Font size
WorksheetsÔN TẬP GK 2 TOÁN 8
Total questions: 124
Worksheet time: 2hrs 58mins
Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.
0x + 3 = 3
−21x+3=0
x2+3=0
x2−1=0
Câu 2. Biết AD là tia phân giác góc A của tam giác ABC,
D∈BC ., AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:
4 cm
3 cm
2 cm
1 cm
Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?
EBAE=FCFA
ABEB=ACFC
ABAE=BCFE
BEAE=CFAF
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình (x2+4)(x2−25)=0 là:
{−4; 25}
{±2; ±5}
{25; −25}
{5; −5}
Câu 5. Cho tam giác DEF, DH là phân giác góc D (H nằm trên FE) biết DE = 16 cm, DF = 24cm, HF = 15 cm, khi đó HE bằng:
10 cm
5128cm
101cm
245cm
Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?
AECE=BEED=ABCD
EBCE=EAED=ABDC
CDAB=EDAE=CEBE
Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình x+23x+2+x2−42x−11=2−x3 là:
x=3−2; x=211
x=2
x=±2
x>±2
Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?
AC = 6cm
CF = 3cm
AC = 9cm
CF = 1,5 cm
Câu 9. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, BE = 3cm, EF = 2cm. Khi đó BC bằng:
6cm
1,5cm
2cm
8cm
Câu 10. Phương trinh x2−7x=−10 có nghiệm là
x = 7; x = 10
x = 5; x = 2
x = -5; x = 2
x = 0; x = 7
Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:
4 cm
9 cm
2 cm
Một kết quả khác
Câu 12. Cho hình vẽ, độ dài x trong hình là:
2,5
3
4,5
7
Câu 13. Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:
5
7
7,5
9
Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:
6
5
4
3
Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình xx2+5x=0 là:
{0; −5}
{0}
Tập hợp rỗng
{−5}
Cho phân thức 3−xx+y
Tử thức là x + y
Mẫu thức là 1
Tử thức là 3 – x
Mẫu thức là x + y
Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
3x
x2 - 3
0x(x−y)
116+x2y
Với F ≠ 0, H ≠ 0, hai phân thức FE và HG bằng nhau khi:
E.G = F.H
E.F = G.H
E.H < F.G
E.H = F.G
Cho phân thức: 10xy2−2x2y . Phân thức nào sau đây bằng phân thức đã cho
−5yx
−51
5y2x2y
5yx
Cho đẳng thức: x−4x=x2−16? . Biểu thức ở dấu ? là:
x2 –4x
x2 + 4x
x2 + 4
x2 + 16x
Cho đẳng thức: 2−x(y−x)2=?(x−y)2 . Biểu thức ở dấu ? là:
(2 - x)2
(x - 2)2
2 – x
x – 2
Kết quả rút gọn của phân thức 14x25xy là:
145
14x5
14x5y
14x25y
Kết quả rút gọn của phân thức 10y(x−1)7x(x−1) là:
10(x−1)7(x−1)
10y7x
y(x−1)x(x−1)
yx
Kết quả rút gọn của phân thức 15xy(x−3)9x(x+3) là:
15xy9x
5xy(x−3)3x(x+3)
5y(x−3)3x(x+3)
5y(x−3)3(x+3)
Mẫu chung của hai phân thức 14x2y1 và 21xy58 là:
42x2y5
42x3y4
7xy
21x2y5
Mẫu chung của hai phân thức 2(x−1)3 và x2−14 là:
2(x−1)
x2−1
2(x−1)(x+1)
2(x+1)
Mẫu chung của hai phân thức 3x−65 và x2−46 là:
3(x−2)
3(x+2)(x−2)
3(x−2)
x2−4
Biểu thức nào dưới đây được xem là phân thức:
0xyx+5
x−3x+y5
7x3+113
a3a−b7
Khẳng định nào sau đây là sai?
