wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI GIỮA KỲ

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Trong các số sau, số nào là ước của 46?

a)

3

b)

13

c)

23

d)

33

2.

Chọn các số là bội của 12?

a)

4

b)

6

c)

24

d)

46

3.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a)

15

b)

16

c)

19

d)

21

4.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

5.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

6.

Số nào là số nguyên tố nhỏ nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

7.

Phân tích số 32 ra thừa số nguyên tố?

a)

32 = 4.8

b)

32 = 2 . 16

c)

32 = 23.4

d)

32 = 25

8.

Khẳng định sau đúng hay sai:

Tích của hai số nguyên tố luôn là số lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

1A1\in A

b)

6A6\notin A

c)

5A5\in A

d)

0A0\in A

10.

Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng

a)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}

b)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x82<x\le8 }

c)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x92<x\le9 }

d)

C={x| x là số tự nhiên và 2x<92\le x<9 }

11.

Câu “a thuộc A”được kí hiệu là:

a)

aAa\notin A

b)

aAa\in A

c)

AaA\in a

d)

AAA\in A

12.
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
a)
A = [0; 1; 2; 3]
b)
A = (0; 1; 2; 3.
c)
A = 1; 2; 3
d)
A = {0; 1; 2; 3}
13.
Cho A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A được viết như thế nào?
a)
A= {1; 2; 3; 4}
b)
A= {0; 1; 2; 3; 4}
c)
A= {1; 2; 3; 4; 5}
d)
A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}
14.
Viết tập hợp các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”
a)
{H, I, N, H, H, O, C}
b)
{H, Ì, N, H, H, Ọ, C}
c)
{H, I, N, O, C}
d)
{H, Ì, N, Ọ, C}
15.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là:

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {3}

c)

C = {4}

d)

C = {3; 4}

16.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, chọn khẳng định đúng.

a)

31 ∈ B

b)

32 ∈ B

c)

2019 ∉ B

d)

2021 ∈ B

17.

Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là?

a)

1/3

b)

11/36

c)

1/16

d)

21/9

18.

Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp, tính xác suất để 6 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu.

a)

810/1033

b)

810/1001

c)

170/792

d)

37/666

19.

Một trường THPT có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 7 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ 18 học sinh trên để đi dự trại hè. Tính xác suất để mỗi khối có ít nhất 1 học sinh được chọn.

a)

212/221

b)

1267/1326

c)

59/1326

d)

119/221

20.

Chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm trong 10 sản phẩm. Biết rằng trong 10 sản phẩm đó có 2 phế phẩm. Tính xác suất để trong 5 sản phẩm được chọn có đúng 1 phế phẩm.

a)

2/5

b)

 2/9

c)

5/9

d)

7/9

21.

Gieo 3 con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên 3 con súc sắc đó bằng nhau:

a)

5/36

b)

1/9

c)

1/18

d)

1/36

22.

Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

a)

P(A) là số lớn hơn 0

b)

P(A) = 1 - P( A\overline{A}

c)

P(A) = 0 <=> A = Ω\Omega  

d)

P(A) là số nhỏ hơn 1

23.

Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì:

a)

P(A \cup  B) = P(A) + P(B)

b)

P(A \cup  B) = P(A) - P(B)

c)

P(A \cup  B) = P(A).P(B)

d)

P(A \cup  B) = P(A)/P(B)

24.

Nếu tung một đồng xu 50 lần liên tiếp, có 24 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là:

a)

12/25

b)

13/25

c)

1/24

d)

1/50

25.

Nếu tung một đồng xu 40 lần liên tiếp, có 16 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là:

a)

6/10

b)

16/40

c)

10/16

d)

1/40

26.

Một hộp có 10 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ trong hộp, ghi lại số của thẻ rút được và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 25 lần rút thẻ liên tiếp, nhận thấy có 4 lần lấy được thẻ đánh số 6. Xác suất thực nghiệm xuất hiện thẻ đánh số 6 là:

a)

4/25

b)

6/25

c)

1/10

d)

1/25

27.

Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng; các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần bạn Nam lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp, ghi lại của màu quả bóng lấy ra và bỏ lại quả bóng đó vào hộp. Sau 8 lần lấy bóng liên tiếp, bạn Nam lấy được bóng đỏ 2 lần.

Xác suất thực nghiệm xuất hiện màu đỏ trong 8 lần lấy là:

a)

1/2

b)

1/8

c)

1/4

d)

3/8

28.

Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng; các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần bạn Nam lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp, ghi lại của màu quả bóng lấy ra và bỏ lại quả bóng đó vào hộp. Sau 8 lần lấy bóng liên tiếp, bạn Nam lấy được bóng vàng 3 lần

Xác suất thực nghiệm xuất hiện màu vàng là:

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/8

d)

1/8

29.

Nếu gieo một con xúc xắc 12 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt 5 chấm thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 5 chấm là:

a)

1/12

b)

5/7

c)

5/12

d)

7/12

30.

Nếu gieo một con xúc xắc 18 lần liên tiếp, có 3 lần xuất hiện mặt 1 chấm thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 1 chấm là:

a)

1/6

b)

1/18

c)

1

d)

1/3

31.

Nếu gieo một con xúc xắc 32 lần liên tiếp, có 14 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là:

a)

7/16

b)

9/16

c)

16/9

d)

16/7

32.

Cho biểu đồ tranh. Biết tổng số xe bán được trong ba năm là 440 xe. Mỗi hình tròn   thay thế cho bao nhiêu xe.

a)

40

b)

30

c)

35

d)

50

33.

Biểu đồ cột kép xếp loại học lực hai lớp 6A và 6B

Hãy cho biết số học sinh khá lớp nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu bạn?                       

a)

Lớp 6A nhiều 5 hơn  bạn

b)

Lớp 6B nhiều hơn 5 bạn.

c)

Hai lớp bằng nhau.

d)

Lớp 6A nhiều hơn 1 bạn.

34.

Cho biểu đồ tranh . Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào sai:

a)

Ngày thứ năm trong tuần số học sinh được nhiều điểm mười nhất.

b)

Ngày thứ tư trong tuần số học sinh được điểm mười ít nhất.

c)

Ngày thứ hai và ngày thứ sáu trong tuần số học sinh được điểm mười bằng nhau.

d)

Số học sinh đạt điểm mười trong tuần là 17 học sinh.

35.

Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số máy cày của 4 xã. Hãy cho biết trong 4 xã trên xã nào có số máy cày nhiều nhất và bao nhiêu chiếc?

a)

Xã B, 100 chiếc     

b)

Xã A, 100 chiếc.

c)

Xã A, 120chiếc.          

d)

Xã D, 100 chiếc

36.

Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường THCS. Hãy cho biết khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi?

a)

35 học sinh

b)

32 học sinh

c)

60 học sinh

d)

112 học sinh

37.

Bảng sau biểu thị điểm kiểm tra một tiết môn Toán của tổ 1.Khẳng định nào sau đây sai:

a)

Tổ 1 có 10 học sinh

b)

Điểm cao nhất mà các bạn trong tổ đạt được là 10

c)

Điểm thấp nhất mà các bạn trong tổ đạt được là 4

d)

Hai bạn đạt điểm 8 là Chung và Hùng

38.

Hãy đọc bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm của tổ 1 lớp 6A và cho biết số học sinh có hạnh kiểm từ khá và giỏi  là bao nhiêu?

a)

7

b)

6

c)

9

d)

11

39.

 Duy có 4 hộp bút với 4 màu: xanh, đỏ, tím, đen. Duy cho Hưng 2 hộp. Hỏi 2 hộp đó có thể là hộp với những màu nào? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen

b)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím, đỏ và đen, tím và đen.

c)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím.

d)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím, đỏ và đen, tím và đen

40.

 Một túi có 7 viên bi xanh, 7 viên bi đỏ. Không nhìn vào túi, Bình lấy ra liên tục 3 viên bi xanh. Hỏi kết quả nào sau đây đã xảy ra?

a)

A. Cả 3 viên lấy ra đều màu xanh

b)

B. Cả 3 viên lấy ra đều màu đỏ

c)

C. Cả 3 viên lấy ra đều màu xanh hoặc đều màu đỏ

d)

D. Đáp án A và C

41.

Lan quay tấm bìa và thấy mũi tên chỉ vào ô số 3 như hình. Hãy cho biết sự kiện nào sau đây xảy ra

a)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số 2

b)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số nhỏ hơn 5

c)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số chẵn

d)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số lớn hơn 3

42.

 Nguyệt và Thảo chơi oẳn tù tì, Thảo có thể ra

a)

Búa

b)

Kéo

c)

Giấy

d)

Tất cả đáp án

43.

Trong chuyến du lịch tại Đà Nẵng, Lan quen được một người bạn mới cũng là người Việt Nam nhưng lại quên quê hương của bạn ấy. Hỏi có tất cả bao nhiêu tỉnh thành có thể có của người bạn mới đó?

a)

43

b)

54

c)

63

d)

35

44.

