wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK 2 TOÁN 8

Total questions: 124

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.

a)

0x + 3 = 3

b)

12x+3=0-\frac{1}{2}x+3=0  

c)

2x+3=0\frac{2}{x}+3=0  

d)

x21=0x^2-1=0  

2.

Câu 2. Biết AD là tia phân giác góc A của  tam giác ABC,  
DBCD\in BC  ., AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

1 cm

3.

Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

a)

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

b)

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

c)

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

d)

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

4.

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x225)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

{4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

{±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

{25; 25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

{5; 5}\left\{5;\ -5\right\}  

5.

Câu 5. Cho tam giác DEF, DH là phân giác góc D (H nằm trên FE) biết DE = 16 cm, DF = 24cm, HF = 15 cm, khi đó HE bằng:

a)

10 cm

b)

1285cm\frac{128}{5}cm

c)

110cm\frac{1}{10}cm

d)

452cm\frac{45}{2}cm

6.

Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?

a)

CEAE=EDBE=CDAB\frac{CE}{AE}=\frac{ED}{BE}=\frac{CD}{AB}  

b)

CEEB=EDEA=DCAB\frac{CE}{EB}=\frac{ED}{EA}=\frac{DC}{AB}  

c)

ABCD=AEED=BECE\frac{AB}{CD}=\frac{AE}{ED}=\frac{BE}{CE}  

7.

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình 3x+2x+2+2x11x24=32x\frac{3x+2}{x+2}+\frac{2x-11}{x^2-4}=\frac{3}{2-x}  là:

a)

x23; x112x\ne\frac{-2}{3};\ x\ne\frac{11}{2}  

b)

x2x\ne2  

c)

x±2x\ne\pm2  

d)

x>±2x>\pm2  

8.

Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AC = 6cm

b)

CF = 3cm

c)

AC = 9cm

d)

CF = 1,5 cm

9.

Câu 9. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, BE = 3cm, EF = 2cm. Khi đó BC bằng:

a)

6cm

b)

1,5cm

c)

2cm

d)

8cm

10.

Câu 10. Phương trinh x27x=10x^2-7x=-10  có nghiệm là

a)

x = 7; x = 10

b)

x = 5; x = 2

c)

x = -5; x = 2

d)

x = 0; x = 7

11.

Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:

a)

4 cm

b)

9 cm

c)

2 cm

d)

Một kết quả khác

12.

Câu 12. Cho hình vẽ, độ dài x trong hình là:

a)

2,5

b)

3

c)

4,5

d)

7

13.

Câu 13. Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:

a)

5

b)

7

c)

7,5

d)

9

14.

Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

15.

Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình x2+5xx=0\frac{x^2+5x}{x}=0  là:

a)

{0; 5}\left\{0;\ -5\right\}  

b)

{0}\left\{0\right\}  

c)

Tập hợp rỗng

d)

{5}\left\{-5\right\}  

16.

Cho phân thức x+y3x\frac{x+y}{3-x}  

a)

Tử thức là x + y

b)

Mẫu thức là 1

c)

Tử thức là 3 – x

d)

Mẫu thức là x + y

17.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?

a)

x3\frac{x}{3}  

b)

x2 - 3

c)

x(xy)0\frac{x\left(x-y\right)}{0}  

d)

16+x2y1\frac{16+x^2y}{1}  

18.

Với F ≠ 0, H ≠ 0, hai phân thức EF \frac{E}{F}\  và GH\frac{G}{H}   bằng nhau khi:

a)

E.G = F.H

b)

E.F = G.H

c)

E.H < F.G

d)

E.H = F.G

19.

Cho phân thức: 2x2y10xy2\frac{-2x^2y}{10xy^2}   . Phân thức nào sau đây bằng phân thức đã cho

a)

x5y-\frac{x}{5y}  

b)

15-\frac{1}{5}  

c)

2x2y5y\frac{2x^2y}{5y}  

d)

x5y\frac{x}{5y}  

20.

Cho đẳng thức: xx4=?x216\frac{x}{x-4}=\frac{?}{x^2-16}   . Biểu thức ở dấu ? là:

a)

x2 –4x

b)

x2 + 4x

c)

x2 + 4

d)

x2 + 16x

21.