3x – 5 là một phân thức
97 là một phân thức
Phân thức x−13 có mẫu thức là x−1
-12 không phải là một phân thức
Phân thức nào sau đây bằng với phân thức 2y2−3x
2y23x
2y2−6x
2y43xy
−4xy26x2
Chọn khẳng định đúng
2yx=2y2x2
9xy26x2=3y22x
a+b3=a2−b23a−b
x+y3x=x−y−3x
Biểu thức nào sau đây là biểu thức cần điền vào chỗ trống trong khẳng định sau : −11y−2=11.......
y−2
2−y
−y−2
y+2
Hai tam đồng dạng với nhau thì chắc chắn bằng nhau.
Đúng
Sai
Đáp án khác
Điền vào chỗ trống:
Hai tam giác đồng dạng với nhau nếu các góc tương ứng.........và các cạnh tương ứng.........
bằng nhau
tỉ lệ
Không bằng nhau
tỉ lệ
bằng nhau
tỉ lệ
Cho ΔABC∼ΔA′B′C′
biết A′B′AB=52 và hiệu số chu vi của ΔA′B′C′ và ΔABC là 30cm. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
Chu vi của ΔABC là 20cm, chu vi của ΔA′B′C′ là 50cm
Chu vi của ΔABC là 50cm, chu vi của ΔA′B′C′ là 20cm
Chu vi của ΔABC là 45cm, chu vi của ΔA′B′C′ là 75cm
cả 3 phát biểu trên đều SAI
Chọn câu trả lời đúng:Tam giác ABC có AB=8cm, AC=6cm, BC=10cm.
ΔA′B′C′∼ΔABC và ΔA′B′C′ có cạnh lớn nhất là 25 cm. Tính các cạnh còn lại của ΔA′B′C′
4cm; 3cm
7,5cm ; 10cm
4,5cm ; 6cm
15cm; 20cm
Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF thì khẳng định nào sau đây là sai?
DEAB=DFAC
EFBC=DFAC
Xem hình và cho biết đâu là các khẳng định đúng? Trong ΔABC :
Hai cạnh góc vuông là AB, BC
Đường cao ứng với cạnh huyền là BC
Hai hình chiếu của 2 cạnh góc vuông là BH, HC
Cạnh huyền là AC
Hai tam giác đồng dạng ABC và A'B'C' có tỉ số hai đường cao AH và A'H' là 31 thì tỉ số diện tích hai tam giác ứng với 2 đường cao đó là:
31
91
3
9
Tam giác ABC vuông tại A, phân giác AD. Với các độ dài đã cho trên hình vẽ tính BD? (làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
18,58
2,66
2,65
3,25
Tìm độ dài x và y trong hình vẽ?
x=18, y=40
x=18, y=30
x=15, y=35
x=15, y=40
Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng là 32 thì tam giác EFD đồng dạng với tam giác BCA theo tỉ số đồng dạng:
23
94
49
Không xác định
Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?
21a.b
21b.c
21h.b
21a.c
Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 2 lần
Diện tích không đổi
Diện tích tăng lên 2 lần.
Diện tích giảm 2 lần.
Diện tích tăng 8 lần.
Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm. Diện tích tam giác là
108m2
54m2
90m2
180m2
Số chéo xuất phát từ một đỉnh của đa giác 10 cạnh là
6
7
8
9
Tổng các góc của ngũ giác là
3600
5400
7200
9000
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
ΔABC ∼ ΔA′B′C′ theo tỉ số đồng dạng k = 7. Nếu AB = 14cm thì A'B' = ?
7cm
2cm
14cm
0,5cm
ΔABC ∼ ΔA′B′C′ theo tỉ số đồng dạng k = 32 . Biết B'C' = 24cm thì BC = ?
16cm
14cm
15cm
17cm
ΔABC ∼ ΔMNP theo tỉ số đồng dạng k = 2. Khi đó tỉ số chu vi của ΔMNP và chu vi của ΔABC là:
2
4
0,125
0,5
ΔABC ∼ ΔA′B′C′ theo tỉ số đồng dạng k = 31 . Nếu B'C' = 27cm thì BC =?
9cm
27cm
3cm
18cm
Cho hình vẽ sau:
Khi đó ta có:
ΔABC ∼ ΔBCA
ΔABC ∼ ΔACB
ΔABC ∼ ΔBAC
ΔABC ∼ ΔA′B′C′
Cho hình vẽ,
biết ΔMNP ∼ ΔDEF theo tỉ số k = 23 . Khi đó x =?
