wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về dấu câu

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy kiểu câu đã học

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Tìm bộ phận chủ ngữ của câu " Những chiếc khẩu trang màu trắng kia là khẩu trang loại mới. "

a)

Những chiếc khẩu trang

b)

Những chiếc khẩu trang màu trắng

c)

Những chiếc khẩu trang màu trắng kia

3.

Tìm bộ phận chủ ngữ trong câu " Dịch viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona đã được đẩy lùi hiệu quả."

a)

Dịch viêm đường hô hấp

b)

Dịch viêm đường hô hấp cấp do chủng mới

c)

Dịch viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona

4.

Tìm bộ phận vị ngữ của câu " Vào mùa mưa, đường trở nên trơn ướt, lầy lội, nhão như bột được đổ thêm nước."

a)

trơn ướt, lầy lội, nhão như bột được đổ thêm nước.

b)

trở nên trơn ướt, lầy lội, nhão như bột được đổ thêm nước.

c)

trở nên trơn ướt, lầy lội, nhão

5.

Câu " Vừa ngồi một lát, Lan đứng lên, chạy vội ra cửa. " thuộc mẫu câu kể nào?

a)

Ai - là gì?

b)

Ai - làm gì?

c)

Ai- thế nào?

6.

Câu nào là câu cảm?

a)

Ôi, trời nói quá.

b)

Ôi, trời nóng quá!

c)

Trời nóng thật.

d)

Trời nóng thật!

7.

Câu Cảm dùng làm gì?

a)

Miêu tả, kể lại sự việc.

b)

Nêu nhận định

c)

Bộc lộ cảm xúc

d)

Nêu câu hỏi

8.

Câu kể dùng để làm gì?

a)

Kể chuyện

b)

Miêu tả, nêu nhận định

c)

Hộc lộ cảm xúc

d)

Khen chê.

9.

Câu hỏi nào sau đây được dùng để khen.

a)

Bạn có đói không?

b)

Hộp bánh này ngon quá bạn nhỉ?

c)

Bạn thích ăn bánh mì không?

10.

Câu khiến dùng để làm gì?

a)

Để hỏi

b)

Để bọc lộ cảm xúc

c)

Để nêu yêu cầu, đề nghị

d)

Để miêu tả

11.

Câu nào dưới đây là câu khiến.

a)

Tôi là một học sinh.

b)

Ôi, con mèo mới đẹp làm sao!

c)

Bạn hãy tự tin lên nhé!

d)

Bạn muốn ăn thêm chút đường không?

12.

Cuối câu khiến có dấu gì?

a)

dấu chấm than.

b)

dấu chấm và dấu chấm than.

c)

Dấu chấm than và dấu hỏi.

13.

Câu cảm thường có.

a)

dấu chấm than và từ ngữ biểu thị cảm xúc

b)

Dấu chấm than và từ nêu yêu cầu đề nghị

c)

Dấu chấm và từ ngữ biểu thị cảm xúc

14.

Câu nào là câu Ai làm gì?

a)

Hôm nay, tôi được điểm mười nên ba thưởng cho tôi một món quà.

b)

Hôm nay, tôi sang giúp bà tôi dọn nhà.

c)

Hôm nay, trời rất đẹp!

15.

Câu nào sau đây là câu kiểu Ai thế nào?

a)

Ban đêm, mặt hồ yên ắng, mềm mại như một dải lụa.

b)

Ban đêm, những chú ếch mới bắt đầu ca hát.

c)

Ban đêm là lúc những vì sao bắt đầu lấp lánh.

16.

Dấu gạch ngang có .... tác dụng.

a)
b)
c)
d)
17.

Dấu gạch ngang có tác dụng là đánh dấu chỗ bắt đầu (a)   của nhân vật trong đoạn hội thoại.

18.

Dấu gạch ngang có tác dụng là đánh dấu các ý trong một đoạn (a)  

19.

Dấu gạch ngang có tác dụng là đánh dấu phần ........ trong câu.

a)

giới thiệu

b)

chú thích

c)

chú ý

20.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Chồng vừa đi làm về, vợ đã hỏi ngay:

- Ông lại quên không đem bừa về à?

a)

Đánh dấu lời nói nhân vật

b)

Đánh dấu phần chú thích

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

21.

Dấu gạch ngang thứ 2 trong câu sau có tác dụng gì?

