wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Vật có cơ năng khi:

a)

Vật có khả năng sinh công.

b)

Vật có khối lượng lớn.

c)

Vật đứng yên.

d)

Vật có tính ì lớn.

2.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là:

a)

A = F/s       

b)

A = s/F       

c)

A = F.s       

d)

A = F – s

3.

Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học?

a)

Máy xúc đất đang làm việc.

b)

Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

c)

Một người đang kéo một vật chuyển động.

d)

Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn.

4.

Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất từ A đến B trên đoạn đường nằm ngang, tới B đổ hết đất rồi đẩy xe không theo đường cũ trở về A. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về.

a)

Công ở lượt đi bằng công trượt ở lượt về vì quãng đường đi được bằng nhau.

b)

Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn.

c)

Công ở lượt đi lớn hơn vì lực đẩy lượt đi lớn hơn lượt về.

d)

Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng nên đi chậm.

5.

Người ta đưa vật nặng lên độ cao h bằng hai cách:

Cách 1: Kéo trực tiếp vật lên theo phương thẳng đứng.

Cách 2: Kéo vật theo mặt phẳng nghiêng có chiều dài gấp hai lần độ cao h. Bỏ qua ma sát ở mặt phẳng nghiêng. So sánh công thực hiện trong hai cách. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công thực hiện cách 2 lớn hơn vì đường đi lớn hơn gấp hai lần.

b)

Công thực hiện cách 2 nhỏ hơn vì lực kéo trên mặt phẳng nghiêng nhỏ hơn.

c)

Công thực hiện ở cách 1 lớn hơn vì lực kéo lớn hơn.

d)

Công thực hiện ở hai cách đều như nhau.

6.

Một đầu máy xe lửa kéo các toa xe bằng lực F = 7500 N. Công của lực kéo là bao nhiêu khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8km.

a)

A = 60000 kJ

b)

A = 6000 kJ

c)

A = 60000 J

d)

A = 6000 J

7.

Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng có khối lượng 2500 kg lên độ cao 12 m. Tính công thực hiện được trong trường hợp này.

a)

300 kJ

b)

250 kJ

c)

2,08 kJ

d)

300 J

8.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công?

a)

Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi.

b)

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công, được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.

c)

Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công.

d)

Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi.

9.

Đại lượng được xác định bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian là:

a)

Công

b)

Công suất

c)

Hiệu suất

d)

Nhiệt lượng

10.

Biểu thức tính công suất là:

a)

P = A.t

b)

P = A/t

c)

P = t/A

d)

P = At

11.

Nước bị ngăn trên đập cao thuộc dạng năng lượng:

a)

Hóa năng

b)

Động năng

c)

Nhiệt năng

d)

Thế năng

12.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất

a)

Khối lượng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất

d)

Khối lượng và vận tốc của vật

13.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Vận tốc của vật.

14.

Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước thì ta thu được hổn hợp là:

a)

Bằng 100cm3

b)

Nhỏ hơn 100cm3

c)

Lớn hơn 100cm3

d)

Bằng hoặc nhỏ hơn 100cm3

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo của các chất ?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân tử , nguyên tử

b)

Các phân tử nguyên tử luôn chuyển động hỗn  độn không ngừng

c)

Giữa các phân tử nguyên tử luôn có khoảng cách

d)

Giữa các phân tử nguyên tử không có khoảng cách

16.

Chỉ ra kết luận nào không đúng trong các kết luận sau:

a)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.     

b)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

c)

Nhiệt độ của vật càng cao thì nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh.      

d)

Nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì vật cũng chuyển động càng nhanh. 

17.

Đối với không khí trong một lớp học thì khi nhiệt độ tăng

a)

kích thước các phân tử không khí tăng

b)

vận tốc các phân tử không khí tăng

c)

khối lượng không khí trong phòng tăng

d)

thể tích không khí trong phòng tăng.

18.

Trong thí nghiệm của Bơ – rao các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách.

b)

chúng là các phân tử.

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

chúng là các thực thể sống.

19.

Hiện tượng khuếch tán xảy ra chỉ vì

a)

Giữa các phân tử có khoảng cách

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng

c)

Các phân tử chuyển động không ngừng và giữa chúng có khoảng cách.

d)

Các phân tử chuyển động không ngừng và giữa chúng không có khoảng cách.

20.

Hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng xác định xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ chất lỏng                                                      

b)

Khối lượng chất lỏng

c)

Trọng lượng chất lỏng        

d)

Thể tích chất lỏng