wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN VIO TOÁN 2 SỐ 2

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm

80 - 50

a)

20

b)

30

c)

40

2.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

6 được gọi là

a)

Hiệu

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

3.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

10 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

4.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

4 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

5.
a)

2

b)

3

c)

4

6.
a)
b)
c)
7.

Hiệu của 6020

a)

40

b)

30

c)

20

8.

Hiệu của 9 và 5 là:

(a)  

9.

Hiệu của 80 và 50 là:

(a)  

10.

Tính hiệu khi biết:

Số bị trừ là 78, số trừ là 52

a)

26

b)

27

c)

25

11.

Câu 1:

Trong phép tính: 35 - 15 = 20 , số 35 gọi tên là:

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

12.

Câu 2:

Trong phép tính: 49 - 9 = 40, số trừ là:

a)

49

b)

9

c)

40

13.

Câu 3:

Khi nói đến hiệu, em sẽ thực hiện:

a)

phép tính trừ

b)

phép tính cộng

c)

đặt dấu so sánh

14.

Câu 4:

Hiệu của 56 và 13 là:

a)

69

b)

63

c)

43

15.

Câu 5: 78 - 21 = ?

a)

66

b)

57

c)

67

16.

Cho phép tính: 24 + 13 = 37.

Dòng nào nêu đúng tên gọi thành phần của phép tính này

a)

Số hạng - Số hạng - Tổng

b)

Số bị trừ - Số trừ - Hiệu

c)

Số hạng - Số hạng - Hiệu

17.

Cho phép tính: 25 - 11 = 14

Dòng nào nêu đúng tên gọi thành phần của phép tính trên:

a)

Số hạng - Số hạng - Tổng

b)

Số bị trừ - Số trừ - Hiệu

c)

Số bị trừ - Số trừ - Tổng

18.

Trong phép tính: 18 + 20 = 38, tổng là:

a)

18

b)

20

c)

38

19.

Trong phép tính: 35 - 12 = 23 , hiệu là:

a)

35

b)

12

c)

23

20.

Muốn tìm được tổng của hai số, ta cần làm phép tính gì?

a)

Phép cộng

b)

Phép trừ

21.

Muốn tìm hiệu của hai số, ta cần làm phép tính gì?

a)

Phép cộng

b)

Phép trừ

22.

Trong phép tính: 55 - 20 = 35, số bị trừ là:

a)

55

b)

20

c)

35

23.

Trong phép tính 36 - 12 = 24, số trừ là:

a)

36

b)

12

c)

24

24.

Tính tổng của 32 và 10

a)

22

b)

42

c)

33

25.

Tính hiệu của 24 và 14

a)

10

b)

38

c)

14

26.

Phép cộng nào có hai số hạng bằng nhau?

a)

4 + 0 = 4

b)

4 + 4 = 8

c)

4 - 4 = 0

27.

Phép cộng nào có một số hạng bằng tổng?

a)

12+ 12 = 24

b)

12 - 0 = 12

c)

12 + 0 = 12

28.

Phép trừ nào có số bị trừ bằng số trừ?

a)

7 - 3 = 4

b)

7 - 7 = 0

c)

7 - 0 = 7

29.

Phép trừ nào có số bị trừ bằng hiệu?

a)

8 - 8 = 0

b)

8 - 0 = 8

c)

8 - 4 = 4

30.

Phép trừ nào có số trừ bằng hiệu?

a)

6 - 6 = 0

b)

6 - 3 = 3

c)

6 - 1 = 5

31.

Mai được thưởng 12 sao. Hùng được thưởng 10 sao. Hỏi cả hai bạn được thưởng bao nhiêu sao? Phép tính đúng là:

a)

12 + 10 = 22 (sao)

b)

12 - 10 = 2 (sao)

c)

12 + 10 = 20 (sao)

32.