 Duy có 4 hộp bút với 4 màu: xanh, đỏ, tím, đen. Duy cho Hưng 2 hộp. Hỏi 2 hộp đó có thể là hộp với những màu nào? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen

b)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím, đỏ và đen, tím và đen.

c)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím.

d)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím, đỏ và đen, tím và đen

45.

 Minh vinh dự được đại diện Việt Nam thi đấu vòng loại cờ vua quốc tế. Các kết quả có thể xảy ra là

a)

Thắng

b)

Thua

c)

Hòa

d)

Tất cả đáp án

46.

 Phép thử nghiệm: Bạn Minh chọn một ngày trong tuần để đá bóng. Có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm này?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

47.

Gieo đồng thời 2 con xúc xắc và nhận được số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lần lượt là 1 và 5. Kết quả nào sau đây có thể xảy ra?

a)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số lẻ

b)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 6

c)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số chẵn

d)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 5

48.

Gieo đồng thời 2 con xúc xắc và nhận được số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lần lượt là 1 và 5. Kết quả nào sau đây có thể xảy ra?

a)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số lẻ

b)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 6

c)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số chẵn

d)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 5

49.

Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra là

a)

{1, 2, 3, 4, 5}

b)

{1, 2}

c)

{1, 2, 3}

d)

{4, 1, 2, 3}

50.

 Một lồng quay xổ số có chứa 10 quả bóng có cùng kích thước được đánh số từ 0 đến 9. Sau mỗi lần quay chỉ có đúng một quả bóng lọt xuống lỗ. Sau khi ghi lại số của quả bóng này, bóng được trả lại lồng để thực hiện lần quay tiếp theo. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra trong mỗi lần quay là

a)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

b)

Y = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10

d)

Z = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

51.

Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm tung một đồng xu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

52.

Cho xZx\in Z , biết  56x419-\frac{5}{6}\le\frac{x}{4}\le-\frac{1}{9} . Khi đó tổng giá trị x thỏa mãn là: 

a)

-10

b)

-6

c)

-3

d)

-1

53.

Cho số nguyên a thỏa mãn 3a=a3\frac{3}{a}=\frac{a}{3} . Khi đó, số các giá trị a là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

54.

Có bao nhiêu cặp số nguyên a, b thỏa mãn: a5+110=1b\frac{a}{5}+\frac{1}{10}=\frac{-1}{b}  ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Một cửa hàng có 56 kg đường. Ngày thứ nhất bán được 37\frac{3}{7} số đường, số đường ngày thứ hai bán được bằng  34\frac{3}{4}  số đường ngày thứ nhất. Số đường còn lại sau hai ngày bán là: 

a)

18

b)

24

c)

8

d)

14

56.

Cho ba vòi nước cùng chảy vào bể cạn. Vòi A chảy một mình sau 6 giờ thì đầy bể, vòi B chảy một mình mất 3 giờ thì đầy bể, vòi C mất 2 giờ đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cũng chảy một lúc trong bao lâu sẽ đầy bể?

a)

1h

b)

2h

c)

3h

d)

6h

57.

Kết quả của phép tính 97+1341557+34\frac{-9}{7}+\frac{13}{4}-\frac{1}{5}-\frac{5}{7}+\frac{3}{4} là: 

a)

95\frac{9}{5}  

b)

115\frac{11}{5}  

c)

15\frac{-1}{5}  

d)

115\frac{-11}{5}  

58.

Cho số nguyên x thỏa mãn: 5678x24512+58\frac{5}{6}-\frac{7}{8}\le\frac{x}{24}\le\frac{-5}{12}+\frac{5}{8}
Tích các giá trị x là:

a)

120

b)

-120

c)

24

d)

0

59.

Có bao nhiêu số nguyên n để n5n+1\frac{n-5}{n+1} là một số nguyên?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

60.

Cho S=12+16+112+...+19900S=\frac{1}{2}+\frac{1}{6}+\frac{1}{12}+...+\frac{1}{9900} . Khi đó ta có: 

a)

S=1S=1  

b)

S>101100S>\frac{101}{100}  

c)

S<1S<1  

d)

S<45S<\frac{4}{5}  

61.

Cho A=121+122+123+...+135A=\frac{1}{21}+\frac{1}{22}+\frac{1}{23}+...+\frac{1}{35} . Khi đó tổng A thỏa mãn:

a)

A>12A>\frac{1}{2}  

b)

A<13A<\frac{1}{3}  

c)

A=12A=\frac{1}{2}  

d)

A<12A<\frac{1}{2}  

62.

