wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E8 - UNIT 12 - PART 1

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
abroad
a)
ở/ ra nước ngoài
b)
tấm vé
c)
bao gồm, gồm có
d)
phù hợp, thích hợp
2.
ticket
a)
tấm vé
b)
bao gồm, gồm có
c)
phù hợp, thích hợp
d)
ghé qua nhà ai
3.
to include
a)
bao gồm, gồm có
b)
phù hợp, thích hợp
c)
ghé qua nhà ai
d)
đến rước/ đón ai
4.
suitable
a)
phù hợp, thích hợp
b)
ghé qua nhà ai
c)
đến rước/ đón ai
d)
làm phiền
5.
to come over
a)
ghé qua nhà ai
b)
đến rước/ đón ai
c)
làm phiền
d)
việc ngắm cảnh
6.
to pick up
a)
đến rước/ đón ai
b)
làm phiền
c)
việc ngắm cảnh
d)
ẩm ướt
7.
to bother
a)
làm phiền
b)
việc ngắm cảnh
c)
ẩm ướt
d)
núi lửa
8.
sightseeing
a)
việc ngắm cảnh
b)
ẩm ướt
c)
núi lửa
d)
dung nham
9.
humid
a)
ẩm ướt
b)
núi lửa
c)
dung nham
d)
rót, chế
10.
volcano
a)
núi lửa
b)
dung nham
c)
rót, chế
d)
tràn ra, đổ ra
11.
lava
a)
dung nham
b)
rót, chế
c)
tràn ra, đổ ra
d)
bên trên, trên đầu
12.
to pour
a)
rót, chế
b)
tràn ra, đổ ra
c)
bên trên, trên đầu
d)
tiếp tục
13.
to pour out
a)
tràn ra, đổ ra
b)
bên trên, trên đầu
c)
tiếp tục
d)
cầu cảng
14.
overhead
a)
bên trên, trên đầu
b)
tiếp tục
c)
cầu cảng
d)
nhà tù
15.
to go on = to continue
a)
tiếp tục
b)
cầu cảng
c)
nhà tù
d)
tù nhân
16.
wharf
a)
cầu cảng
b)
nhà tù
c)
tù nhân
d)
khắc, chạm
17.
prison
a)
nhà tù
b)
tù nhân
c)
khắc, chạm
d)
bờ sông/ hồ
18.
prisoner
a)
tù nhân
b)
khắc, chạm
c)
bờ sông/ hồ
d)
tọa lạc
19.
to carve
a)
khắc, chạm
b)
bờ sông/ hồ
c)
tọa lạc
d)
tượng nữ thần tự do
20.
shore
a)
bờ sông/ hồ
b)
tọa lạc
c)
tượng nữ thần tự do
d)
tòa nhà Empire State
21.
to situate
a)
tọa lạc
b)
tượng nữ thần tự do
c)
tòa nhà Empire State
d)
nằm ở
22.
The Statue of Liberty
a)
tượng nữ thần tự do
b)
tòa nhà Empire State
c)
nằm ở
d)
ở/ ra nước ngoài
23.
Empire State Building
a)
tòa nhà Empire State
b)
nằm ở
c)
ở/ ra nước ngoài
d)
tấm vé
24.
to be situated at/ on/ in
a)
nằm ở
b)
ở/ ra nước ngoài
c)
tấm vé
d)
bao gồm, gồm có