Đàn vịt có 15 con. Bây giờ có 3 con xuống ao bơi. Hỏi trên bờ còn lại bao nhiêu con vịt? Phép tính đúng là:

a)

15 - 3 = 12 (con)

b)

15 + 3 = 18 (con)

c)

15 - 12 = 3 (con)

33.

Bạn An nghĩ ra một số. Biết rằng nếu số đó cộng với 2 thì được kết quả là 5. Vậy số bạn An nghĩ là:

a)

7

b)

3

c)

2

34.

Tổng của 1 và số lớn nhất có một chữ số là:

a)

9

b)

8

c)

10

35.

Hiệu của 10 và số liền sau của 3 là:

a)

13

b)

7

c)

6

36.

Câu 1: Số bị trừ là 45 số trừ là 12. Hiệu là bao nhiêu?

a)

57

b)

33

c)

23

37.

Tính tổng biết các số hạng là 5 và 10

a)

15

b)

5

c)

6

38.

Cho phép tính: 29 - 12 = 17. Hãy cho biết 17 là

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Hiệu

d)

Số bị trừ

39.

Cho phép tính 16 = 10 + 6. Hãy cho biết: 16 là:

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số trừ

40.

Tính hiệu biết số bị trừ là 40 và số trừ là 20

a)

20

b)

60

c)

10

41.

Tính tổng của 12 và số liền sau của nó?

a)

24

b)

23

c)

25

42.

Nêu tên gọi thành phần các số trong phép tính sau:

23 + 14 = 37

a)

23 và 14 là số hạng, 37 là tổng

b)

23 là số bị trừ, 14 là số trừ, 37 là hiệu

c)

23 là tổng, 14 và 37 là số hạng

43.

An có 59 hòn bi. An cho Hà 2 chục hòn bi. Hỏi An còn bao nhiêu hòn bi?

a)

79 hòn bi

b)

39 hòn bi

c)

29 hòn bi

44.

Tính hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và số nhỏ nhất có 2 chữ số?

a)

100

b)

80

c)

89

45.

Tính tổng của số lớn nhất có 1 chữ số và số nhỏ nhất có 1 chữ số?

a)

10

b)

9

c)

11

46.

Hiệu của phép tính 65 – 10 có giá trị là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

47.

Hiệu của phép tính 73 – 40 có giá trị là:

a)

23

b)

33

c)

43

d)

53

48.

Kết quả của phép tính 78dm – 42dm là:

a)

36

b)

26

c)

36dm

d)

36cm

49.

Kết quả của phép tính 87 - 40 là:

a)

47

b)

67

c)

37

d)

57

50.

Tính: 50 – 20= (a)  

(chỉ ghi kết quả)

51.

Tính: 45 – 12= (a)  

(chỉ ghi kết quả)

52.

Tính: 38 – 13= (a)  

(chỉ ghi kết quả)

53.

Tính: 22 - 11= (a)  

(chỉ ghi kết quả)

54.

Sợi dây thứ nhất dài 35cm. Sợi dây thứ hai dài 12cm. Hỏi sợi dây thứ nhất dài hơn sợi dây thứ hai bao nhiêu xăng-ti-mét?

(chỉ ghi phép tính)

(a)  

55.

Trong phép tính: 36 - 14 = 22

Số 36 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

56.

Trong phép tính: 78 - 24 = 54

Số 24 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

57.

Trong phép tính: 99 - 36 = 63

Số 63 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

58.

Trong phép tính: 99 - 36 = 63

Số bị trừ là số

a)

99

b)

36

c)

63

59.

Trong phép tính 15 - 10 = 5

Số trừ là số

a)

15

b)

10

c)

5

60.

Trong phép tính 25 - 14 = 11

Hiệu là số

a)

25

b)

14

c)

11

61.

Trong phép tính: 5 + 7 = 12

a)

5 được gọi là số hạng

b)

5 được gọi là tổng

c)

5 được gọi là số bị trừ

d)

5 được gọi là số trừ

62.

Trong phép tính 9 - 4 = 5

a)

5 là tổng của 9 và 4

b)

5 là hiệu của 9 và 4

c)

5 là số hạng

d)

5 là tổng

63.

