Font size
Worksheetsôn tập 2 toán 3
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Số liền trước số 7546 là:
8546
6546
7545
7547
7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:
73
730
100
Tìm x: x - 3452 = 2719
6171
733
6071
Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:
105 cm
210 cm
420 cm
Số 3415 được đọc là:
Ba nghìn bốn trăm mươi năm
Ba nghìn bốn trăm mười lăm
Ba nghìn bốn trăm mười năm
Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:
192cm
172cm
52cm
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm
<
>
=
Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:
(a)
Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?
100 quyển sách
300 quyển sách
2700 quyển sách
Số 86 630 đọc là?
Tám mươi sáu nghìn sáu trăm linh ba.
Tám sáu nghìn sáu trăm linh ba.
Tám mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi.
Tám sáu nghìn sáu trăm ba mươi.
Số 9741 đọc đúng là?
Chín nghìn bảy trăm bốn mươi mốt.
Chín nghìn bảy bốn một
Chín nghìn bảy trăm bốn mươi một.
Chín bảy bốn một.
Kết quả của phép tính: 5000 + 200 + 60 + 4 = ?
50264
52604
5642
5264
Bạn nào đọc số: 12 384 đúng nhỉ?
An đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám bốn.
Đức đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám mươi tư.
Nam đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám tư.
Mai đọc là: Mười hai ba trăm tám bốn.
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
27469 ............. 27470
>
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
30 000 ........... 29 000 + 1000
>
<
=
Ba số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
2935; 3914; 2945
8763; 8843; 8853
6840; 8640; 4860
3689; 3699; 3690
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
41 590; 41 800; 42 360; 41 785
41 590
41 800
42 360
41 785
Tính nhẩm:
50 000 + 20 000 = ?
30 000
50 000
70 000
90 000
Tính nhẩm: 12 000 x 2 = ?
36 000
24 000
68 000
22 000
Kết quả của phép tính: 25 968 : 6 = ?
3214
2869
5013
4328
