wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây trái nghĩa với " nhát gan"?

a)

dũng cảm

b)

bình tĩnh

c)

ồn ào

d)

hối hả

2.

Từ trái nghĩa với "lười nhác" là

a)

dũng cảm

b)

bình tĩnh

c)

ồn ào

d)

chăm chỉ

3.

Nhìn thấy con rắn, Lily rất........., không hề sợ hãi.

a)

bình tĩnh

b)

lười nhát

c)

nhát gan

d)

hốt hoảng

4.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu:"Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

may mắn

b)

buồn

c)

bực mình

d)

xui xẻo

5.

Từ trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu:" Gió mạnh làm lá cây rơi lả tả." là

a)

nhẹ nhõm

b)

nặng nề

c)

mát mẻ

d)

nhẹ

6.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:

a)

chết

b)

tồn tại

c)

sống sót

d)

sống sượng

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Tán bàng xòe ra giống như......"

a)

Cái ô (dù)

b)

Cái lá

c)

Mái nhà

8.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa, một con trâu đang gặm cỏ.

9.

Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi "ở đâu?" trong câu: " Mùa xuân, trên những cánh đồng, cỏ ống cao lêu đêu đung đưa trước gió."

a)

Mùa xuân

b)

cỏ ống cao

c)

trước gió

d)

trên những cánh đồng

10.

Dòng nào dưới đây thể hiện tính tốt của một người học sinh?

a)

Trong giờ học, còn hay nói chuyện.

b)

Ngoan ngoãn, học tập chuyên cần.

c)

Chưa làm bài đầy đủ, chưa chuẩn bị bài trước khi tới lớp.

11.

Điền từ vào chỗ trống:

"Dao có mài mới sắc, người có học mới......"

a)

khôn

b)

vui vẻ

c)

thông minh

d)

năng động

12.

Cầu gì bắc qua bầu trời

Bảy màu diêm dúa chẳng người nào qua

Là cầu gì?

a)

cầu tre

b)

cầu treo

c)

cầu khỉ

d)

cầu vồng

13.

[Một món ăn]. Sắp xếp thành từ có nghĩa

L / k / o / è / ẩ / c / á / u

(a)  

14.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với "lạnh giá"?

a)

buốt lạnh

b)

nhói đau

c)

buốt nhói

d)

đau buốt

15.

Từ nào đồng nghĩa với "khát khao"?

a)

thèm thuồng

b)

chờ đợi

c)

ước mong

d)

mong ngóng

16.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "chết"?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

c)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

d)

Trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

17.

Từ nào đồng nghĩa với từ "rộng lớn"?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Chị........em.............

a)

ngã/nâng

b)

ngã/ đỡ

c)

ngã /hỏi

d)

chảy máu/ hỏi thăm

19.

Hoàn thành câu tục ngữ:

Một con ngựa đau..........

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả đàn được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả đàn bỏ con ngựa đau

20.

Hình ảnh trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Ăn cổ đi trước, lội nước theo sau.

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Nước đến chân mới nhảy.

d)

Qua sông phải lụy đò.

21.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa.

b)

Đổ xăng vào lửa.

c)

Thêm dầu vào lửa.

d)

Thêm xăng vào lửa

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

".......... chết ruồi."

a)

Bẫy nhựa

b)

Keo dính

c)

Tinh dầu xả

d)

Mật ngọt

23.

Điền từ còn thiếu hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

".............trong bụng."

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

24.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Ăn chực nằm chờ

c)

Há miệng chờ sung

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

25.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài ..........nhau.

a)

cãi

b)

đá

c)

đạp

d)

tranh