NEW
Font size
WorksheetsLUYEN THI VAO 10
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = (2 – m)x + m + 2 đồng biến trên R
m > 2
m < 2
m < -2
m > -2
Phương trình x2−3x −4 = 0 có 2 nghiệm . Tính x1+ x2
- 4
- 3
3
4
Cho điểm M(xM; yM) thuộc đồ thị hàm số y = -2x2 . Biết xM = - 3. Tính yM
yM = - 18
yM = 18
yM = -12
yM = 12
Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
3x + 2y = 2
0
1
2
3
Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm. Tính độ dài đường cao AH của ∆ABC
12/7
5/2
12/5
7/2
Cho đường tròn (O; 4 cm) và (O’; 3 cm). biết OO’ = 7 cm. Số tiếp tuyến chung của 2 đường tròn là
1
2
3
4
Một quả bóng hình cầu có đường kính 4cm. Thể tích quả bóng là
332πcm3
332
3256πcm3
3256cm3
3+22−3−22=
22
2
42
6
(3−2)2+3=
2
23−2
23+2
-2
Gọi S và P lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình: x2−6x−8=0 Giá trị của tích S.P là
-16
16
48
-48
Nếu căn bậc hai số học của một số là 3 thì số đó là:
3
-3
9
-9
Giá trị biểu thức (−3)2+32 bằng:
6
0
18
2 3
Hàm số bậc hai ẩn x: y = (a + 1)x2
Đồng biến với a = -5
Nghịch biến với a = 2
Có đồ thị đi qua gốc toạ độ với a = -2
Có đồ thị đi qua điểm (-1; 0) với a = -2
Đồ thị hàm số y = 3x - 1 là đường thẳng:
đi qua điểm có tọa độ (0; 1)
đi qua điểm có tọa độ (1; -2)
cắt trục tung tại điểm (-1; 0)
cắt trục tung tại điểm (0; -1)
Điều kiện xác định của biểu thức x+20211 là
x < 2021
x≥−2021
x > - 2021
x≤−2021
Cho tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn (Hình vẽ).
Biết AD là đường kính và số đo góc ABE = 650.
Khi đó số đo góc EBD bằng:
1150
350
300
250
Phương trình bậc hai x2 - 5x + 4 = 0 có hai nghiệm là:
x = -1 ; x = -4
x = 1 ; x = 4
x = 1 ; x = -4
x = -1 ; x = 4
Biểu thức x−15 xác định với mọi giá trị của x thỏa mãn:
x ≠ 1 và x > 0
x ≥ 0
x ≠ 1 và x ≥ 0
x ≠ 1
Tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn biết ∠P =3.∠M Số đo ∠P, ∠M là :
∠P=900,∠M=300
∠P=1350,∠M=450
∠P=1200,∠M=400
∠P=900,∠M=450
Hàm số y = (m - 6) x + 7 là hàm số bậc nhất khi:
m=−6
m=6
m = 6
m=0
Chọn đáp án đúng
AB2=BC.CH
AB2=BH.BC
AB2=HB.HC
AB2=BH.AC
Chọn đáp án đúng
AH2=BC.CH
AH2=BH.BC
AH2=HB.HC
AH2=BH.AC
Chọn đáp án đúng
AH.BC=BH.CH
AH.BC=AB−AC
AH.BC=AB+AC
AH.BC=AB.AC
Công thức nào sai
AH.BC=AB.AC
BC2=AB2+AC2
AH21=AB21+AC21
AC2=HB.BC
Chọn đáp án đúng
AH21=AB21+AC21
AH21=AB21−AC21
AH21=HB21+HC21
AH21=BC21−AC21
Độ dài cạnh AH bằng?
4,8
10
5
8,4
Độ dài cạnh AH bằng?
36
6
13
3,6
Độ dài cạnh AB bằng?
15
225
12
144
Độ dài cạnh CH bằng?
9
1,5
81
2
Xem hình trên:
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Bài 1: Biểu thức -7x5 có nghĩa khi và chỉ khi
A. x < 0.
B. x > 0
C. x ≥ 0.
D. x ≤ 0.
Kết quả của phét tính
−22
2
0
22
Rút gọn biểu thức (5−16)2 bằng
2
-1
1
-2
Căn bậc hai của 9 là:
-3
3
3 và -3
81
Tất cả các giá trị của x để 3−2x có nghĩa là:
x> 23
x< 23
x ≥23
x≤23
Ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh 1−55−5ba˘ˋng
−5
5
45
5
Số nào sau đây là căn bậc hai số học của 16 ?
