wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dfhkkjgds

Total questions: 58

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức :

a)

 p → = m v →

b)

p=m.v

c)

p= m.a

d)

 p → = m a →

2.

Chọn phát biểu đúng.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

không xác định

b)

bảo toàn

c)

Ko bảo toàn

d)

Biến thên

3.

Đơn vị của động lượng là:

a)

N/s

b)

Nm/s.

c)

Kg.m/s

d)

N.m.

4.

Công thức tính công của một lực là:

a)

A = F.s

b)

A = mgh

c)

A = F.s.cos.

d)

A = ½.mv2.

5.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học

b)

Công phát động.

c)

Công suất.

d)

Công cản

6.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

J.s.

b)

W.

c)

N.m/s.

d)

HP.

7.

Chọn đáp án đúng.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian

b)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

lực và vận tốc.

d)

lực và quãng đường đi được

8.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

a)

 Wd=1/2mv2

b)

Wd=2mv2

c)

Wd=1/2mv

d)

Wd=mv2

9.

Trong các câu sau đây câu nào là sai?

Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động cong đều

d)

chuyển động với gia tốc không đổi

10.

. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì

a)

gia tốc của vật tăng gấp hai

b)

thế năng của vật tăng gấp hai

c)

động năng của vật tăng gấp hai

d)

động lượng của vật tăng gấp hai

11.

. Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

a)

Wt= mg

b)

Wt = mgz

c)

Wt = 1/2mgz

d)

Wt= 1/2 mgx

12.

Chọn phát biểu đúng.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương

b)

luôn khác không.

c)

có thể âm dương hoặc bằng không

d)

luôn luôn dương hoặc bằng không

13.

Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ

a)

giảm vận tốc đi số nhỏ.

b)

giảm vận tốc đi số lớn.

c)

tăng vận tốc đi số nhỏ.

d)

tăng vận tốc đi số lớn.

14.

Một người chèo thuyền ngược dòng sông. Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so với bờ. Người ấy có thực hiện công nào không? vì sao?

a)

không, thuyền trôi theo dòng nước

b)

có vì người đó vẫn tác dụng lực

c)

không, vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không

d)

có, vì thuyền vẫn chuyển động

15.

Chọn phát biểu đúng.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì

a)

động năng của vật tăng gấp bốn

b)

thế năng của vật tăng gấp hai

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

16.

Chọn phát biểu đúng

Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với

a)

công suất

b)

quãng đường đi được

c)

thế năng

d)

vận tốc.

17.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

Ôtô tăng tốc

b)

Ôtô giảm tốc

c)

Ôtô chuyển động tròn

d)

Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.

18.

Chọn phát biểu đúng.

Động năng của một vật tăng khi

a)

lực tác dụng lên vật sinh công dương

b)

vận tốc của vật v = const.

c)

các lực tác dụng lên vật không sinh công

d)

vận tốc của vật giảm.

19.

Trong các câu sau, câu nào sai?

Khi một vật từ độ cao z, chuyển động với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì

a)

gia tốc rơi bằng nhau

b)

công của trọng lực bằng nhau

c)

thời gian rơi bằng nhau.

d)

độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau

20.

Chọn phát biểu đúng.

Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc

b)

thế năng

c)

động lượng

d)

động năng

21.

Một vật chuyển động với vận tốc dưới tác dụng của lực không đổi. Công suất của lực là:

a)

P=Fv

b)

P=Fv2.

c)

P=Ft

d)

P=Fvt

22.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

a)

tăng gấp 2 lần

b)

tăng gấp 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

không đổi

23.

. Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:

a)

p = 100 kg.m/s

b)

p = 100 kg.km/h

c)

p = 360 N.s.

d)

p = 360 kgm/s.

24.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây ( Lấy g = 9,8 m/s2). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:

a)

0,5 kg.m/s

b)

10 kg.m/s.

c)

4,9 kg. m/s.

d)

5,0 kg.m/s

25.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60¬0. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

a)

. A = 6000 J

b)

A = 1500 J

c)

A = 750 J.

d)

A = 1275 J.

26.

Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2). Công suất trung bình của lực kéo là:

a)

5W

b)

50W

c)

500 W

d)

0,5 W

27.

. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật bằng:

a)

4,4 m/s

b)

1.4 m/s

c)

1,0 m/s

d)

0,45m/s

28.

Một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời gian 45 giâyĐộng năng của vận động viên đó là:

a)

315J

b)

140J

c)

875J

d)

560J

29.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

1,0 m

b)

9,8 m.

c)

32 m

d)

0,102 m.

30.

Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

a)

400 J

b)

200J

c)

100 J

d)

0,04 J

31.

Một vật được ném lên độ cao1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

a)

7 J

b)

6 J

c)

5 J

d)

4J

32.

Một vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng

k = 200 N/m(khối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định. Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Kéo vật giãn ra 5cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng. Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là:

a)

25.10-2 J.

b)

50.10-2 J.

c)

200.10-2 J.

d)

100.10-2 J

33.

. Ném một vật khối lượng m từ độ cao h =3/2h theo hướng thẳng đứng xuống dưới. Khi chạm đất, vật nảy lên độ cao . Bỏ qua mất mát năng lượng khi chạm đất .Vận tốc ném ban đầu phải có giá trị:

a)

√3gh2

b)

√gh/2

c)

√gh/3

d)

√gh

34.

Một xe có khối lượng m = 100 kg chuyển động đều lên dốc, dài 10 m nghiêng so với đường ngang. Lực ma sát . Công của lực kéo F (Theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là:

a)

860 J.

b)

5100 J

c)

4900J

d)

100 J

35.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

b)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút

c)

chỉ lực hút

d)

chỉ có lực đẩy.

36.

Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

b)

Chuyển động không ngừng

c)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

Chuyển động hỗn loạn

37.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách

d)

chuyển động không ngừng

38.

Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

.

a)

Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm

b)

Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao

c)

Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.

d)

Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.

39.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

.

a)

Đẳng áp

b)

Đẳng tích

c)

. Đoạn nhiệt

d)

Đẳng nhiệt

40.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

Khối lượng

b)

Nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Áp suất

d)

Thể tích

41.

. Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:

a)

thể tích, khối lượng, nhiệt độ

b)

áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

. áp suất, nhiệt độ, khối lượng

d)

áp suất, thể tích, khối lượng

42.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ. Mariốt?

a)

pV=hằng số.   

b)

P.v=p.v

c)

P/v= hằng số

d)

V/p= hằng số

43.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình:

a)

. Đoạn nhiệt

b)

Đẳng áp

c)

Đẳng tích

d)

Đẳng nhiệt

44.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.

a)

P1/t1= p2/t2

b)

= hằng số

c)

p ~ t

d)

p ~ T.

45.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

.

a)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

b)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

c)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

46.

Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là

a)

khí ôxi

b)

khí thực

c)

gần là khí lý tưởng

d)

khi lý tưởng.

47.

. Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì:

.

a)

Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

b)

Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.

c)

Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ.

d)

Áp suất khí không đổi

48.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?

a)

P1.V1=p2.v2

b)

P1/v1= p2/v2

c)

P1/p2=v2/v2

d)

p ~ V

49.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

a)

p ~ t.   

b)

P1/t1= p2/t2

c)

P/t= hằng số

d)

P1/p2= t2/t1

50.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

51.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

a)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

b)

Đun nóng khí trong một xilanh hở

c)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

d)

Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ

52.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng

a)

Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.

b)

Nung nóng một lượng khí trong một xilanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pittông dịch chuyển.

c)

Dùng tay bóp lõm quả bóng

d)

Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín.

53.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

P/v = hằng số

b)

V ~ 1/T

c)

V ~ T

d)

V2/t2= v1/t1

54.

Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:

a)

V2 = 8 lít

b)

V2 = 9 lít

c)

V2 = 10 lít

d)

V2 = 7 lít

55.

Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :

a)

5.105 Pa

b)

4. 105 Pa

c)

3.105 Pa.

d)

2. 105 Pa.

56.

. Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 2730 C là :

a)

p2 = 2.105 Pa

b)

p2 = 3.105 Pa.

c)

p2 = 4.105 Pa

d)

p2 = 105. Pa.

57.

Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

a)

T = 600 độ K

b)

T = 13,5 0K

c)

T = 540K.

d)

T = 300 0K

58.

Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:

a)

3.105 Pa

b)

2. 105 Pa

c)

2,5.105 Pa

d)

1,5.105 Pa.