Cho đẳng thức: (yx)22x=(xy)2?\frac{\left(y-x\right)^2}{2-x}=\frac{\left(x-y\right)^2}{?}   . Biểu thức ở dấu ? là:

a)

(2 - x)2

b)

(x - 2)2

c)

2 – x

d)

x – 2

22.

Kết quả rút gọn của phân thức 5xy14x2\frac{5xy}{14x^2}  là:

a)

514\frac{5}{14}  

b)

514x\frac{5}{14x}  

c)

5y14x\frac{5y}{14x}  

d)

5y14x2\frac{5y}{14x^2}  

23.

Kết quả rút gọn của phân thức 7x(x1)10y(x1)\frac{7x\left(x-1\right)}{10y\left(x-1\right)}  là:

a)

7(x1)10(x1)\frac{7\left(x-1\right)}{10\left(x-1\right)}  

b)

  7x10y\frac{7x}{10y}  

c)

  x(x1)y(x1)\frac{x\left(x-1\right)}{y\left(x-1\right)}  

d)

  xy\frac{x}{y}  

24.

Kết quả rút gọn của phân thức 9x(x+3)15xy(x3)\frac{9x\left(x+3\right)}{15xy\left(x-3\right)}   là:

a)

9x15xy\frac{9x}{15xy}  

b)

   3x(x+3)5xy(x3)\frac{3x\left(x+3\right)}{5xy\left(x-3\right)}  

c)

   3x(x+3)5y(x3)\frac{3x\left(x+3\right)}{5y\left(x-3\right)}  

d)

   3(x+3)5y(x3)\frac{3\left(x+3\right)}{5y\left(x-3\right)}  

25.

Mẫu chung của hai phân thức 114x2y\frac{1}{14x^2y}  và 821xy5\frac{8}{21xy^5}  là:

a)

42x2y5

b)

42x3y4

c)

7xy

d)

21x2y5

26.

Mẫu chung của hai phân thức 32(x1)\frac{3}{2\left(x-1\right)}  và 4x21\frac{4}{x^2-1}  là:

a)

2(x1)2\left(x-1\right)  

b)

x21x^2-1  

c)

2(x1)(x+1)2\left(x-1\right)\left(x+1\right)

d)

2(x+1)2\left(x+1\right)  

27.

Mẫu chung của hai phân thức 53x6\frac{5}{3x-6}  và 6x24\frac{6}{x^2-4}  là:

a)

3(x2)3\left(x-2\right)  

b)

  3(x+2)(x2)3\left(x+2\right)\left(x-2\right)  

c)

3(x2)3\left(x-2\right)  

d)

  x24x^2-4  

28.

Biểu thức nào dưới đây được xem là phân thức:

a)

x+50xy\frac{x+5}{0xy}  

b)

5x+yx3\frac{\frac{5}{x+y}}{x-3}  

c)

37x3+11\frac{3}{7x^3+11}  

d)

7aba3\frac{7}{\frac{a-b}{a^3}}  

29.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

3x – 5 là một phân thức

b)

79\frac{7}{9}   là một phân thức

c)

Phân thức 3x1\frac{3}{x-1}  có mẫu thức là x1x-1  

d)

-12 không phải là một phân thức

30.

Phân thức nào sau đây bằng với phân thức 3x2y2\frac{-3x}{2y^2}  

a)

3x2y2\frac{3x}{2y^2}  

b)

6x2y2\frac{-6x}{2y^2}  

c)

3xy2y4\frac{3xy}{2y^4}  

d)

6x24xy2\frac{6x^2}{-4xy^2}  

31.

Chọn khẳng định đúng

a)

x2y=x22y2\frac{x}{2y}=\frac{x^2}{2y^2}  

b)

6x29xy2=2x3y2\frac{6x^2}{9xy^2}=\frac{2x}{3y^2}  

c)

3a+b=3aba2b2\frac{3}{a+b}=\frac{3a-b}{a^2-b^2}  

d)

3xx+y=3xxy\frac{3x}{x+y}=\frac{-3x}{x-y}  

32.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức cần điền vào chỗ trống trong khẳng định sau : y211=.......11\frac{y-2}{-11}=\frac{.......}{11}  

a)

y2y-2  

b)

2y2-y  

c)

y2-y-2  

d)

y+2y+2  

33.