20 + 30= 50

a)

20 là số bị trừ

b)

20 là số trừ

c)

20 là số hạng

d)

20 là tổng

64.

70 - 30 = 40

a)

30 là số trừ

b)

30 là số bị trừ

c)

30 là tổng

d)

30 là hiệu

65.

80 - 40 = 40

a)

80 là tổng

b)

80 là hiệu

c)

80 là số trừ

d)

80 là số bị trừ

66.

70 - 20 = 50

a)

20 là tổng

b)

20 là hiệu

c)

20 là số hạng

d)

20 là số trừ

67.

9 + 7 = ?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

68.

8 + 6 = ?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

69.

11 - 5 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

70.

9 + 8 = ?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

71.

15 - 8 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

72.

7 + 7 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

73.

12 - 7 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

74.

19 - 0 = ?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

75.

16 - 7 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

76.

13 - 6 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

77.

9 + 1 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

78.

10 - 0 = ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

79.

6 + 9 = ?

a)

15

b)

14

c)

13

d)

12

80.

17 - 8 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

81.

Tìm x, biết: x - 15 = 26

a)

x = 31

b)

x = 41

c)

x = 51

82.

Tìm a, biết: a - 18 = 60

a)

a = 42

b)

a = 68

c)

a = 78

83.

Tìm số tự nhiên b lớn nhất, biết:

b - 14 < 37

a)

b = 52

b)

b = 51

c)

b = 50

84.

Tìm số tự nhiên y nhỏ nhất, biết:

y - 19 > 23

a)

y = 33

b)

y = 42

c)

y = 43

85.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

___ - 10 = 90 - 10

a)

80

b)

90

c)

100

86.

Sau khi tặng cho Mai và Lan, mỗi bạn 19 ngôi sao thì Hà còn lại 2 chục ngôi sao. Hỏi lúc đầu, Hà có tất cả bao nhiêu ngôi sao?

a)

38 ngôi sao

b)

40 ngôi sao

c)

58 ngôi sao

87.

Trong một phép trừ có số trừ bằng hiệu và bằng 16. Tìm số bị trừ trong phép trừ đó.

a)

0

b)

16

c)

32

88.

Trong một phép trừ có số trừ là số nhỏ nhất có hai chữ số, hiệu bằng 36. Tìm số bị trừ trong phép trừ đó.

a)

26

b)

36

c)

46

89.

Lớp 2A có 33 bạn học sinh. Sau khi cô giáo tặng cho mỗi bạn trong lớp một hộp bút màu thì cô còn lại 19 hộp hộp bút màu. Hỏi lúc đầu, cô giáo đã chuẩn bị tất cả bao nhiêu hộp bút màu?

a)

52 hộp bút màu

b)

33 hộp bút màu

c)

14 hộp bút màu

90.

Điền số thích hợp vào chỗ trống, biết:

___ - 1 - 17 = 20

a)

2

b)

38

c)

47

91.

Câu 1:

Trong phép tính: 35 - 15 = 20 , số 35 gọi tên là:

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

92.

Câu 2:

Trong phép tính: 49 - 9 = 40, số trừ là:

a)

49

b)

9

c)

40

93.

Câu 3:

Khi nói đến hiệu, em sẽ thực hiện:

a)

phép tính trừ

b)

phép tính cộng

c)

đặt dấu so sánh

94.

Câu 4:

Hiệu của 56 và 13 là:

a)

69

b)

63

c)

43

95.

Câu 5: 78 - 21 = ?

a)

66

b)

57

c)

67

96.

Số 55 đọc là

a)

Năm năm

b)

Năm mươi lăm

c)

Năm mươi năm

97.

Phép tính E đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Trong phép tính: 42 - 18 = 24, số 42 được gọi là

a)

Hiệu số

b)

Số trừ

c)

Số bị trừ

99.

Số liền trước số 90 là số nào?

a)

91

b)

89

c)

100

100.

