wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA SỐ 10

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Gió phơn Tây Nam ảnh hưởng mạnh nhất tới sản xuất nông nghiệp của vùng:

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ                         B. Bắc Trung Bộ

C. Đồng bằng sông Hồng                                    D. Duyên hải Nam Trung Bộ   

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2. Ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc sản xuất lương thực, thực phẩm ở nước ta là:

A. đảm bảo an ninh lương thực trong nước    

B. tạo nguồn hàng nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

C. tạo nguồn hàng cho xuất khẩu                   

D. giải quyết việc làm cho người lao động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3. Năng suất lúa tăng nhanh là do:

A. đẩy mạnh thâm canh                                   B. thời tiết khí hậu ổn định hơn trước

C. kinh nghiệm được người dân phát huy   D. Quảng canh, tăng vụ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Từ năm 1991 đến nay, sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta có đặc điểm:

A. Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

B. Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.

C. Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.

D. Khu vực I giảm dần tỉ trọng và đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5. Đây là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I :

A. Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.

B. Các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.

C. Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản.

D. Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6. Vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất ở nước ta là:

A. Đồng bằng sông Hồng.  B. Bắc Trung Bộ.

C. Đông Nam Bộ.              D. Đồng bằng sông Cửu Long.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng           

 A. Hội nhập nền kinh tế thế giới.          B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

C. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghia     D. Mở rộng đầu tư ra nước ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô trên 100 nghìn tỉ đồng?

A. Thành Phố Hồ Chí Minh. B. Nha Trang. C. Đà Nẵng. D. Hải Phòng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, vùng có nhiều tỉnh GDP bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng là

A. ĐBsông Hồng.  B. Trung du miền núi Bắc Bộ. C. Bắc Trung Bộ. D. ĐB sông Cửu Long.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế tập trung cao ở vùng nào?

A. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

C. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

D. Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11. Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì :

A. Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.

B. Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

C. Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.

D. Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12. Ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là :

A. Quảng Ninh - Hải Phòng.

B. Hoàng Sa - Trường Sa.

C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

D. Kiên Giang- Cà Mau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13. Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có:

A. Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

B. Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

C. Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.

D. Phương tiện đánh bắt hiện đại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14. Đây là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay.

A. Hoá chất - phân bón - cao su.   B. Luyện kim.

C. Chế biến gỗ và lâm sản.            D. Sành - sứ - thuỷ tinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15. Đây là một trong những phương hướng nhằm hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta.

A. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp .

B. Tăng nhanh tỉ trọng các ngành công nghiệp nhóm A.

C. Cân đối tỉ trọng giữa nhóm A và nhóm B.

 D. Xây dựng một cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16. Đây không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay :

A. Có thế mạnh lâu dài để phát triển.               

B. Đem lại hiệu quả kinh tế cao.

C. Có tác động đến sự phát triển các ngành khác.

D. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17. Đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước được thể hiện ở :

A. Là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.

B. Là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất nước.

C. Là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất nước.

D. Là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18.Theo cách phân loại hiện hành nước ta có:

A. 2 nhóm với 28 ngành.         B. 3 nhóm với 29 ngành.

C. 4 nhóm với 30 ngành.         D. 5 nhóm với 31 ngành.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19. Vùng chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất ở nước ta là:

A. Đồng bằng sông Hồng.       B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. Đông Nam Bộ.                    D. Đồng bằng sông Cửu Long.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20. Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta là :

A.  Sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp.

B.  Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu.

C.  Sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

D.  Sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21. Đây là quy luật phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

A.  Gắn liền với các vùng chuyên canh, các vùng nguyên liệu.

B.  Gắn liền với thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

C.  Các cơ sở sơ chế gắn với vùng nguyên liệu, các cơ sở thành phẩm gắn với thị trường.

D.  Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn vì nhu cầu thị trường và yếu tố công nghệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Mùa bão nước ta có đặc điểm

          A. chậm dần từ Bắc vào Nam.                                   

B. ở miền Trung sớm nhất.

          C. Nam Bộ có bão mạnh nhất.                                   

D. Bắc Bộ có bão mạnh muộn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Hai bể trầm tích có triển vọng nhất về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí ở nước ta là

          A. Cửu Long và Nam Côn Sơn.                                  B. Na Dương và Nam Côn Sơn.         

          C. Nam Côn Sơn và sông Hồng.                                 D. Thổ Chu – Mã Lai và sông Hồng.                                

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Năng suất lao động xã hội của nước ta hiện nay còn thấp chủ yếu do

          A. cơ cấu kinh tế chậm đổi mới.                                 

B. cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

          C. phân bố lao động chưa đều.                                   

D. trình độ lao động chưa cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Tỉ lệ dân số thành thị của nước ta thấp hơn so với số dân nông thôn là biểu hiện

          A. nông nghiệp có bước phát triển.                            

B. điều kiện sống ở nông thôn cao.

          C. điều kiện sống ở thành thị thấp.                             

D. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D