wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MIO ĐẸP TRAI NHẤT

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

123456_8910

a)

1

b)

8

c)

10

d)

7

2.

APPLE

a)
b)
c)
d)
3.

CÁI NÀO KHÁC BIỆT

a)
b)
c)
d)
4.

Bài 1: 2+3=...

(a)  

5.

Bài 2: 3+5=...

(a)  

6.

Bài 3: 4+5=...

(a)  

7.

Bài 4: 1+7=...

(a)  

8.

Bài 5: 2+7

(a)  

9.

Bài 6: 8+1=...

(a)  

10.

1 + 5 = ?

a)

A, 3

b)

B, 4

c)

C, 5

d)

D, 6

11.

10 + 10 = ?

a)

A, 10

b)

B, 20

c)

C,30

d)

D,40

12.

Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.

5 … 4

a)

=

b)

<

c)

>

13.

2 + 6 - 3 = (a)  

14.

5 - 3 = 1 + .....

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Có: 6 quyển vở.

Mua thêm: 2 quyển vở

Có tất cả: ..... quyển vở?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

16.

Bạn Lan có 2 cái bút chì, mẹ mua thêm cho Lan 3 cái bút chì nữa. Hỏi Lan có tất cả mấy cái bút chì?

(a)  

17.

Số liền trước của số 18 là số nào?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

18.

Tìm một số biết rằng lấy 17 trừ đi 2 rồi cộng thêm 1 thì sẽ ra số đó?

(a)  

19.

Kết quả của phép tính 45 + 5 - 25 là

a)

20

b)

25

c)

30

d)

45

20.

Đoạn thẳng AB dài 7 cm, đoạn thẳng CD dài 12cm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

5 cm

b)

15 cm

c)

18 cm

d)

19 cm

21.

Tháng trước Hà được 15 điểm 10, tháng này Hà được 11 điểm 10. Hỏi cả hai tháng Hà được tất cả bao nhiêu điểm 10?

(a)  

22.

Số bé nhất trong các số sau là: 23, 31, 70, 18, 69

a)

23

b)

31

c)

18

d)

69

23.

Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 26, 79, 15, 69, 90

(a)  

24.

Hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

14

b)

12

c)

8

d)

10

25.

25 + 40 – 13 = ..................

a)

40

b)

42

c)

53

d)

60

26.

Hoa gấp được 40 ngôi sao, chị cho Hoa thêm 50 ngôi sao nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu ngôi sao?

(a)  

27.

Bà có 5 đôi gà, bà cho mẹ 3 con. Bà cho bác một đôi. Hỏi bà con mấy con gà?

a)

1 con

b)

2 con

c)

5 con

d)

6 con

28.

Cho các chữ số 5, 3. Hãy viết các số có hai chữ số khác nhau.

(a)  

29.

Tìm số có 2 chữ số. Biết số hàng chục là số liền trước số 5. Số hàng đơn vị kém số hàng chục là 1.

a)

56

b)

34

c)

65

d)

43

30.

Hình trên có bao nhiêu tam giác

a)

3 hình

b)

4 hình

c)

5 hình

d)

6 hình

31.

hình trên có bao nhiêu tam giác

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

32.

5+4=?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

33.

3+2=?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

34.

6-1=?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

35.

8-4=?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

2

36.

7-3=?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

37.

Giáo viên dạy có dễ hiểu hay không?

a)

b)

Không

38.

Thầy/ cô chủ nhiệm của em là người như thế nào?

4 lines
39.

5+5=?

(a)  

40.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

41.
a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

ô tô

42.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

quả na

d)

đu đủ

43.
a)

quả bơ

b)

quả dứa

c)

quả dừa

d)

ngựa phi

44.
a)

giỏ tre

b)

quả bơ

c)

cà chua

d)

quả dứa

45.
a)

quả dứa

b)

tía tô

c)

giỏ tre

d)

trà sữa

46.
a)

cá thu

b)

cua

c)

cá mú

d)

cá kho

47.
a)

đi chợ

b)

đi đò

c)

đi phà

d)

đi xe

48.
a)

nhà cửa

b)

sở thú

c)

ô tô

d)

ngựa phi

49.
a)

giỏ quà

b)

quả bơ

c)

tre nứa

d)

giỏ tre

50.
a)

ngựa phi

b)

sở thú

c)

giò lụa

d)

mưa

51.
a)

đi bộ

b)

đi xe

c)

đi chợ

d)

đi phà

52.
a)

ô tô

b)

mưa to

c)

quả khế

d)

mua đồ

53.
a)

quả na

b)

quả bơ

c)

quả khế

d)

đu đủ

54.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

lá đỏ

d)

đu đủ

55.
a)

lá khế

b)

lá đỏ

c)

tía tô

d)

lá mía

56.
a)

ví da

b)

lá đỏ

c)

cá kho

d)

cà chua

57.

A P P L E

(a)