Hai tam đồng dạng với nhau thì chắc chắn bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

34.

Điền vào chỗ trống:

Hai tam giác đồng dạng với nhau nếu các góc tương ứng.........và các cạnh tương ứng.........

a)

bằng nhau

b)

tỉ lệ

c)

Không bằng nhau

tỉ lệ

d)

bằng nhau

tỉ lệ

35.

Cho ΔABCΔABC\Delta ABC\sim\Delta A'B'C'  
biết  ABAB=25\frac{AB}{A'B'}=\frac{2}{5}  và hiệu số chu vi của  ΔABC\Delta A'B'C'  và  ΔABC\Delta ABC  là 30cm. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Chu vi của  ΔABC \Delta ABC\  là 20cm, chu vi của  ΔABC\Delta A'B'C'  là 50cm

b)

Chu vi của  ΔABC\Delta ABC là 50cm, chu vi của  ΔABC\Delta A'B'C'  là 20cm

c)

Chu vi của  ΔABC\Delta ABC  là 45cm, chu vi  của  ΔABC\Delta A'B'C'  là 75cm

d)

cả 3 phát biểu trên đều SAI

36.

 Chọn câu trả lời đúng:Tam giác ABC có AB=8cm, AC=6cm, BC=10cm. 
ΔABCΔABC\Delta A'B'C'\sim\Delta ABC  và  ΔABC \Delta A'B'C'\  có cạnh lớn nhất là 25 cm. Tính các cạnh còn lại của  ΔABC\Delta A'B'C'  

a)

4cm; 3cm

b)

7,5cm ; 10cm

c)

4,5cm ; 6cm

d)

15cm; 20cm

37.

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

ABDE=ACDF\frac{AB}{DE}=\frac{AC}{DF}  

b)

BCEF=ACDF\frac{BC}{EF}=\frac{AC}{DF}  

c)
d)
38.

Xem hình  và cho biết đâu là các khẳng định đúng? Trong  ΔABC\Delta ABC :

a)

Hai cạnh góc vuông là AB, BC

b)

Đường cao ứng với cạnh huyền là BC

c)

Hai hình chiếu của 2 cạnh góc vuông là BH, HC

d)

Cạnh huyền là AC

39.

Hai tam giác đồng dạng ABC và A'B'C' có tỉ số hai đường cao AH và A'H' là 13\frac{1}{3}  thì tỉ số diện tích hai tam giác ứng với 2 đường cao đó là:

a)

13\frac{1}{3}  

b)

19\frac{1}{9}  

c)

33  

d)

99  

40.

Tam giác ABC vuông tại A, phân giác AD. Với các độ dài đã cho trên hình vẽ tính BD? (làm tròn đến 2 chữ số thập phân)

a)

18,58

b)

2,66

c)

2,65

d)

3,25

41.

Tìm độ dài x và y trong hình vẽ?

a)

x=18, y=40

b)

x=18, y=30

c)

x=15, y=35

d)

x=15, y=40

42.

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng là 23\frac{2}{3}  thì tam giác EFD đồng dạng với tam giác BCA theo tỉ số đồng dạng:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

49\frac{4}{9}  

c)

94\frac{9}{4}  

d)

Không xác định

43.

Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?

a)

12a.b\frac{1}{2}a.b

b)

12b.c\frac{1}{2}b.c

c)

12h.b\frac{1}{2}h.b

d)

12a.c\frac{1}{2}a.c

44.

Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 2 lần

a)

Diện tích không đổi

b)

Diện tích tăng lên 2 lần.

c)

Diện tích giảm 2 lần.

d)

Diện tích tăng 8 lần.

45.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

46.

Số chéo xuất phát từ một đỉnh của đa giác 10 cạnh là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

47.

Tổng các góc của ngũ giác là

a)

3600360^0

b)

5400540^0

c)

7200720^0

d)

9000900^0

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

ΔABC  ΔABC\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng k = 7. Nếu AB = 14cm thì A'B' = ?

a)

7cm

b)

2cm

c)

14cm

d)

0,5cm

69.

ΔABC  ΔABC \Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'\  theo tỉ số đồng dạng k =  23\frac{2}{3}  . Biết B'C' = 24cm thì BC = ?

a)

16cm

b)

14cm

c)

15cm

d)

17cm

70.

