wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng việt 3

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ đúng vào câu dưới đây:

Mẹ em đang ch (a)   trứng.

2.

Những câu nào dưới đây có ý nghĩa so sánh?

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chay tung tăng

d)

Những chú gà con đang tránh mưa dưới cánh mẹ

3.

Sương sớm long lanh như .................

a)

làn mưa

b)

hạt ngọc

c)

hạt lúa vàng

d)

hạt cát

4.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "thế nào?" trong câu sau:

Chợ hoa trên đường Nguyễn Huệ đông nghịt người.

a)

Chợ hoa

b)

chợ hoa trên đường Nguyễn Huệ

c)

đông nghịt người

d)

đông

5.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "thế nào?"

Bạn Tuấn rất khiêm tốn và thật thà.

(a)  

6.

Câu: "Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển." được viết theo mẫu câu nào?

a)

ai làm gì?

b)

ai là gì?

c)

ai thế nào?

d)

cái gì thế nào?

7.

Câu 'Em còn giặt bít tất' thuộc mẫu câu

a)

ai làm gì?

b)

ai thế nào?

c)

hai phương án đầu đúng

d)

hai phương án đầu sai

8.

Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu in nghiêng:

Em muốn giúp mẹ nhiều hơn, để mẹ đỡ vất vả

(a)  

9.

Câu " Ông lão đào hũ bạc lên, đưa cho con" thuộc mẫu câu nào em đã học?

a)

ai làm gì?

b)

AI là gì?

c)

Ai như thế nào?

d)

cái gì như thế nào?

10.

Trong câu 'Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'',từ chỉ hoạt động là:

a)

làm lụng

b)

đồng tiền

c)

vất vả

d)

người ta

11.

Câu văn được viết theo mẫu Ai làm gì? là:

a)

Anh Đức Thanh dẫn Kim Đồng đến điểm hẹn.

b)

Bé con đi đâu sớm thế?

c)

Già ơi! Ta đi thôi! Về nhà cháu còn xa đấy!

d)

Nam là một học sinh giỏi

12.

Câu văn có hình ảnh so sánh là:

a)

Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai, bợt cả hai tay.

b)

Lưng đá to lù lù, cao ngập đầu người.

c)

Trông ông như người Hà Quảng đi cào cỏ lúa.

d)

Con mèo đang ngủ dưới hiên nhà.

13.

Dòng nào thể hiện là khái niệm của từ "cộng đồng"

a)

Những người cùng làm chung một công việc.

b)

Những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.

c)

Những người cùng nòi giống.

d)

Những người cùng họ.

14.

Tìm cặp từ trái nghĩa với nhau:

a)

Thông minh - sáng dạ

b)

Cần cù - chăm chỉ

c)

Siêng năng - lười nhác

d)

Gầy - Ốm

15.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Cư xử, lịch xự.

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

d)

chung thực, hoa hồng