Quan sát tranh và cho biết quả sầu riêng nặng mấy ki-lô-gam?

a)

4kg

b)

3kg

c)

5kg

101.

Chọn dấu thích hợp:

44 + 5 ... 41

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

102.

Chọn dấu thích hợp:

80 - 35 ... 16 + 44

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

103.

Chọn dấu thích hợp:

32 + 48 - 36 ... 20 + 22

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh

104.

Đội đồng diễn có 60 người, trong đó có 25 người mặc áo màu đỏ còn lại mặc áo màu vàng. Hỏi đội đồng diễn có bao nhiêu người mặc áo màu vàng?

a)

85

b)

45

c)

65

d)

35

105.

Nếu hôm qua là thứ bảy ngày 30 tháng 11 thì hôm nay là ngày

a)

Chủ nhật ngày 1 tháng 12

b)

Thứ sáu ngày 29 tháng 11

c)

Chủ nhật ngày 31 tháng 11

d)

Chủ nhật ngày 1 tháng 11

106.

Ba điểm thẳng hàng có trong hình trên là:

a)

Điểm A, E, D

b)

Điểm A, E, C

c)

Điểm A, D, C

d)

Điểm B, C,

107.

Quan sát hình sau và cho biết đoạn đường chú Nhím màu xám đi từ A đến B dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14dm

b)

15dm

c)

18dm

d)

16dm

108.

Quan sát bức tranh sau và cho biết bạn Rô-bốt đi ngủ lúc mấy giờ?

a)

11 giờ 30 phút sáng

b)

10 giờ 30 phút tối

c)

10 giờ 30 phút đêm

109.

Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số với số bé nhất có hai chữ số giống nhau là

a)

89

b)

99

c)

88

d)

100

110.

Hình bên có:

a)

2 hình tam giác và 3 hình tứ giác.

b)

3 hình tam giác và 2 hình tứ giác.

c)

2 hình tam giác và 4 hình tứ giác.

d)

4 hình tam giác và 2 hình tứ giác.

111.

Một đội đồng diễn thể dục có 27 bạn nam và 2 chục bạn nữ. Hỏi đội đồng diễn có tất cả bao nhiêu bạn?

a)

47 bạn

b)

29 bạn

c)

25 bạn

d)

37

112.

Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa. Số bông hoa Liên hái được là

a)

8 bông hoa

b)

40 bông hoa

c)

64 bông hoa

d)

18 bông

113.

Bố đi công tác xa trong hai tuần, bố đi hôm thứ hai ngày 5. Hỏi đến ngày mấy bố sẽ về? Ngày ấy là thứ mấy trong tuần?

a)

Thứ hai ngày 19

b)

Thứ hai ngày 12

c)

Thứ ba ngày 19

d)

Thứ ba ngày

114.

Để kẻ đoạn thẳng đã cho biết độ dài, ta đặt thước kẻ trùng với dòng kẻ, sau đó chấm điểm bắt đầu ở vạch số ........

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

115.

Hình dưới đây có mấy đoạn thẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

116.

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

d)

6 đoạn thẳng

117.

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

d)

6 đoạn thẳng

118.

a)

4 đoạn thẳng

b)

5 đoạn thẳng

c)

6 đoạn thẳng

d)

7 đoạn thẳng

119.

Đây là:

a)

Đường thẳng

b)

Đường cong

120.

Bạn kiến màu nào bò theo đường thẳng?

a)

Kiến màu vàng

b)

Bạn kiến màu đỏ

c)

Bạn kiến màu xanh lá và bạn kiến vàng

121.

Đây là

a)

Đoạn thẳng CD

b)

Đường thẳng CD

122.

Đây là:

a)

Đoạn thẳng MN

b)

Đường thẳng MN

123.

Đây là:

a)

Đường thẳng

b)

Đoạn thẳng

124.

Đây là:

a)

Đường thẳng UT

b)

Đoạn thẳng UT

125.