- Vội về, tôi để nó ở ngoài ruộng - anh chồng lớn tiếng đáp.

a)

Đánh dấu lời nói nhân vật

b)

Đánh dấu phần chú thích

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

22.

Trong ví dụ dưới đây, dấu gạch ngang có những tác dụng nào? (Tích vào nhiều đáp án)

Mươi hôm sau, ông bố rất ngạc nhiên thấy con ôm một vật gì kì lạ đặt trước bàn mình.

- Con hi vọng món quà nhỏ này có thể làm bố bớt nhức đầu vì những con tính - Pa-xcan nói.

a)

Đánh dấu phần chú thích

b)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

c)

Đánh dấu lời nói nhân vật

23.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Thống kê số ca mắc Covid-19 ở một số địa phương:

- Hà Nội: 420 ca

- Hồ Chí Minh: 273 ca

- Đà Nẵng: 556 ca

a)

Đánh dấu phần chú thích

b)

Đánh dấu lời nói nhân vật

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

24.

Dấu gạch ngang trong ví dụ sau có tác dụng gì?

Ôi! Ông lão ấy thật đáng thương làm sao. – Cô bé thốt lên.

a)

Đánh dấu phần chú thích

b)

Đánh dấu lời nói nhân vật

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

25.

Dấu gạch ngang trong ví dụ dưới đây có tác dụng gì?

Mỗi bữa Pa-xcan đi đâu về khuya thấy bố mình - một viên chức tài chính - vẫn cặm cụi trước bàn làm việc.

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật

b)

Đánh dấu phần chú thích.

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

26.

Câu hỏi dùng để làm gì?

a)

Dùng để hỏi chính mình.

b)

Dùng để hỏi người khác.

c)

Dùng để kể lại sự việc.

d)

Dùng để hỏi chính mình hoặc người khác.

27.

Cuối câu hỏi thường có dấu câu gì?

a)

Dấu chấm hỏi

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm

d)

Dấu chấm than

28.

Câu nào sau đây là câu hỏi?

a)

Mẹ tôi đang nấu cơm.

b)

Mẹ ơi!

c)

Mẹ đang làm gì vậy?

d)

Mẹ nấu ăn ngon quá !

29.

Bọn trẻ xóm em hay thả diều ngoài chân đê.

Câu hỏi cho bộ phận được tô màu cam là:

a)

Bọn trẻ xóm em hay thả diều khi nào?

b)

Bọn trẻ xóm em hay thả diều ở đâu?

c)

Ai thả diều ngoài chân đê?

d)

Vì sao bọn trẻ xóm em chơi thả diều?

30.

Bến cảng lúc nào cũng đông vui.

Câu hỏi cho bộ phận được tô cam là:

a)

Bến cảng khi nào?

b)

Bến cảng ở đâu?

c)

Bến cảng như thế nào?

d)

Bến cảng làm gì?

31.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Bạn Xuân thêu khăn rất đẹp.

a)

Bạn

b)

Bạn Xuân

c)

Bạn Xuân thêu khăn

32.

Thế nào là từ láy?

a)

Từ láy là từ gồm nhiều tiếng.

b)

Từ láy là từ phức do các tiếng có nghĩa ghép lại.

c)

Từ láy là từ phức có những tiếng giống nhau âm đầu, vần hoặc cả âm đầu và vần.

33.

Thế nào là từ ghép?

a)

Từ ghép là từ phức do các tiếng lặp lại âm đầu, vần, cả âm đầu và vần.

b)

Từ ghép là từ phức do các tiếng có nghĩa ghép lại.

c)

Từ ghép là từ đơn do các tiếng có nghĩa ghép lại.

d)

Từ ghép là từ lặp lại âm đầu.

34.

Dòng nào gồm các từ láy?

a)

lung linh, nho nhỏ, xám xịt.

b)

lấp lánh, nhỏ nhẹ, khuôn mặt.

c)

bàn ghế, đám mây, thay đổi.

d)

hả hê, lạnh nhạt, nặng nề.

35.

Dòng nào gồm các từ ghép?

a)

mơ màng, lạnh lùng, tẻ nhạt.

b)

xe cộ, lương thực, xanh thẳm.

c)

khuôn mặt, ủ ê, u ám.

d)

chắc nịch, gắt gỏng, sôi nổi.