Kết quả khi rút gọn 8.58.216\frac{8.5-8.2}{16} là:

a)

40

b)

3

c)

32\frac{3}{2}  

d)

52\frac{5}{2}  

63.

Cho x+23=112.45x+\frac{2}{3}=\frac{-1}{12}.\frac{-4}{5} . Khi đó giá trị của x là:

a)

53\frac{-5}{3}  

b)

35\frac{-3}{5}  

c)

15\frac{-1}{5}  

d)

13\frac{-1}{3}  

64.

Cho M=(925). 533(35)2. 223M=\left(-\frac{9}{25}\right).\ \frac{53}{3}-\left(-\frac{3}{5}\right)^2.\ \frac{22}{3} . Khi đó giá trị biểu thức M là: 

a)

M=9M=-9  

b)

M=9M=9  

c)

M=185M=-\frac{18}{5}  

d)

M=185M=\frac{18}{5}  

65.

Một người đi quãng đường AB trong 4 giờ. Giờ đầu đi được 13\frac{1}{3} quãng đường AB. Giờ thứ hai đi kém giờ đầu là 112\frac{1}{12} quãng đường AB. Giờ thứ ba đi kém hơn giờ thứ hai 112\frac{1}{12} quãng đường AB. Hỏi giờ thứ tư người đó đi được mấy phần quãng đường AB? 

a)

12\frac{1}{2}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

16\frac{1}{6}  

66.

Cho x1x_1 là giá trị thỏa mãn   12(23x13)=23\frac{1}{2}-\left(\frac{2}{3}x-\frac{1}{3}\right)=\frac{-2}{3}

 và   x2x_2  là giá trị thỏa mãn  56x=112+43\frac{5}{6}-x=\frac{-1}{12}+\frac{4}{3} .
Khi đó tổng  x1+x2x_1+x_2  là:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

512\frac{-5}{12}  

c)

94\frac{9}{4}  

d)

116\frac{11}{6}  

67.

Rút gọn phân số A=7.9+14.27+21.3621.27+42.81+63.108A=\frac{7.9+14.27+21.36}{21.27+42.81+63.108} đến tối giản ta được kết quả là phân số có mẫu số là:

a)

9

b)

1

c)

3

d)

2

68.

Mẫu số chung của các phân số 47;89;1021\frac{-4}{7};\frac{8}{9};\frac{-10}{21}  là:

a)

21

b)

42

c)

63

d)

84

69.

Mẫu số chung của các phân số 320;1130;715\frac{3}{-20};\frac{-11}{-30};\frac{7}{15}  là:

a)

30

b)

60

c)

- 40

d)

- 90

70.

Mẫu chung nguyên dương nhỏ nhất của các phân số 522.3;723.11\frac{5}{2^2.3};\frac{7}{2^3.11} là:

a)

66

b)

132

c)

198

d)

264

71.

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số 3.43.76.5+9\frac{3.4-3.7}{6.5+9}  và  6.92.1763.3119\frac{6.9-2.17}{63.3-119}  ta được: 

a)

2191;2691\frac{-21}{91};\frac{26}{91}  

b)

313;27\frac{-3}{13};\frac{2}{7}  

c)

2191;2691\frac{21}{91};\frac{26}{91}  

d)

2191;3691\frac{-21}{91};\frac{36}{91}  

72.

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số 9.87.1832.10\frac{9.8-7.18}{3^2.10} và  16.1926.1957.319\frac{16.19-26.19}{57.3-19}  ta được:

a)

2520;520\frac{-25}{20};\frac{-5}{20}  

b)

1220;2520\frac{-12}{20};\frac{-25}{20}  

c)

520;1220\frac{5}{20};\frac{-12}{20}  

d)

1220;2520\frac{12}{20};\frac{25}{20}  

73.

Mẫu chung nguyên dương nhỏ nhất của các phân số 3;35;7103;\frac{-3}{5};\frac{-7}{10} là:

a)

50

b)

5

c)

10

d)

100

74.

Chọn câu đúng. Với a; b; m ∈ Z; m ≠ 0 ta có

a)

am+bm=abm\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}  

b)

am+bm=a.bm\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a.b}{m}  

c)

am+bm=a+bm\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}  

d)

am+bm=abm+m\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m+m}  

75.

Phép cộng phân số có tính chất nào sau đây?

a)

Tính chất giao hoán

b)

Tính chất kết hợp

c)

Tính chất cộng với 0

d)

Tất cả đáp án trên

76.

