wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế toán QTDND - Phần 5

Total questions: 10

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là loại báo cáo

a)

Mang tính thời điểm, trình bày về các khoản thu nhập, chi phí của QTD

b)

Phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một thời kỳ

c)

Phản ánh tổng quát tình hình tài sản nguồn vốn trong một thời kỳ

d)

Phản ánh tổng quát tình hình tài sản nguồn vốn tại một thời điểm

2.

Tài khoản phản ánh Nợ phải trả có tính chất

a)

Dư Có, tăng ghi Có, giảm ghi Nợ

b)

Dư Nợ, tăng ghi Nợ giảm ghi Có

c)

Dư Có, tăng ghi Có, giảm ghi Nợ. Cuối năm hết số dư

d)

Dư Nợ, tăng ghi Nợ, giảm ghi Có, cuối năm hết số dư

3.

Khi thu, chi tiền mặt phải đảm bảo nguyên tắc

a)

Thu chi tiền trước, hạch toán sau

b)

Thu tiền trước hạch toán sau, hạch toán trước rồi mới chi tiền

c)

Chi tiền trước, hạch toán sau

d)

Hạch toán trước rồi mới thu tiền

4.

KH A xin tất toán sổ tiết kiệm kỳ hạn 6 tháng, loại trả lãi sau, lãi suất 6%/năm, gốc 100 triệu, đã gửi được 4 tháng. Biết QTD tính lãi cuối ngày, lãi suất TGKKH là 1%/năm. Số lãi mà QTD thoái chi (theo pp thoái chi toàn bộ) là

a)

1,5 triệu

b)

2 triệu

c)

3 triệu

d)

0,5 triệu

5.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Hàng tháng, QTD dự thu cho tất cả các khoản nợ của khách hàng

b)

Hàng tháng, QTD tính lãi trên tổng dư nợ và hạch toán vào tài khoản 3941 (Lãi phải thu từ cho vay)

c)

QTD hạch toán lãi cho vay dựa trên nguyên tắc cơ sở dồn tích và thận trọng

d)

QTD luôn dự thu lãi vào ngày 30 hàng tháng

6.

QTD chuyển toàn bộ dư nợ sang nợ quá hạn trong trường hợp nào sau đây

a)

Khoản vay quá hạn một phần gốc và lãi

b)

Khoản vay quá hạn lãi

c)

Khoản vay quy định trả gốc và lãi cuối kỳ, đến hạn khách hàng không trả được

d)

Khoản vay quy định trả gốc cuối kỳ, trả lãi theo quý, đến hạn thanh toán lãi khách hàng không trả được

7.

QTD sử dụng dự phòng để xử lý khoản nợ

a)

Nợ quá hạn

b)

Nợ dưới tiêu chuẩn

c)

Khoản nợ rủi ro

d)

Khoản nợ thuộc nhóm 5

8.

Trường hợp nào sau đây QTD ghi giảm TK Nguyên giá TSCĐ (TK 301)

a)

Trích khấu hao

b)

Quyết toán xây dựng cơ bản, đưa TS vào sử dụng

c)

Thanh lý công cụ lao động

d)

Thanh lý TSCĐ

9.

Khoản chi phí được coi là hợp lý khi

a)
  • Có hoá đơn

b)
  • Khoản chi thực tế phát sinh

c)

Khoản chi thực tế phát sinh, có đủ hoá đơn và đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí

d)

Khoản chi được Ban lãnh đạo duyệt

10.

Khoản vay của KH kỳ hạn 1 năm, gốc 100tr, lãi 1%/tháng, thu lãi hàng tháng, thu gốc cuối kỳ, đến hạn thanh toán lãi tháng thứ 4 khách hàng không trả được. Sau 10 ngày ân hạn, QTD xử lý

a)
  • -Chuyển nợ quá hạn
    -Thoái thu lãi đã dự thu (nếu có)

-Theo dõi lãi chưa thu được ở ngoại bảng

b)

-Chuyển nhóm nợ

-Thoái thu số lãi đã dự thu (nếu có)

-Theo dõi lãi chưa thu được ở ngoại bảng

c)

-Thoái thu lãi đã dự thu (nếu có)

  • - Theo dõi lãi chưa thu được ở ngoại bảng

d)
  • - Chuyển nhóm nợ

  • - Theo dõi lãi chưa thu được ở ngoại bảng