42
256
−42
−(−4)2
Với x≥5, giaˊ trị của x thỏa ma~n
4x−20−x−5 +9x−45=4 ba˘ˋng
4
5
6
7
Ta^ˊt cả caˊc giaˊ trị của tham so^ˊ m để haˋm so^ˊ y = m−3m+3x+3laˋ haˋm so^ˊ bậc nha^ˊt laˋ
m=3
m=−3
m=3
m =±3
m=2
m>2
m<2
m=-2
Cho hàm số y= f(x)=31x−1. Khẳng định naˋo laˋ đuˊng?
f(-3)<f(-4)
f(-4)>f(2)
f(2)<f(3)
f(2)<f(0)
Giá trị của tham số m để hai đường thẳng y=(m-1)x+2 và y=(3-m)x+5 (với m=1,m=3 )song song với nhau là
1
2
3
-2
Hệ số góc của đường thẳng 8x - 6y=3 là
8
-6
43
Cho hai đường tròn
(O1;R) và (O2;r) với 0<r<R. Gọi d là khoảng cash giữa hai tâm của và . Hai dường tròn đã cho tiếp xúc trong khi nào?
d<R-r
d=R+r
d>R+r
Góc nội tiếp chắn cung 120o thì có số do bằng
120o
90o
30o
60o
Cho đường tròn (O;5cm) và một dây CD =6cm. Khi đó khoảng cách từ tâm O đến CD bằng
4 cm
5 cm
6 cm
7 cm
Cho đường tròn (O;10cm) và dây AB=12cm. Gọi OH là khoảng cách từ O đến dây AB khi đó , độ dài OH bằng :
8 cm
7 cm
6 cm
5 cm
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB:AC=3:4 và cạnh huyền BC = 125 cm. Độ dài đoạn CH bằng:
45 cm
125 cm
80 cm
75 cm
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
2x2+2=0.
3y−1=x(y−2).
2x+2y−1=0.
3x+y2=0.
Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x+4y=−16.
S={(x;−4) ;x∈R}
S={(x;4) ;x∈R}
S={(−4;y) ;y∈R}
S={(4;y) ;y∈R}
Chọn khẳng định đúng. Đường thẳng d biểu diễn tập nghiệm của phương trình 3x−y=3 là:
Đường thẳng đi qua điểm (1;0)
Đường thẳng song song với trục hoành.
Đường thẳng song song với trục tung.
Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
Phương trình x-5y+7=0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
(0;1).
(-1;2).
(3;2).
(2;4).
Hệ phương trình trên
có vô số nghiệm.
vô nghiệm.
có nghiệm duy nhất.
có hai nghiệm phân biệt.
Cho một số có hai chữ số. Nếu đổi chỗ hai chữ số của nó thì được một số lớn hơn số đã cho là 63. Tổng của số đã cho và số mới tạo thành bằng 99. Tổng các chữ số của nó là
9
8
7
6
Bình A chứa x (kg) nước ép trái cây gồm 2 phần cam và 1 phần dâu, bình B chứa y (kg) nước ép trái cây gồm 2 phần cam và 3 phần dâu. Trộn lẫn hai bình ta được 12 kg nước ép trái cây có 1 phần cam và 1 phần dâu. Vậy x bằng:
4kg
4,5kg
6kg
6,5kg
Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số y=ax2(với x=0)
Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng
Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị
Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị
Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị
Cho hàm số y = (5m+2) x2 với m =−52 . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x>0
m< −52
m > 52
m <undefined
m > −25
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
y = - x2
y = x2
y =- 2 x2
y = 2x2
Trong hình vẽ trên, số đo cung lớn EF là:
100o
200o
160o
260o
Góc ∠ABx có số đo là...
600
1200
2400
300
Chọn khẳng định SAI trong cái khẳng định sau:
Trong một đường tròn hoặc hai đường tròn bằng nhau,
Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau.
Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.
Góc nội tiếp có số đo bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.
Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.
Góc ∠I có số đo là...
800
400
1200
300
Số đo cung AC nhỏ là...
500
200
100
1000
