wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1. CÁC THỜI KÌ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM

Total questions: 21

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Theo WHO, sự phát triển của trẻ em được phân chia thành mấy thời kì?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Thời kì răng sữa có giới hạn độ tuổi:

a)

6 tháng - 6 tuổi

b)

1 tuổi- 10 tuổi

c)

1 tuổi - 5 tuổi

d)

1 tuổi - 6 tuổi

3.

Thời kì bú mẹ có giới hạn độ tuổi:

a)

1 tháng - 12 tháng

b)

1 tháng - 24 tháng

c)

1 tháng - 18 tháng

d)

1 tháng - 16 tháng

4.

Thời kì THIẾU NIÊN có giới hạn độ tuổi:

a)

5 tuổi - 12 tuổi

b)

6 tuổi - 15 tuổi

c)

11- 16 tuổi

d)

5 tuổi - 12 tuổi

5.

Thời kì DẬY THÌ của con gái có giới hạn độ tuổi:

a)

10 tuổi và kết thúc lúc 17-18 tuổi

b)

11 tuổi và kết thúc lúc 17-18 tuổi

c)

12 tuổi và kết thúc lúc 17-18 tuổi

d)

13 tuổi và kết thúc lúc 17-18 tuổii

6.

Thời kì DẬY THÌ của con trai có giới hạn độ tuổi:

a)

10 tuổi và kết thúc lúc 19-20 tuổi

b)

11 tuổi và kết thúc lúc 19-20 tuổi

c)

12 tuổi và kết thúc lúc 19-20 tuổi

d)

13 tuổi và kết thúc lúc 19-20 tuổi

7.

Đặc điểm sinh lý trẻ em ở tuổi dậy thì

a)

Trẻ lớn nhanh.

b)

Biến đổi nhiều về tâm sinh lý

c)

Hoạt động tuyến nội tiết và sinh dục chiếm ưu thế.

d)

Trẻ dễ mắc bệnh rối loạn tâm thần.

8.

Đặc điểm sinh lý trẻ em ở thời kì răng sữa

a)

Trẻ phát triển nhanh về vận động và tinh thần.

b)

Trẻ biết đi, chạy, leo trèo.

c)

Có thể tự làm các việc đơn giản

d)

Trẻ thích tiếp xúc với bạn bè và người lớn.

e)

Dễ bị mắc các bệnh về tâm lý, trầm cảm, tự kỷ

9.

Các bệnh lý trẻ dễ mắc phải ở thời kì răng sữa:

a)

Các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp

b)

Các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa

c)

Các bệnh miễn dịch: hen, mẩn ngứa...

d)

Cúm, sởi...

e)

Các bệnh lý về dinh dưỡng: thừa cân, béo phì

10.

Bệnh lý dễ mắc ở thời kỳ sơ sinh

a)

Tiêu chảy

b)

Viêm phổi

c)

Nhiễm khuẩn rốn

d)

suy dinh dưỡng

11.

Đặc điểm xương trẻ em

a)

Chứa nhiều nước hơn người lớn

b)

Ít khoáng chất hơn người lớn

c)

Ít nước hơn người lớn

d)

Chứa nhiều khoáng chất hơn người lớn

12.

Đặc điểm hộp sọ trẻ em

a)

Thóp trước rộng hơn thóp sau

b)

Thóp trước hẹp hơn thóp sau

c)

Thóp trước kín vào lúc 12 tháng, muộn nhất là vào lúc 18 tháng

d)

Thóp sau kín sau 3 tháng

e)

Thóp sau kín sau 6 tháng

13.

Bệnh lý nào của trẻ em gây ra hiện tượng thóp chậm liền

a)

Bệnh não bé

b)

Viêm não, viêm màng não

c)

Còi xương

d)

Trẻ đẻ non

14.

Đặc điểm cột sống của trẻ sơ sinh

a)

Cột sống cong hình chữa S

b)

Cột sống thẳng

c)

Cột sống có 2 chỗ phình: cổ, thắt lưng

d)

Cột sống có 1 chỗ phình ở cổ

15.

Tính số răng của trẻ theo công thức

a)

Số răng = Số tháng - 1

b)

Số răng = Số tháng - 2

c)

Số răng = Số tháng - 3

d)

Số răng = Số tháng - 4

16.

Nhịp thở của trẻ sơ sinh trong khoảng

a)

20-40 lần/phút.

b)

40-60 lần/phút.

c)

60-80 lần/phút.

d)

80-100 lần/phút.

17.

Trẻ từ 1-6 tháng nhịp thở trong khoảng:

a)

35-40 lần/phút.

b)

45-55 lần/phút.

c)

55-65 lần/phút.

d)

65-75 lần/phút.

18.

Đặc điểm quá trình trao đổi khí ở trẻ em

a)

Quá trình trao đổi khí ở phổi trẻ em mạnh hơn người lớn.

b)

Quá trình trao đổi khí ở phổi trẻ em ít hơn người lớn..

c)

Quá trình trao đổi khí ở phổi trẻ em người lớn như nhau

d)

Càng nhiều tuổi quá trình trao đổi khí ở phổi cảng giảm

19.

Ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ trong mấy tháng đầu dễ rối loạn nhịp thở do

a)

Vỏ não và trung tâm hô hấp chưa phát triển hoàn chỉnh

b)

Trẻ chưa thích nghi vói môi trường bên ngoài tử cung

c)

Trẻ bú mẹ

d)

Hệ hô hấp trẻ chưa hoàn thiện

20.

Tần số mạch của trẻ sơ sinh trong khoảng:

a)

80- 100 lần/phút

b)

100- 120 lần/phút

c)

120- 140 lần/phút

d)

140- 160 lần/phút

21.

Trẻ 5 tuổi tần số mạch trung bình là:

a)

100 lần/phút.

b)

80 lần/phút.

c)

90 lần/phút.

d)

110 lần/phút.