Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập thoi

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Động năng là gì

a)

Đại lượng vecto

b)

Đại lượng không đổi

c)

động năng tác dụng lên vật không sinh ra công

2.

Phương trình trạng thái khí lý tưởng

a)

P1 V1T1=P2 V 2  T2\frac{P_1\ V_1}{T_1}=\frac{P_2\ V\ _2\ \ }{T_2}  

b)

P1 V1T1=P2 V 3  T2\frac{P_1\ V_1}{T_1}=\frac{P_2\ V\ _3\ \ }{T_2}  

c)

P1 V1T1\frac{P_1\ V_1}{T_1}  

d)

P1 V1=P2 V 2  \frac{P_1\ V_1}{ }=\frac{P_2\ V\ _2\ \ }{ }  

3.

Công thức tính công suất

a)

A= F S

b)

A= F S cos α\alpha  

c)

A= PT\frac{P}{T}  

d)

A=

4.

Công thức tính công suất

a)

P= Wđ + Wt

b)

P= 12m v2\frac{1}{2}m\ v^2  

c)

P= F S cos α\alpha  

d)

P= AT\frac{A}{T}  

5.

CT tính động năng

a)

Wđ= Wđ2 - Wđ1

b)

Wđ= mgz

c)

Wđ= 12m v2\frac{1}{2}m\ v^2  

d)

Wđ= 12m v2\frac{1}{2}m\ v^2 + mgz

6.

CT thế năng trọng trường

a)

Wt= mgz

b)

Wt= 12m v2\frac{1}{2}m\ v^2

c)

Wt= 12k (Δl)2\frac{1}{2}k\ \left(\Delta l\right)^2  

7.

Công thức thế năng đàn hồi

a)

Wt= 12k (Δl)2\frac{1}{2}k\ \left(\Delta l\right)^2

b)

Wt= mgz

c)

Wt= 12m v2\frac{1}{2}m\ v^2

8.

CT cơ năng đàn hồi

a)

W= mgz + 12k (Δl)2\frac{1}{2}k\ \left(\Delta l\right)^2

b)

W= 12m v2\frac{1}{2}m\ v^2 + 12k (Δl)2\frac{1}{2}k\ \left(\Delta l\right)^2

c)

W= Wđ + Wt

d)

W= 12k (Δl)2\frac{1}{2}k\ \left(\Delta l\right)^2

9.

Công thức cơ năng đàn hồi

a)

W= Wđ + Wt

b)

W= 12k (Δl)2\frac{1}{2}k\ \left(\Delta l\right)^2

c)

W= 12m v2\frac{1}{2}m\ v^2

d)

W= 12m v2\frac{1}{2}m\ v^2 + 12k (Δl)2\frac{1}{2}k\ \left(\Delta l\right)^2

10.

Định lý bảo toàn cơ năng

a)

W2 - W1 = A ngoại lực

b)

WA=WB

c)

W1+ W2

11.

Công thức định luật Bôi lơ Ma ri

a)

P1 V1= P2 V2P_1\ V_1=\ P_2\ V_2  

b)

P1 T1= P2 T2P_1\ T_1=\ P_2\ T_2  

c)

T1 V1= T2 V2T_1\ _{ }V_1=\ T_2\ V_2  

12.

Công thức định luật Sác

a)

P1T1=P2T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_2}{T_2}  

b)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}  

c)

V1T1=V2T2\frac{V_1}{T_1}=\frac{V_2}{T_2}  

13.

Công thức đẳng áp

a)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

b)

P1T1=P2T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_2}{T_2}

c)

V1T1=V2T2\frac{V_1}{T_1}=\frac{V_2}{T_2}  

d)

P1​V1​=P2​V2​P1​V1​=P2​V2​