Font size
WorksheetsToán 5 chữ số
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Số 12 706 đọc là:
Mười hai bảy trăm linh sáu
Mười hai nghìn bảy trăm linh sáu
Mười hai nghìn bảy trăm ninh sáu
Mười hai nghìn bảy linh sáu
Dãy số: 28 000, 29 000, 30 000, 31 000, 32 000 là:
Dãy số tròn chục
Dãy số tròn trăm
Dãy số tròn nghìn
Dãy số tròn chục nghìn
Viết tiếp số thích hợp vào dãy số:
24 978; 24 979; (a) ; 24 981
Số: 85 705 đọc là:
Tám năm nghìn bảy trăm linh năm
Tám mươi lăm nghìn bảy trăm linh năm
Tám mươi năm nghìn bảy trăm linh lăm
Tám muơi lăm nghìn bảy trăm linh lăm
Số: "Ba mươi tám nghìn bảy trăm hai mươi sáu" đọc là
(a)
Số: "Sáu mươi tám nghìn bốn trăm hai mươi ba" viết là:
68 413
68 243
68 432
68 423
Số liền trước của số 32 606 là:
32 605
32 607
32 000
32 604
Số bé nhất có 5 chữ số là:
10 000
10 001
10 010
1 000
Số lớn nhất trong các số: 23 547; 23 475; 23 457; 23 499 là:
23 547
23 475
23 457
23 499
Giá trị của chữ số 8 trong số: 37 821 là:
8 000
80
8
800
