wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cảm biến

Total questions: 18

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cảm biến là thiết bị chuyển đổi: (chọn đáp án đúng nhất)

a)

Đại lượng vật lý thành điện áp

b)

Tín hiệu điện bất kì thành tín hiệu chuẩn ghép nối

c)

Đại lượng điện thành đại lượng không điện

d)

Đại lượng không có bản chất điện thành đại lượng điện

2.

Trong định nghĩa cảm biến ta có: s=f(m), trong đó s, m là gì:

a)

s: là đại lượng đầu vào, m: là đại lượng đầu ra

b)

m: là đại lượng đầu vào, s: là đại lượng đầu ra

c)

s, m là đại lượng cần đo

3.

Trong định nghĩa cảm biến ta có: s=f(m), trong đó f là gì?

a)

f là hàm toán học biểu diễn mối quan hệ giữa s với m, có thể biểu diễn bằng biểu thức toán học

b)

f thể hiện mối quan hệ giữa s với m được cho dưới dạng đặc tuyến của cảm biến.

4.

Mẫu đo là gì?

a)

Mẫu đo là các đại lượng vật lý đã biết trước giá trị bằng cách sử dụng các dụng cụ đo có độ chính xác cao đã được thừa nhận.

b)

Mẫu đo là tiêu chuẩn để đo lường đại lượng điện.

5.

Phương pháp xây dựng đặc tuyến của cảm biến (3 bước):

· Phải có một loạt các giá trị đã biến chính xác của m (mẫu đo)

· Đo giá trị tương ứng ......... với từng giá trị của .........

· Dựng đồ thị

Điền lần lượt vào chỗ trống?

(a)  

6.

Thế nào là cảm biến tích cực? (chọn ý đúng)

a)

Cảm biến có khả năng tự phát điện.

b)

Cảm biến có tín hiệu ra ghép nối tốt với thiết bị điều khiển

c)

Cảm biến có đại lượng ra là u, i, q

d)

Khi hoạt động không cần nguồn cung cấp.

e)

Cảm biến có dải đo rộng

7.

Một cảm biến độ ẩm có đặc tuyến như hình vẽ, hãy cho biết cảm biến này thuộc loại cảm biến gì

a)

Cảm biến chủ động

b)

Cảm biến tích cực

c)

Cảm biến thụ động

8.

Điện trở nhiệt có đơn vị đo độ nhạy là gì?

a)

V°C\frac{V}{\degree C}

b)

Ω°C\frac{\Omega}{\degree C}

c)

ΩV\frac{\Omega}{V}

9.

Cảm biến gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu:

a)

Đại lượng đo tăng dần theo thời gian

b)

Trong dải đo đó độ nhạy không phụ thuộc vào giá trị của đại lượng đo

c)

Đặc tuyến là đường thẳng với mọi giá trị của đại lượng đo

d)

s tỉ lệ thuận với m

e)

Trong dải đo đó đặc tuyến là đoạn thẳng

10.

Nguyên nhân gây ra độ trễ (Hysteresic) của cảm biến

a)

Do nhiễu

b)

Khoảng cách từ cảm biến đến thiết bị xử lý xa

c)

Do sự thay đổi trong cấu trúc vật liệu hoặc ma sát.

d)

Cả ba yếu tố trên

11.

Trong công thức xác định độ phi tuyến của cảm biến:
 Kpt=ΔXmaxXnK_{pt}=\frac{\Delta X_{\max}}{X_n}  
 ΔXmax\Delta X_{\max}  là gì?

a)

là sai lệch đại lượng đo lớn nhất giữa đặc tuyến phi tuyến của cảm biến với đoạn thẳng tuyến tính tương ứng

b)

là sai số tuyệt đối lớn nhất khi đo

c)

Sai lệch giữa giá trị đo nhỏ nhất và giá trị đo lớn nhất

12.

Pin mặt trời thuộc loại cảm biến gì?

a)

Cảm biến chủ động

b)

Cảm biến thụ động

c)

Không phải là cảm biến

13.

Một nhiệt kế điện trở có kí hiệu Pt500, ý nghĩa của kí hiệu đó là gì?

a)

Làm từ vật liệu Platinium và có nhiệt độ tối đa có thể đo được là 500°C

b)

Làm từ vật liệu Platinium và có điện trở là 500Ω ở nhiệt 500°C

c)

Làm từ vật liệu Platinium và có điện trở là 500Ω ở nhiệt độ 0°C

d)

Làm từ vật liệu Platinium và có dòng định mức là 500mA

14.

Một điện trở nhiệt NTC có đặc tuyến như hình vẽ, xác định gần đúng điện trở của nó tại 120 độ C?

a)

0.17Ω

b)

0.26kΩ

c)

2.6kΩ

d)

0.16kΩ

15.

Hãy chọn ra các cảm biến thụ động trong các loại cảm biến sau:

a)

Cặp nhiệt ngẫu

b)

NTC

c)

Quang trở

d)

PIN mặt trời

e)

RTD

16.

Cặp nhiệt ngẫu loại T cấu tạo từ:

a)

Đồng/Const

b)

Iron/Const

c)

Ni/NiCr

d)

Tungsten/Rhenium

17.

Cho mạch phân áp sử dụng nhiệt điện trở PTC loại 91008, đặc tính của PTC như hình vẽ. Xác định gần đúng U1 tại  110°C110\degree C  ?

a)

12V

b)

4,2V

c)

8,2V

d)

1,3V

18.

Cho mạch điện như hình vẽ. Xác định công thức tính điện áp  UABU_{AB}  của mạch?

a)
b)
c)