wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đề cương địa lý HKII by Qa P1

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Để thể hiện dân số và sản lượng lương thực của nước ta giai đoạn 1995 – 2012, ta dùng dạng biểu đồ

a)

A. Cột chồng.

b)

B.Tròn.      

c)

C. Miền.

d)

D. Cột- đường kết hợp.

2.

Để thể hiện tốc độ gia tăng dân số và sản lượng lương thực và bình quân lương thực đầu người của nước ta giai đoạn 1995 – 2012, ta dùng dạng biểu đồ nào?

a)

A.Đường.

b)

B. Tròn.

c)

C. Miền.

d)

D. Cột- đường kết hợp.

3.

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 – 2016, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A.Miền.

b)

B. Tròn.

c)

C. Cột.

d)

D. Đường.

4.

Để thể hiện cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2000 và năm 2016, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A. Miền.

b)

B. Tròn.

c)

C. Cột.

d)

D. Đường.

5.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình xuất nhập khẩu của ngước ta giai đoạn 2010-2015?

a)

A. Năm 2010 và 2015 cán cân nhất nhập khẩu âm.

b)

B. Từ năm 2013 và 2014 cán cân xuất nhập khẩu dương.

c)

C. Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng liên tục qua các năm.

d)

D. Giá trị xuất khẩu tăng chậm hơn giá trị nhập khẩu.

6.

Để so sánh giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A. Miền.

b)

B. Tròn.

c)

C. Cột ghép.

d)

D. Đường.

7.

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta qua các năm?

a)

A. So với thủy sản khác, tỉ trọng tôm nuôi tăng ít hơn.

b)

B. Tỉ trọng tôm nuôi tăng 4% trong khi tỉ trọng cá nuôi giảm 7%.

c)

C. Tỉ trọng cá nuôi giảm, tỉ trọng tôm nuôi tăng.

d)

D. Cá nuôi luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu.

8.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018.

b)

B. Quy mô và cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018.

d)

D. Sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018.

9.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Phía bắc và tây bắc giáp Campuchia.

b)

B. Phía đông giáp Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Phía Nam giáp biển Đông và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

D. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Phía Nam.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, hai tỉnh ở vùng Đông Nam Bộ giáp với Campuchia là:

a)

A. Tây Ninh, Bình Dương.

b)

B. Bình Dương, Bình Phước

c)

C. Tây Ninh, Binh Phước.

d)

D. Bình Phước, Đồng Nai

11.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. Đát xám và đất phù sa

b)

B. Đất badan và đất cát biển

c)

C. Đất phù sa và đất mặn

d)

D. Đất badan và đất xám.

12.

Ý nào dưới đây không phải thuận lợi về vị trí địa lí của Đông Nam Bộ

a)

A. Giao lưu kinh tế, văn hóa với các trong khu vực.

b)

B.Gần nguồn nguyên liệu chiến lược.

c)

C. Phát triển kinh tế biển.

d)

D. Phát triển cây công nghiệp lâu năm.

13.

Địa hình chủ yếu của Đông Nam Bộ là:

a)

A. bán bình nguyên và vùng đồi trung du.

b)

B. các cao nguyên badan xếp tầng.

c)

C. vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

D. dải đồng bằng nhỏ hẹp ven biển.

14.

Đặc điểm khí hậu của Đông Nam Bộ là

a)

A. nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh.

b)

B. cận xích đạo, có hai mùa rõ rệt.

c)

C. xích đạo, nóng ẩm quanh năm.

d)

D. cận nhiệt gió mùa.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết mùa mưa ở TP Hồ Chí Minh

a)

A. tháng 4 đến tháng 10.

b)

B. tháng 5 đến tháng 10.

c)

C. tháng 11 đến tháng 4 (năm sau).

d)

D. tháng 11 đến tháng 3 (năm sau).

16.

Thế mạnh về khoáng sản của vùng Đông Nam Bộ so với các vùng khác là

a)

A. Khai thác dầu mỏ, khí đốt.

b)

B. Khai thác than, sắt.

c)

C. Khai thác đất hiếm, apatit.

d)

D. Khai thác crôm, niken.

17.

Thế mạnh nổi bật trong ngành trồng trọt của vùng Đông Nam Bộ là.

a)

A. phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt.

b)

B. phát triển cây lương thực, hoa màu.

c)

C. phát triển cây công nghiệp lâu năm và hàng năm.

d)

D. phát triển cây lương thực và trồng rừng.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29 cho biết, công trình thủy lợi Dầu Tiếng được phát triển trên sông nào?

a)

A. Sông La Ngà.

b)

B. Sông Đòng Nai.

c)

C. Sông Bé.

d)

D. Sông Sài Gòn.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25; 29 cho biết, vườn quốc gia Lô-gô Sa-mát của vùng Đông Nam Bộ nằm trên địa bàn của tỉnh nào?

a)

A. Bình Phước.

b)

B. Tây Ninh.

c)

C. Đồng Nai.

d)

D. Bà Rịa - Vũng Tàu.

20.

Côn Đảo là đảo thuộc tỉnh/ thành phố nào?

a)

A. Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

B. Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

C. Đồng Nai.

d)

D. Bình Dương.

21.

Ngọn núi cao nhất vùng Đông Nam Bộ là:

a)

A. Núi Bà Đen.

b)

B. Núi Bà Rá.

c)

C. Núi Chứa Chan

d)

D. Núi Ông.

22.

Vùng trồng cao su lớn nhất nước ta là :

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Bắc Trung Bộ.