Bạn kiến màu nào bò theo đường cong?

a)

Bạn kiến màu đỏ

b)

Bạn kiến màu đỏ và bạn kiến màu xanh nước biển

c)

Bạn kiến màu xanh lá cây

126.

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

127.

Số đoạn thẳng của hình bên là:

a)

3

b)

4

c)

5

128.

Đoạn thẳng DE có độ dài là:

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

3 dm

129.

Đoạn thẳng hay đường thẳng?

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

130.

đoạn thẳng hay đường thẳng?

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

131.

3 điểm M, N, P thẳng hàng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

132.

3 điểm A, B, C thẳng hàng.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Hình bên có mấy đoạn thẳng?

a)

2

b)

4

c)

3

134.

3 điểm thẳng hàng là:

( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

A, M, C

b)

A, N, C

c)

B, M, C

135.

Hôm nay là thứ năm ngày 20 tháng 1.

Vậy thứ năm tuần sau là ngày mấy?

a)

27 tháng 1

b)

28 tháng 1

c)

26 tháng 1

136.

Đồng hồ chỉ 4 giờ chiều, hay còn đọc là:

a)

17 giờ

b)

18 giờ

c)

16 giờ

137.

Đồng hồ chỉ lúc 3 giờ.

Vậy 1 giờ sau đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

4 giờ

b)

5 giờ

c)

6 giờ

138.

Số gồm 8 chục 6 đơn vị:

(a)  

139.

Đơn vị đo dung tích gọi là?

a)

cm

b)

lít

c)

dm

140.

An có 9 quả cam. Hà có nhiều hơn An 4 quả cam. Hỏi Hà có bao nhiêu quả cam?

a)

11 quả cam

b)

12 quả cam

c)

13 quả cam

141.

Một trang trại có 74 con bò mẹ và 24 con bò con. Hỏi trang trại đó có tất cả bao nhiêu con bò mẹ và bò con?

a)

98 con

b)

89 con

c)

50 con

142.

Đàn gà có 11 con gà mái và 2 con gà trống. Hỏi số gà mái nhiều hơn số gà trống là bao nhiêu con?

a)

8 con

b)

10 con

c)

9 con

143.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?

9 + 2 ..... 9 + 3

a)

<

b)

>

c)

=

144.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?

15 - 10 ..... 15 - 9

a)

<

b)

>

c)

=

145.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?

12 - 8 ..... 11 - 9

a)

<

b)

>

c)

=

146.

Số liền sau của 25 là?

a)

24

b)

25

c)

26

147.

Đơn vị đo độ dài Đề - xi - mét được viết tắt là?

a)

dm

b)

cm

c)

l

148.

8 dm - 6 dm + 8 dm = ......

a)

10 dm

b)

6 dm

c)

12 dm

149.

Số liền trước của 100 là?

a)

101

b)

99

c)

100

150.

Số tròn chục liền sau số 60 là?

a)

50

b)

60

c)

70

151.

Ba điểm thẳng hàng là ba điểm như thế nào?

a)

Ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng.

b)

Ba điểm cùng nằm ngoài đường thẳng.

c)

Có một hoặc hai điểm nằm trên đường thẳng.

152.

Đường gấp khúc ABCD gồm mấy đoạn thẳng?

a)

2 đoạn thẳng

b)

3 đoạn thẳng

c)

4 đoạn thẳng

153.

Muốn thực hiện 13 trừ đi một số ta làm thế nà?

a)

Trừ 3 để được 10 rồi trừ số còn lại.

b)

Trừ 1 để được 10 rồi trừ số còn lại.

c)

Trừ 2 để được 10 rồi trừ số còn lại.

154.

Hôm qua Mai gấp được 9 ngôi sao. Hôm nay Mai gấp thêm 8 ngôi sao nữa. Hỏi cả hai ngày Mai gấp được bao nhiêu ngôi sao?

a)

16 ngôi sao

b)

18 ngôi sao

c)

17 ngôi sao