4
6
8
12
ΔABC có: AB = 5cm; AC = 5cm; BC = 2cm. ΔA′B′C′ ∼ ΔABC theo tỉ số k = 2. Khi đó chu vi ΔA′B′C′ là:
26cm
24cm
28cm
25cm
ΔA′B′C′ ∼ ΔABC theo tỉ số k = 3.
ΔA′′B′′C′′ ∼ ΔABC theo tỉ số k' = 9. Khi đó ΔA′B′C′ ∼ ΔA′′B′′C′′ theo tỉ số:
3
41
43
31
ΔABC ∼ ΔA′B′C′ theo tỉ số đồng dạng là 2. Hiệu chu vi của hai tam giác là 10. Chu vi ΔABC và chu vi ΔA′B′C′ lần lượt là:
15;5
10;20
20;10
5;15
ΔABC ∼ ΔMNP . Biết AB = 4cm; MN = 2cm. Khi đó tỉ số đồng dạng là:
2
21
41
4
Phương trình 2x – 3 = 12 – 3x có bao nhiêu nghiệm?
0
1
2
vô số nghiệm
Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
ax + b = 0, a ≠ 0
ax2 + b = 0
ax + b = 0
ax + by = 0
Số 21 là nghiệm của phương trình nào dưới đây?
x - 1 = 2
4x2 – 1 = 0
x2 + 1 = 5
2x – 1 = 3
Tập nghiệm của phương trình 3x + 6 = x + 10
S = {-2};
S = {2};
S = {4};
S = Ø
Hãy chọn câu đúng. Điều kiện xác định của phương trình x+21−3=x+23−x là:
x ≠ 3
x ≠ 2
x ≠ -3
x ≠ -2
Xe tải thứ nhất chở x tấn hàng, xe thứ hai chở gấp đôi xe thứ nhất. Số tấn hàng của xe thứ hai chở được tính theo x là:
2+x
2:x
2x
x:2
Chọn câu sai:
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao
Diện tích hình hình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo
Diện tích hình bình hành bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó
Cho hình thoi ABCD, khi đó:
SABCD=21AB.AD
SABCD=AC.BD
SABCD=21AC.BD
SABCD=AB2
Một hình thang có đáy nhỏ là 9 cm, chiều cao là 4 cm, diện tích là 50 cm2. Đáy lớn là:
25 cm
18 cm
16 cm
15 cm
Chu vi một mảnh vườn hình chữ nhật là 45m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 5m. Nếu gọi chiều rộng mảnh vườn là x (x > 0; m) thì phương trình của bài toán là
(2x + 5) = 45
(x + 5).2 = 45
(2x - 5).2 = 45
(2x + 5).2 = 45
Cho ΔABC, AD là phân giác trong của góc A. Hãy chọn câu đúng:
DBDC=ACAB
DBAB=ACDC
DBAB=DCAC
DBAD=ADAC
Hãy chọn câu đúng. Tỉ số yx của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là cm.
157
715
71
151
Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 4dm, CD = 20 dm
CDAB=51
CDAB=41
CDAB=420
CDAB=61
Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên biết ED ⊥ AB, AC ⊥ AB, tìm x:
x=1
x= 2
x=2,5
x=3
Cho hình vẽ:
Giá trị biểu thức x – y là:
5
4
3
2
Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số k thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số là
k21
k1
k
k2
Hãy chọn câu sai
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau
Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ
Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF và ∠A=800 , ∠C=700 . Số đo góc Ê là:
800
300
700
400
Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:
1
2
3
4
Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là:
x = 1; x = 2
x = -2; x = 1
x = -1; x = 2
x = 1; x = 3.
