wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Khi sử dụng phông chữ Tahoma thì ta chọn bảng mã nào là đúng?

a)

Unicode

b)

ASCII

c)

TCVN3

d)

VNI

2.

Khoảng cách giữa các kí tự trong một từ và giữa các kí tự với nhau là thuộc khả năng định dạng nào?

a)

Khả năng định dạng kí tự

b)

Khả năng định dạng đoạn

c)

Khả năng định dạng trang

d)

Không thuộc khả năng định dạng nào của định dạng văn bản

3.

Đoạn văn bản đang sử dụng bảng mã Unicode và font chữ Times New Roman muốn chuyển đổi sang font VNI-Time vậy chúng ta cần thực hiện trên phần mềm nào

a)

Trên phần mềm hỗ trợ gõ chữ việt chuyển sang bảng mã VNI-windows và trên word đổi sang font Vni - time

b)

Trên phần mềm hỗ trợ gõ chữ việt chuyển sang bảng mã VNI-windows

c)

Trên word đổi sang font Vni - time

d)

Không thể chuyển đổi

4.

Trong Word 2010, Nút lệnh New được nằm ở Menu (Tab) nào

a)

File

b)

Home

c)

Insert

d)

Page Layout

5.

Trong Word 2010, để kết thúc phiên làm việc với Word ta thực hiện?

a)

File / Exit

b)

B. File /Close

c)

C. Home / Exit

d)

D. Home / Close

6.

Trong Word 2010, lưu một văn bản với tên khác hoặc trong thư mục khác ta chọn?

a)

File /Save As

b)

File / Save

c)

Home /Save As

d)

Insert /Save As

7.

Trong Word 2010, để chuyển đổi giữa hai chế độ gõ chèn và gõ đè (khi đã bật chuyển giữa hai chế độ) ta sử dụng phím nào trên bàn phím?

a)

Insert

b)

Home

c)

End

d)

Pause Break

8.

Trong Word 2010, muốn chọn các đoạn văn bản không liền kề thực hiện

a)

Nhấn giữ phím Ctrl + dùng chuột quét đến những đoạn văn bản cần chọn

b)

Nhấn giữ phím Shift + dùng chuột quét đến những đoạn văn bản cần chọn

c)

Nhấn giữ phím Ctrl + Các phím mũi tên trên bàn phím chọn đến những đoạn văn bản cần chọn

d)

Nhấn giữ phím Shift + Các phím mũi tên trên bàn phím chọn đến những đoạn văn bản cần chọn

9.

Trong soạn thảo văn bản sửa đổi văn bản là gì?

a)

A. Sửa đổi kí tự và từ, sửa đổi cấu trúc văn bản

b)

B. Sửa đổi kí tự, sửa đổi cấu trúc văn bản

c)

C. Sửa đổi kí tự và từ

d)

D. Sửa đổi cấu trúc văn bản

10.

Trong Word 2010, thực hiện thao tác mở văn bản đã có sẳn

a)

Chọn File/Open đến vị trí văn bản cần mở, chọn văn bản nhấn open

b)

Chọn Insert/Open đến vị trí văn bản cần mở, chọn văn bản nhấn open

c)

Chọn Edit/Open đến vị trí văn bản cần mở, chọn văn bản nhấn open

d)

Chọn Home/Open đến vị trí văn bản cần mở, chọn văn bản nhấn open

11.

Trong Word 2010, Để mở hộp thoại FONT (Định dạng kí tự)  ta chọn tab(Ribbon)

a)

Home → Font

b)

File → Font

c)

Page Layout → Font

d)

Insert → Font

12.

Trong Word 2010, để mở hộp thoại Paragraph (Định dạng đoạn) ta chọn tab (Ribbon)

a)

A. Home → Paragraph

b)

B. File → Paragraph

c)

C. View → Paragraph

d)

D. Insert → Paragraph

13.

Trong Word 2010, Để mở hộp thoại Page Setup (Định dạng trang) ta chon tab (Ribbon)

a)

A. Page Layout → Page Setup

b)

B. File → Page Setup

c)

C. View → Page Setup

d)

D. Insert → Page Setup

14.

Trong Word 2010, đoạn văn “Chào ngày mới” đang được căn đều bản thực hiện thay đổi sang căn giữa thao tác trên có nghĩa là:

a)

Định dạng đoạn

b)

Định dạng kí tự

c)

Định dạng trang

d)

Thay đổi cách gõ

15.

Hình bên có ý nghĩa gì?

a)

Vị trí lề dòng đầu tiên lùi vào

b)

Thay đổi vị trí lề từ dòng thứ hai đoạn văn

c)

Căn giữa đoạn văn

d)

Căn lề trái đoạn văn

16.

Trong Word 2010, để thực hiện chọn toàn bộ văn bản và in đậm phần văn bản đã chọn thực hiện

a)

Ctrl + A, Ctrl + B

b)

Ctrl + B, Ctrl + A

c)

Ctrl + A, Ctrl + C

d)

Ctrl + C, Ctrl + A

17.

Trong Word 2010, để thực hiện định dạng trang lề trang: Top 2cm; Left 3cm; Right 3cm; Bottom 2cm

a)

Chọn Ribbon (tab) Page Layout \rightarrow  Margins \rightarrow   Custom Margins

b)

Chọn Ribbon (tab) File \rightarrow   Margins \rightarrow  Custom Margins

c)

Chọn Ribbon (tab) Home \rightarrow   Custom Margins

d)

Chọn Ribbon (tab) Insert \rightarrow  Margins \rightarrow  Custom Margins

18.