Chọn phát biểu đúng

a)

Tổng của hai số đối nhau bằng 0

b)

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạn hai phân số cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

c)

Muốn trừ hai số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai phân số rồi trừ hai phân số đó

d)

Tất cả đều đúng

77.

Số đối của phân số 217\frac{21}{7}    là

a)

217-\frac{21}{7}  

b)

217\frac{-21}{7}  

c)

217\frac{21}{-7}  

d)

Tất cả đáp án trên

78.

Kết quả của phép tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}    là

a)

110\frac{-1}{10}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

120\frac{1}{20}  

79.

Số đối của (4547)-\left(-\frac{45}{47}\right)  

a)

4547\frac{45}{47}  

b)

(4547)-\left(-\frac{45}{47}\right)  

c)

4547-\frac{45}{47}  

d)

4547\frac{-45}{-47}  

80.

Kết quả của phép tính 97512\frac{9}{7}-\frac{5}{12}  

a)

7384\frac{73}{84}  

b)

1384\frac{-13}{84}  

c)

8384\frac{83}{84}  

d)

14384\frac{143}{84}  

81.

Thay dấu ? bằng phân số thích hợp để được phép tính đúng 75+?=0-\frac{7}{5}+?=0  

a)

95\frac{9}{5}  

b)

75\frac{-7}{5}  

c)

75\frac{7}{5}  

d)

57\frac{5}{7}  

82.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 913913... 913+121\frac{9}{13}-\frac{9}{13}...\ \frac{9}{13}+\frac{1}{21}  

a)

>

b)

=

c)

<

d)

\ne  

83.

Mẫu số chung của hai phân số 59\frac{5}{9}   và 76\frac{7}{6}    là

a)

9

b)

96

c)

18

d)

36

84.

Tổng 46+2781\frac{4}{6}+\frac{27}{81}   có kết quả là

a)

13\frac{1}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

1

85.

Tính 345325\frac{-3}{45}-\frac{-3}{25}  

a)

1475\frac{14}{75}  

b)

475\frac{4}{75}  

c)

475\frac{-4}{75}  

d)

1475-\frac{14}{75}  

86.

Tìm giá trị của x thỏa mãn  1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  

a)

x=516x=\frac{5}{16}  

b)

x=1916x=\frac{19}{16}  

c)

x=1916x=\frac{-19}{16}  

d)

x=516x=\frac{-5}{16}  

87.

Tìm x biết 5x+43=179\frac{5}{x}+\frac{4}{3}=\frac{17}{9}  

a)

x = 2

b)

x = 4

c)

x = 1

d)

x = 9

88.

Tính nhanh P=58+3738+47P=-\frac{5}{8}+\frac{3}{7}-\frac{3}{8}+\frac{4}{7}  

a)

P = -1

b)

P = 1

c)

P = 0

d)

P=12P=\frac{1}{2}  

89.

Tìm x biết x15=2+34x-\frac{1}{5}=2+\frac{-3}{4}  

a)

x=2021x=\frac{20}{21}  

b)

x=310x=-\frac{3}{10}  

c)

x=2920x=\frac{29}{20}  

d)

x=910x=\frac{-9}{10}  

90.

Tính M=11.2+12.3+13.4+ ... + 1999.1000M=\frac{1}{1.2}+\frac{1}{2.3}+\frac{1}{3.4}+\ ...\ +\ \frac{1}{999.1000}  

a)

1

b)

9991000\frac{999}{1000}  

c)

19\frac{1}{9}  

d)

11000\frac{1}{1000}  

91.

Tính 37. 215\frac{-3}{7}.\ \frac{-2}{15}  được kết quả là

a)

235\frac{-2}{35}  

b)

235\frac{2}{35}  

c)

352\frac{35}{2}  

d)

352\frac{-35}{2}  

92.

Tính 3070.  215\frac{30}{-70}.\ \ \frac{21}{-5}  được kết quả là

a)

95\frac{-9}{5}  

b)

59\frac{-5}{9}  

c)

95\frac{9}{5}  

d)

59\frac{5}{9}  

93.

Thực hiện phép tính 53: 67\frac{5}{3}:\ \frac{-6}{7}  được kết quả là

a)

3518\frac{35}{-18}  

b)

1835\frac{18}{35}  

c)

3518\frac{35}{18}  

d)

1835\frac{-18}{35}  

94.