  ΔABC  ΔMNP\Delta ABC\ \sim\ \Delta MNP  theo tỉ số đồng dạng k = 2. Khi đó tỉ số chu vi của  ΔMNP\Delta MNP  và chu vi của  ΔABC\Delta ABC  là:

a)

2

b)

4

c)

0,125

d)

0,5

71.

ΔABC  ΔABC\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng k =  13\frac{1}{3} . Nếu B'C' = 27cm thì BC =?

a)

9cm

b)

27cm

c)

3cm

d)

18cm

72.

Cho hình vẽ sau:

Khi đó ta có:

a)

ΔABC  ΔBCA\Delta ABC\ \sim\ \Delta BCA

b)

ΔABC  ΔACB\Delta ABC\ \sim\ \Delta ACB

c)

ΔABC  ΔBAC\Delta ABC\ \sim\ \Delta BAC

d)

ΔABC  ΔABC\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'

73.

Cho hình vẽ, 

biết ΔMNP  ΔDEF\Delta MNP\ \sim\ \Delta DEF theo tỉ số k =  32\frac{3}{2} . Khi đó x =?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

74.

ΔABC\Delta ABC  có: AB = 5cm; AC = 5cm; BC = 2cm.  ΔABC  ΔABC\Delta A'B'C'\ \sim\ \Delta ABC  theo tỉ số k = 2. Khi đó chu vi  ΔABC\Delta A'B'C'  là:

a)

26cm

b)

24cm

c)

28cm

d)

25cm

75.

ΔABC  ΔABC\Delta A'B'C'\ \sim\ \Delta ABC  theo tỉ số k = 3.
ΔABC  ΔABC\Delta A''B''C''\ \sim\ \Delta ABC  theo tỉ số k' = 9. Khi đó  ΔABC  ΔABC\Delta A'B'C'\ \sim\ \Delta A''B''C''  theo tỉ số:

a)

3

b)

14\frac{1}{4}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

13\frac{1}{3}  

76.

ΔABC  ΔABC\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng là 2. Hiệu chu vi của hai tam giác là 10. Chu vi  ΔABC\Delta ABC  và chu vi  ΔABC\Delta A'B'C'  lần lượt là:

a)

15;5

b)

10;20

c)

20;10

d)

5;15

77.

ΔABC  ΔMNP\Delta ABC\ \sim\ \Delta MNP  . Biết AB = 4cm; MN = 2cm. Khi đó tỉ số đồng dạng là: 

a)

2

b)

12\frac{1}{2}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

4

78.

Phương trình 2x – 3 = 12 – 3x có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số nghiệm

79.

Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng

a)

ax + b = 0, a ≠ 0

b)

ax2 + b = 0

c)

ax + b = 0

d)

ax + by = 0

80.

Số   12\frac{1}{2}  là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

a)

x - 1 = 2

b)

4x2 – 1 = 0

c)

x2 + 1 = 5

d)

2x – 1 = 3

81.

Tập nghiệm của phương trình 3x + 6 = x + 10

a)

S = {-2};

b)

S = {2};

c)

S = {4};

d)

S = Ø

82.

Hãy chọn câu đúng. Điều kiện xác định của phương trình  1x+23=3xx+2\frac{1}{x+2}-3=\frac{3-x}{x+2}   là:

a)

x ≠ 3

b)

x ≠ 2

c)

x ≠ -3

d)

x ≠ -2

83.

Xe tải thứ nhất chở x tấn hàng, xe thứ hai chở gấp đôi xe thứ nhất. Số tấn hàng của xe thứ hai chở được tính theo x là:

a)

2+x

b)

2:x

c)

2x

d)

x:2

84.

Chọn câu sai:

a)

Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao

b)

Diện tích hình hình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.

c)

Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo

d)

Diện tích hình bình hành bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó

85.

Cho hình thoi ABCD, khi đó:

a)

SABCD=12AB.ADS_{ABCD}=\frac{1}{2}AB.AD  

b)

SABCD=AC.BDS_{ABCD}=AC.BD  

c)

SABCD=12AC.BDS_{ABCD}=\frac{1}{2}AC.BD  

d)

SABCD=AB2S_{ABCD}=AB^2  

86.

