tắt là NT.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Nội dung nguyên tắc mở cửa thị trường của WTO yêu cầu:

a)

Các quốc gia thành viên phải xóa bỏ hàng rào thuế quan, phi thuế quan, cấm áp dụng hạn nghạch

b)

Các quốc gia cam kết cấm áp dụng hạn ngạch và cam kết tiến tới cắt giảm hoặc xóa bỏ hàng rào thuế quan và phi thuế quan

12.

Nội dung của nguyên tắc thương mại công bằng yêu cầu các thành viên:

a)

Không được trợ cấp bất hợp pháp

b)

Không được áp giá hải quan cao hơn hàng hóa thương mại

c)

Không được đặt ra các tiêu chuẩn thiếu khoa học nhằm hạn chế nhập khẩu

13.

Trong các nhóm biện pháp quản lý Nhập khẩu dưới đây, nhóm biện pháp nào đang được gia tăng áp dụng?

a)

Các biện pháp hạn chế định lượng

b)

Hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các biện pháp vệ sinh dịch tễ

c)

Giấy phép nhập khẩu

14.

Phạm vi điều chỉnh của GATT 1994 là

a)

Thương mại hàng hóa, thương mại dịch vụ, thương mại liên quan đến sở hữu trí tuệ

b)

Thương mại hàng hóa

c)

Thương mại hàng hóa và thương mại dịch vụ

15.

Những ngoại lệ cơ bản của nguyên tắc MFN

a)

Mua sắm chính phủ

b)

Mậu dịch biên giới và những ưu đãi trong các khu vực thương mại tự do

c)

Những ưu đãi một chiều mà các nước công nghiệp phát triển dành cho các nước đang và chậm phát triển

16.

Khu vực mậu dịch tự do có nội dung:

a)

Tự do hóa thương mại được thực hiện giữa các nước trong khối.

b)

Các nước xây dựng chính sách thương mại chung

17.

Những thành viên của WTO được hưởng sự đối xử và đãi ngội đặc biệt là:

a)

Các nền kinh tế đang chuyển đổi

b)

Các nước chậm phát triển

c)

Các nước đang phát triển

18.

Nguyên tắc MFN và NT trong WTO được áp dụng đối với:

a)

Thương mại hàng hóa, thương mại dịch vụ, thương mại liên quan đến đầu tư và thương mại liên quan đến sở hữu trí tuệ

b)

Thương mại hàng hóa, thương mại dịch vụ, và thương mại liên quan đến đầu tư

19.

Nguyên tắc đối xử quốc gia thể hiện sự không phân biệt đối xử giữa hàng hóa sản xuất trong nước với

a)

Hàng hóa xuất khẩu

b)

Hàng hóa nhập khẩu

20.

Thuế quan là loại thuế đánh vào hàng hóa khi hàng hóa đi qua biên giới:

a)

Một tỉnh biên giới

b)

Một cảng quốc tế

c)

Một lãnh thổ hải quan

d)

Một quốc gia

21.

Hiện nay, trong thương mại quốc tế, mức thuế quan trung bình ngày càng có xu hướng:

a)

Ổn định

b)

Tăng

c)

Giảm

22.

Khi WTO ra đời thì

a)

GATT 1947 không còn tồn tại nữa

b)

GATT 1947 tồn tại như là một văn bản pháp lý của WTO

23.

Hệ thống ưu đãi thuế quan phổ cập (GSP):

a)

Nước phải triển dành ưu đãi cho một số nước đang phát triển trên cơ sở có đi có lại

b)

Là hệ thống thuế quan mà nước phát triển dành cho các nước đang phát triển với mức ưu đãi hơn

24.

Trong các hiệp định sau, hiệp định nào đề cập đến nội dung Bán phá giá hàng hóa

a)

Hiệp định thực hiện Điều VI của GATT 1994

b)

Hiệp định TRIPS

25.

Tự do hóa thương mại bao gồm nội dung nào?

a)

Tạo lập môi trường cạnh tranh bình đẳng và xóa bỏ phân biệt đối xử

b)

Cắt giảm và tiến tới xóa bỏ hàng rào phi thuế quan

c)

Cắt giảm thuế quan

26.

Đối tượng điều chỉnh của GATS là gì?

a)

Đầu tư và các nhà đầu tư nước ngoài

b)

Dịch vụ và nhà cung cấp dịch vụ