Thực hiện phép tính 25: 51225:\ \frac{-5}{12}  được kết quả là

a)

60

b)

-60

c)

512\frac{-5}{12}  

d)

125\frac{12}{5}  

95.

Tìm x biết x. 38= 25x.\ \frac{-3}{8}=\ \frac{2}{5}  

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

415\frac{-4}{15}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

x=1615x=\frac{-16}{15}  

96.

Tìm x biết 35.x=1\frac{3}{5}.x=1  

a)

x=35x=\frac{3}{5}  

b)

x=53x=\frac{5}{3}  

c)

x=53x=-\frac{5}{3}  

d)

x=1x=1  

97.

Người ta đóng 225 lít nước khoáng vào chai 34\frac{3}{4}  lít. Hỏi đóng dược tất cả bao nhiêu chai

a)

225

b)

200

c)

400

d)

300

98.

Thực hiện phép tính 6 : 326\ :\ \frac{-3}{2}   được kết quả là

a)

4

b)

-4

c)

9

d)

-9

99.

Tìm x biết 47+57:x=1\frac{4}{7}+\frac{5}{7}:x=1  

a)

x=53x=\frac{5}{3}  

b)

x=53x=\frac{-5}{3}  

c)

x=1549x=\frac{15}{49}  

d)

35\frac{3}{5}  

100.

Tìm x biết x: 34=43x:\ \frac{3}{4}=\frac{-4}{3}  

a)

x= 169x=\ \frac{-16}{9}  

b)

x=916x=\frac{-9}{16}  

c)

x = - 1

d)

x= 1

101.

Hình dưới đây có mấy đoạn thẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Để kẻ đoạn thẳng đã cho biết độ dài, ta đặt thước kẻ trùng với dòng kẻ, sau đó chấm điểm bắt đầu ở vạch số ........

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

103.

Tìm đồ vật có dạng đường cong trong bức tranh dưới đây:

a)

cửa sổ

b)

sàn gạch

c)

dây nhảy

d)

bức tường

104.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

105.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

106.

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

d)

6 đoạn thẳng

107.

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

d)

6 đoạn thẳng

108.

a)

4 đoạn thẳng

b)

5 đoạn thẳng

c)

6 đoạn thẳng

d)

7 đoạn thẳng

109.

a)

2 cm

b)

5 cm

c)

8 cm

d)

10 cm

110.

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

8 cm

d)

10 cm

111.

B là trung điểm của AC.

Tính độ dài đoạn thẳng BC?

a)

22

b)

11

c)

Không đủ dữ kiện

112.

C là trung điểm AB.

Tính độ dài đoạn thẳng AB?

a)

5

b)

10

c)

Không đủ dữ kiện

113.

M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi:

a)

MA = MB

b)

AM = (1/2)AB

c)

MA + MB = AB

d)

MA + MB = AB và MA = MB

114.

Nếu ta có P là trung điểm MN thì:

a)

MP = NP = MN/2

b)

MP + NP = 2MN

c)

MP = NP = MN/4

d)

MP = NP = MN

115.

Cho đoạn thẳng AB dài 12 cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó, độ dài đoạn thẳng MA bằng:

a)

3 cm

b)

15 cm

c)

6 cm

d)

20 cm

116.

Cho I là trung điểm đoạn thẳng MN. Biết NI = 8cm . Khi đó độ dài đoạn thẳng MN bằng

a)

4 cm

b)

16 cm

c)

21 cm

d)

24 cm

117.

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm. Chọn câu sai:

a)

Điểm A nằm giữa hai điểm O và B

b)

Điểm A là trung điểm đoạn OB

c)

Điểm O là trung điểm đoạn AB

d)

OA = AB = 3cm

118.

Cho hai tia đối nhau Ox và Ox’. Trên tia Ox vẽ điểm A sao cho OA = 3cm . Trên tia Ox’ vẽ điểm B sao cho OB = 3cm . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A ≡ B

b)

O là trung điểm của AB

c)

A, B nằm cùng phía so với điểm O

d)

A nằm giữa O và B

119.

Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Gọi C là trung điểm của AB. Lấy D và E là hai điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AD = BE = 1cm. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

C là trung điểm của DE

b)

D là trung điểm của AC

c)

E là trung điểm của BC

d)

D là trung điểm của AE

120.

Cho đoạn thẳng AB = 8cm , C là điểm nằm giữa A, B. Gọi M là trung điểm của AC và N là trung điểm của CB. Tính MN?

a)

MN = 2 cm

b)

MN = 4 cm

c)

MN = 6 cm

d)

MN = 8 cm