Worksheetsôn tập thoi
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Động năng là gì
Đại lượng vecto
Đại lượng không đổi
động năng tác dụng lên vật không sinh ra công
Phương trình trạng thái khí lý tưởng
T1P1 V1=T2P2 V 2
T1P1 V1=T2P2 V 3
T1P1 V1
P1 V1=P2 V 2
Công thức tính công suất
A= F S
A= F S cos α
A= TP
A=
Công thức tính công suất
P= Wđ + Wt
P= 21m v2
P= F S cos α
P= TA
CT tính động năng
Wđ= Wđ2 - Wđ1
Wđ= mgz
Wđ= 21m v2
Wđ= 21m v2 + mgz
CT thế năng trọng trường
Wt= mgz
Wt= 21m v2
Wt= 21k (Δl)2
Công thức thế năng đàn hồi
Wt= 21k (Δl)2
Wt= mgz
Wt= 21m v2
CT cơ năng đàn hồi
W= mgz + 21k (Δl)2
W= 21m v2 + 21k (Δl)2
W= Wđ + Wt
W= 21k (Δl)2
Công thức cơ năng đàn hồi
W= Wđ + Wt
W= 21k (Δl)2
W= 21m v2
W= 21m v2 + 21k (Δl)2
Định lý bảo toàn cơ năng
W2 - W1 = A ngoại lực
WA=WB
W1+ W2
Công thức định luật Bôi lơ Ma ri
P1 V1= P2 V2
P1 T1= P2 T2
T1 V1= T2 V2
Công thức định luật Sác
T1P1=T2P2
V1P1=V2P2
T1V1=T2V2
Công thức đẳng áp
V1P1=V2P2
T1P1=T2P2
T1V1=T2V2
P1V1=P2V2