Nghiệm của phương trình 2x – 1 = 7 là
x=0
x=-4
x=4
x=3
Hai phương trình tương đương là hai phương trình có
Một nghiệm giống nhau
Hai nghiệm giống nhau
Tập nghiệm giống nhau
Tập nghiệm khác nhau
Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác........... với nhau
bằng nhau
đồng dạng
đối xứng
không đồng dạng
Giả sử x0 là một số thực thỏa mãn 3 – 5x = -2. Tính giá trị của biểu thức S=3x0−2x02 ta đươc
4
3
2
1
Hình chữ nhật có diện tích là 240cm2, chiều rộng là 8cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:
38cm
76cm
19cm
152cm
Tập nghiệm của phương trình 2x(x − 3) = 0 là
S ={0}
S ={0;3}
S ={3}
S = ∅
Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:
x2−3 = 0
2-1x+3=0
x + y = 0
ax + b = 0
Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình:
-2,5x + 1 = 11
-2,5x = -10
3x – 8 = 0
3x – 1 = x + 7
Tập nghiệm của phương trình (x +1 )(x – 2 ) = 0 là
A. S ={1; -2}
B. S = {1; 2}
C. S = {-1; 2}
D. S = {-1; -2}
Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2x + 4 = 0 ?
4x – 8 = 0
−21x − 1=0
2x = 4
x2 – 4 = 0
Tìm điều kiện xác định của phương trình:
x2+11−x2x+1=0
x =0
x=−1; x=0
x=1; x=0
x=±1; x=0
Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 6 có nghiệm x = 5 ?
m = 2
m = – 2
m = 3
m = – 3
Nghiệm của phương trình 2x5−5x2+3 = 0 là
-1
1
-2
2
Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm là:
S = {1}
S = {0}
S = {0; 2}
S = {0; – 2}
Phương trình x3 + x = 0 có bao nhiêu nghiệm ?
một nghiệm
hai nghiệm
ba nghiệm
vô số nghiệm
Phương trình 3(x+ 1) – 5(2x – 2) = 3 – 5x
có tập nghiệm là:
S = {2}
S = {3}
S = {4}
S = {5}
Phương trình 2−x−2x+1=xx−3 có tập nghiệm là
S = ∅
S = R
S = {3}
S = {-1}
Nghiệm của phương trình sau là:
101x−3+102x−2+103x−1=3x−101+2x−102+x−103
x = 101
x = 102
x = 103
x = 104
Cho phương trình ( x + 3 )( x + 1 - m ) = 4 . Tìm giá trị của x khi m = 1?
x = -4
x = 1
x = -4 và x = 1
x = -4 hoặc x = 1
Hiện nay, Mẹ hơn con 24 tuổi. Sau 2 năm nữa thì tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi Tuổi của con hiện nay là:
20 tuổi
15 tuổi
10 tuổi
5 tuổi
Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc trung bình 30 km / h. Khi đến B người đó nghỉ 20 phút rồi quay trở về A với vận tốc trung bình 25 km /h. Tính quãng đường AB, biết thời gian cả đi và về là 5 giờ 50 phút.
60km
65km
70km
75km
Một Tàu thuỷ chạy trên một khúc sông dài 80 km, cả đi và về mất 8 giờ 20 phút. Tính vận tốc của Tàu thuỷ khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng nước là 4 km/h.
20km/h
22km/h
25km/h
30km/h
Ngươi ta dự kiến trồng 300 cây trong một thời gian đã định. Do điều kiện thuận lợi nên mỗi ngày trồng được nhiều hơn 5 cây so với dự kiến, vì vậy đã trồng xong 300 cây ấy trước 3 ngày. Hỏi dự kiến ban đầu mỗi ngày trồng bao nhiêu cây? (Giả sử số cây dự kiến trồng mỗi ngày là bằng nhau).
15 cây
20 cây
25 cây
30 cây
Nghiệm của phương trình sau là:
48x+5−23x+1=x+1+4x+2
x = 2
x = -2
x = -1
x = 1
Một số tự nhiên lẻ có hai chữ số và chia hết cho 5. Hiệu của số đó và chữ số hàng chục của nó bằng 68. Tìm số đó
55
65
75
85
Tìm tập nghiệm của phương trình: (x2+x)2+4(x2+x)−12=0
S = {1}
S = {-2}
S = {1; -2}
S = {0; 1; 2}