Một hình thang có đáy nhỏ là 9 cm, chiều cao là 4 cm, diện tích là 50 cm2. Đáy lớn là:

a)

25 cm

b)

18 cm

c)

16 cm

d)

15 cm

87.

Chu vi một mảnh vườn hình chữ nhật là 45m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 5m. Nếu gọi chiều rộng mảnh vườn là x (x > 0; m) thì phương trình của bài toán là

a)

(2x + 5) = 45

b)

(x + 5).2 = 45

c)

(2x - 5).2 = 45

d)

(2x + 5).2 = 45

88.

Cho ΔABC, AD là phân giác trong của góc A. Hãy chọn câu đúng:

a)

DCDB=ABAC\frac{DC}{DB}=\frac{AB}{AC}  

b)

ABDB=DCAC\frac{AB}{DB}=\frac{DC}{AC}  

c)

ABDB=ACDC\frac{AB}{DB}=\frac{AC}{DC}  

d)

ADDB=ACAD\frac{AD}{DB}=\frac{AC}{AD}  

89.

Hãy chọn câu đúng. Tỉ số xy\frac{x}{y}    của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là cm.

a)

715\frac{7}{15}  

b)

157\frac{15}{7}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

115\frac{1}{15}  

90.

Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 4dm, CD = 20 dm

a)

ABCD=15\frac{AB}{CD}=\frac{1}{5}  

b)

ABCD=14\frac{AB}{CD}=\frac{1}{4}  

c)

ABCD=204\frac{AB}{CD}=\frac{20}{4}  

d)

ABCD=16\frac{AB}{CD}=\frac{1}{6}  

91.

Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên biết ED ⊥ AB, AC ⊥ AB, tìm x:

a)

x=1                                                   

b)

x= 2                                                 

c)

x=2,5                                                  

d)

x=3                                                 

92.

Cho hình vẽ:

Giá trị biểu thức x – y là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

93.

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số k thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số là

a)

1k2\frac{1}{k^2}  

b)

1k\frac{1}{k}  

c)

k

d)

k2k^2  

94.

Hãy chọn câu sai

a)

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

b)

Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

c)

Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ

d)

Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

95.

Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF và  A=800\angle A=80^0  , C=700\angle C=70^0  . Số đo góc Ê là:

a)

80080^0  

b)

30030^0  

c)

70070^0  

d)

40040^0  

96.

Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x = 3.

98.

Nghiệm của phương trình 2x – 1 = 7 là

a)

x=0

b)

x=-4

c)

x=4

d)

x=3

99.

Hai phương trình tương đương là hai phương trình có

a)

Một nghiệm giống nhau  

b)

Hai nghiệm giống nhau

c)

Tập nghiệm giống nhau    

d)

Tập nghiệm khác nhau

100.

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác........... với nhau

a)

bằng nhau

b)

đồng dạng

c)

đối xứng

d)

không đồng dạng

101.

Giả sử x0 là một số thực thỏa mãn 3 – 5x = -2. Tính giá trị của biểu thức S=3x02x02S=3x_0-2x_0^2    ta đươc

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

102.

Hình chữ nhật có diện tích là 240cm2, chiều rộng là 8cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

38cm  

b)

76cm    

c)

19cm  

d)

152cm

104.

Tập nghiệm của phương trình 2x(x − 3) = 0 là

a)

S ={0}

b)

S ={0;3}

c)

S ={3}

d)

S = ∅

105.

Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:

a)

2x3 = 0\frac{\text{2}}{\text{x}}-3\ =\ 0

b)

-12x+3=0\frac{\text{-1}}{\text{2}}x+3=0  

c)

 x + y = 0

d)

 ax + b = 0

106.

Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình:

a)

-2,5x + 1 = 11

b)

-2,5x = -10

c)

3x – 8 = 0

d)

3x – 1 = x + 7

107.

Tập nghiệm của phương trình (x +1 )(x – 2 ) = 0 là

a)

A. S ={1; -2}

b)

B. S = {1; 2}

c)

C. S = {-1; 2}

d)

D. S = {-1; -2}

108.

Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2x + 4 = 0 ?

a)

4x – 8 = 0

b)

12x  1=0-\frac{1}{2}x\ -\ 1=0

c)

2x = 4

d)

x2 – 4 = 0

109.

