Font size
WorksheetsÔn tập
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Từ nào sau đây trái nghĩa với " nhát gan"?
dũng cảm
bình tĩnh
ồn ào
hối hả
Từ trái nghĩa với "lười nhác" là
dũng cảm
bình tĩnh
ồn ào
chăm chỉ
Nhìn thấy con rắn, Lily rất........., không hề sợ hãi.
bình tĩnh
lười nhát
nhát gan
hốt hoảng
Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu:"Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:
may mắn
buồn
bực mình
xui xẻo
Từ trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu:" Gió mạnh làm lá cây rơi lả tả." là
nhẹ nhõm
nặng nề
mát mẻ
nhẹ
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:
chết
tồn tại
sống sót
sống sượng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
"Tán bàng xòe ra giống như......"
Cái ô (dù)
Cái lá
Mái nhà
Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?
Ở phía xa một con trâu đang gặm cỏ.
Ở phía xa, một con trâu, đang gặm cỏ.
Ở phía xa, một con trâu đang gặm cỏ.
Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi "ở đâu?" trong câu: " Mùa xuân, trên những cánh đồng, cỏ ống cao lêu đêu đung đưa trước gió."
Mùa xuân
cỏ ống cao
trước gió
trên những cánh đồng
Dòng nào dưới đây thể hiện tính tốt của một người học sinh?
Trong giờ học, còn hay nói chuyện.
Ngoan ngoãn, học tập chuyên cần.
Chưa làm bài đầy đủ, chưa chuẩn bị bài trước khi tới lớp.
Điền từ vào chỗ trống:
"Dao có mài mới sắc, người có học mới......"
khôn
vui vẻ
thông minh
năng động
Cầu gì bắc qua bầu trời
Bảy màu diêm dúa chẳng người nào qua
Là cầu gì?
cầu tre
cầu treo
cầu khỉ
cầu vồng
[Một món ăn]. Sắp xếp thành từ có nghĩa
L / k / o / è / ẩ / c / á / u
(a)
Từ nào sau đây đồng nghĩa với "lạnh giá"?
buốt lạnh
nhói đau
buốt nhói
đau buốt
Từ nào đồng nghĩa với "khát khao"?
thèm thuồng
chờ đợi
ước mong
mong ngóng
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "chết"?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Từ nào đồng nghĩa với từ "rộng lớn"?
hùng vĩ, lớn lao
thênh thang, bao la
rộng rãi, phóng khoáng
lớn lao, phóng khoáng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Chị........em.............
ngã/nâng
ngã/ đỡ
ngã /hỏi
chảy máu/ hỏi thăm
Hoàn thành câu tục ngữ:
Một con ngựa đau..........
cả tàu bỏ cỏ
cả đàn được ăn thêm cỏ
cả đàn ăn cỏ
cả đàn bỏ con ngựa đau
Hình ảnh trên minh họa cho câu tục ngữ nào?
Ăn cổ đi trước, lội nước theo sau.
Ta về ta tắm ao ta,
Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.
Nước đến chân mới nhảy.
Qua sông phải lụy đò.
Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?
Đổ nước vào lửa.
Đổ xăng vào lửa.
Thêm dầu vào lửa.
Thêm xăng vào lửa
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:
".......... chết ruồi."
Bẫy nhựa
Keo dính
Tinh dầu xả
Mật ngọt
Điền từ còn thiếu hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:
".............trong bụng."
Đi guốc
Đi dép
Để dép
Mang giày
Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?
Nằm chờ sung rụng
Ăn chực nằm chờ
Há miệng chờ sung
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Hoàn thiện câu tục ngữ sau:
Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài ..........nhau.
cãi
đá
đạp
tranh