36.

1.Từ đơn là những từ gồm bao nhiêu tiếng mang nghĩa tạo thành?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

2. Từ ghép là những từ có bao nhiêu tiếng tạo thành?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Từ 2 tiếng trở lên

38.

3. Trong các từ sau, từ nào là danh từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, đi

b)

mưa, gió

c)

mưa, nhanh

d)

mưa, to

39.

4. Trong các từ sau, từ nào là động từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

đi , nhanh

b)

chạy, nhanh

c)

mưa , chạy

d)

đi, chạy

40.

5. Trong các từ sau, từ nào là tính từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, nhanh

b)

mưa, to

c)

gió , to

d)

nhanh, to

41.

Câu: "Em là học sinh lớp 5/8." thuộc dạng câu kể nào sau đây?

a)

Câu kể Ai làm gì?

b)

Câu kể Ai là gì?

c)

Câu kể Ai thế nào?

42.

8. Câu: "Các bác sĩ đang hết mình cứu chữa cho bệnh nhân bị Covid - 19." thuộc kiểu câu kể nào sau đây?

a)

Câu kể Ai làm gì?

b)

Câu kể Ai thế nào?

c)

Câu kể Ai là gì?

43.

9.Câu: "Em hãy cho cô biết Việt Nam nằm ở châu lục nào?"

thuộc kiểu câu gì sau đây?

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu cảm

d)

Câu khiến

44.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

45.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

46.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

47.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

48.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

49.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

50.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

51.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

52.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

53.

Đại từ “ấy” trong đoạn: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi.” thay thế cho phần nào dưới đây?

a)

Nước Việt Nam là một.

b)

Dân tộc Việt Nam là một.

c)

Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một.

d)

Sông có thể cạn, núi có thể mòn.

54.

Từ ghép tổng hợp trong đoạn thơ: “Hai cha con bước đi trên cát/ Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh/ Bóng cha dài lênh khênh/ Bóng con tròn chắc nịch” là?

a)

Cha con

b)

Mặt trời

c)

Chắc nịch

d)

Rực rỡ

55.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

56.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

57.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

58.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

59.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

60.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

61.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào ?



(a)  

62.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

63.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

(a)  

64.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

65.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu nào?

(a)  

66.

Đoạn thơ: “Trăng ơi… từ đâu đến/ Hay biển xanh diệu kì?/ Trăng tròn như mắt cá/ Chẳng bao giờ chớp mi.” (Trần Đăng Khoa) sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

(a)  

67.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

68.

Đại từ “ấy” trong đoạn: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi.” thay thế cho phần nào dưới đây?

a)

Nước Việt Nam là một.

b)

Dân tộc Việt Nam là một.

c)

Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một.

d)

Sông có thể cạn, núi có thể mòn.

69.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Vì cặp mắt của bà đã mờ nên mỗi khi đọc sách báo, bà thường phải đeo kính.” thể hiện quan hệ gì?

(a)  

70.

Trong trường hợp nào, từ “mũi” mang nghĩa: bộ phận có đầu nhọn, nhô ra phía trước của vật?

a)

Mũi tiến công

b)

Mũi thuyền

c)

Mũi quân

d)

Mũi người

71.

Từ ghép tổng hợp trong đoạn thơ: “Hai cha con bước đi trên cát/ Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh/ Bóng cha dài lênh khênh/ Bóng con tròn chắc nịch” là?

a)

Cha con

b)

Mặt trời

c)

Chắc nịch

d)

Rực rỡ

72.

Xác định kiểu câu theo mục đích nói cho câu: “Con đi mua cho bố quyển sách.” nếu câu đó là lời của con nói với mẹ.

a)

Câu khiến

b)

Câu cảm

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể

73.

Loại một từ có tiếng “hữu” không giống nghĩa với tiếng “hữu” ở các từ khác trong nhóm: “hữu nghị, hữu hiệu, hữu dụng, hữu ích”.

a)

hữu nghị

b)

hữu hiệu

c)

hữu dụng

d)

hữu ích

74.

Câu thơ: “Bầy chim đi ăn về/ ………vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc” (Đồng Xuân Lan). Từ nào dưới đây được tác giả sử dụng ở chỗ trống trong câu thơ?

a)

Trút

b)

Đổ

c)

Thả

d)

Rót