Tìm điều kiện xác định của phương trình:
1x2+12x+1x=0\frac{1}{x^2+1}-\frac{2x+1}{x}=0  

a)

  x 0x\ \ne0  

b)

  x1; x0x\ne-1;\ x\ne0  

c)

  x1; x0x\ne1;\ x\ne0  

d)

  x±1; x0x\ne\pm1;\ x\ne0  

110.

Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 6 có nghiệm x = 5 ?

a)

m = 2

b)

m = – 2

c)

m = 3

d)

m = – 3

111.

Nghiệm của phương trình 2x55x2+3 = 0 2x^5-5x^2+3\ =\ 0\  là

a)

 -1

b)

 1

c)

 -2

d)

 2

112.

Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm là:

a)

S = {1}

b)

S = {0}

c)

S = {0; 2}

d)

S = {0; – 2}

113.

Phương trình x3 + x = 0 có bao nhiêu nghiệm ?

a)

một nghiệm

b)

hai nghiệm

c)

ba nghiệm

d)

vô số nghiệm

114.

Phương trình 3(x+ 1) – 5(2x – 2) = 3 – 5x

có tập nghiệm là:

a)

S = {2}

b)

S = {3}

c)

S = {4}

d)

S = {5}

115.


Phương trình 2x+1x2=x3x2-\frac{x+1}{x-2}=\frac{x-3}{x} có tập nghiệm là 

a)

S = ∅

b)

S = R

c)

S = {3}

d)

S = {-1}

116.

Nghiệm của phương trình sau là:
x3101+x2102+x1103=x1013+x1022+x103\frac{x-3}{101}+\frac{x-2}{102}+\frac{x-1}{103}=\frac{x-101}{3}+\frac{x-102}{2}+x-103

a)

x = 101

b)

x = 102

c)

x = 103

d)

x = 104

117.

Cho phương trình ( x + 3 )( x + 1 - m ) = 4 . Tìm giá trị của x khi m = 1?

a)

x = -4

b)

x = 1

c)

x = -4 và x = 1

d)

x = -4 hoặc x = 1

118.

Hiện nay, Mẹ hơn con 24 tuổi. Sau 2 năm nữa thì tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi Tuổi của con hiện nay là:

a)

20 tuổi

b)

15 tuổi

c)

10 tuổi

d)

5 tuổi

119.

Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc trung bình 30 km / h. Khi đến B người đó nghỉ 20 phút rồi quay trở về A với vận tốc trung bình 25 km /h. Tính quãng đường AB, biết thời gian cả đi và về là 5 giờ 50 phút.

a)

60km

b)

65km

c)

70km

d)

75km

120.

Một Tàu thuỷ chạy trên một khúc sông dài 80 km, cả đi và về mất 8 giờ 20 phút. Tính vận tốc của Tàu thuỷ khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng nước là 4 km/h.

a)

20km/h

b)

22km/h

c)

25km/h

d)

30km/h

121.

Ngươi ta dự kiến trồng 300 cây trong một thời gian đã định. Do điều kiện thuận lợi nên mỗi ngày trồng được nhiều hơn 5 cây so với dự kiến, vì vậy đã trồng xong 300 cây ấy trước 3 ngày. Hỏi dự kiến ban đầu mỗi ngày trồng bao nhiêu cây? (Giả sử số cây dự kiến trồng mỗi ngày là bằng nhau).

a)

15 cây

b)

20 cây

c)

25 cây

d)

30 cây

122.

Nghiệm của phương trình sau là: 
8x+543x+12=x+1+x+24\frac{8x+5}{4}-\frac{3x+1}{2}=x+1+\frac{x+2}{4}  

a)

x = 2

b)

x = -2

c)

x = -1

d)

x = 1

123.

Một số tự nhiên lẻ có hai chữ số và chia hết cho 5. Hiệu của số đó và chữ số hàng chục của nó bằng 68. Tìm số đó

a)

55

b)

65

c)

75

d)

85

124.

Tìm tập nghiệm của phương trình: (x2+x)2+4(x2+x)12=0\left(x^2+x\right)^2+4\left(x^2+x\right)-12=0  

a)

S = {1}

b)

S = {-2}

c)

S = {1; -2}

d)

S = {0; 1; 2}