Định dạng cho việc nhấn phím Tab trên bàn phím dòng đầu tiên của văn bản lùi vào 0.5 cm

a)

Ribbon Home \rightarrow Paragraph \rightarrow   (Indentation \rightarrow  Special ) First Line \rightarrow  (By) 0.5cm

b)

Ribbon Insert \rightarrow   Paragraph \rightarrow (Indentation \rightarrow   Special ) First Line \rightarrow  (By) 0.5cm

c)

Ribbon Home \rightarrow  Paragraph \rightarrow   (Indentation \rightarrow   Special ) Hanging \rightarrow  (By) 0.5cm

d)

Ribbon Insert \rightarrow   Paragraph \rightarrow  (Indentation \rightarrow   Special ) Hanging \rightarrow  (By) 0.5cm

           

19.

Trong MS Word 2010, để định dạng văn bản kiểu danh sách liệt kê dạng thứ tự ta thực hiện thao tác nào?

a)

Vào thẻ lệnh File→ chọn nút lệnh Numbering...

b)

  Vào thẻ lệnh Home → chọn nút lệnh Numbering...

c)

Vào thẻ lệnh Page layout→ chọn nút lệnh Numbering...

d)

   Vào thẻ lệnh Insert → chọn nút lệnh Numbering...

20.

Trong MS Word 2010, muốn chèn cột bên trái trong bảng, ta chọn cột cần chèn rồi thực hiện?   

a)

Table \rightarrow   Insert \rightarrow   Insert Columns to the Left…  

b)

Table \rightarrow   Insert \rightarrow   Insert Rows to the Left…

c)

Table \rightarrow   Delete \rightarrow   Insert Columns to the Left…        

d)

Table \rightarrow  Insert \rightarrow   Insert Rows to the Left…

21.

Hãy cho biết trình tự thao tác liên quan đến soạn văn bản ?

a)

A. Nhập văn bản, sửa đổi, trình bày, lưu trữ và in văn bản

b)

B. Nhập văn bản, trình bày, sửa đổi, lưu trữ và in văn bản

c)

C. Nhập văn bản, lưu trữ, sửa đổi, in văn bản và trình bày

d)

D. Nhập văn bản, sửa đổi, trình bày, in văn bản và lưu trữ

22.

Trong MS Word 2010, để đánh số trang tự động ta thực hiện thao tác nào sau đây?

   

a)

  A. Insert \rightarrow   Symbol..

b)

B. Insert \rightarrow  Page Setup

c)

  C. Insert \rightarrow   Page Numbers

d)

D. Home \rightarrow   Page Numbers

23.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để mở nhanh hộp thoại tìm kiếm và thay thế?

a)

A. Ctrl+A

b)

B. Ctrl+B

c)

C. Ctrl+H

d)

D. Ctrl+L

24.

Trong MS Word 2010, để tạo bảng ta cần thực hiện thao tác nào?

a)

      A. Insert \rightarrow   Insert \rightarrow  Table…  

b)

     B. Table \rightarrow    Insert Table

c)

      C. Table \rightarrow  Insert \rightarrow   Table…  

d)

            D. Insert \rightarrow   Table \rightarrow    Insert Table

25.

Trong MS Word 2010, muốn xóa hàng trong bảng ta chọn hàng cần xóa rồi thực hiện thao tác nào?

a)

     A. Table \rightarrow   Delete \rightarrow  Delete Columns 

b)

    B. Table \rightarrow   Insert \rightarrow  Table…

c)

    C. Table \rightarrow   Insert \rightarrow  Insert Rows

d)

     D. Table \rightarrow   Delete \rightarrow  Delete Rows

26.

Trong MS Word 2010, Hãy cho biết lệnh Layout \rightarrow  Select \rightarrow  Select Cell dùng để làm gì?

a)

A. Chèn thêm cột

b)

B. Chèn thêm ô

c)

C. Chọn ô

d)

D. Chọn cột

27.

Trong MS  Word 2010, để chèn thêm hàng ở phía trên, trước hết ta cần đưa trỏ chuột hàng cần chèn thêm rồi thực hiện?

a)

A. Layout \rightarrow  Select

b)

B. Layout \rightarrow  Nhóm Rows & Columns \rightarrow   Insert Above

c)

C. Layout \rightarrow   Split Cells

d)

D. Layout \rightarrow  Nhóm Rows & Columns \rightarrow  Insert Bebow

28.

Trong MS Word 2010, muốn chèn cột bên trái trong bảng, ta chọn cột cần chèn rồi thực hiện?

a)

A. Table \rightarrow   Insert \rightarrow   Insert Columns to the Left…   

b)

     B. Table \rightarrow   Insert \rightarrow   Insert Rows to the Left...

c)

    C. Table \rightarrow   Delete \rightarrow   Insert Columns to the Left… 

d)

D. Table \rightarrow   Insert \rightarrow   Insert Rows to the Left…

29.

Để gộp 2 ô lại thành một ô ta thực hiện thao tác nào?

a)

A. Vào thẻ lệnh LAYOUT chọn biểu tượng Merge Cells

b)

B. Vào thẻ lệnh LAYOUT chọn biểu tương Split Cells

c)

C. Chọn 2 ô cần gộp \rightarrow  Thẻ lệnh LAYOUT \rightarrow  chọn biểu tương Merge Cells

d)

D. Chọn 2 ô cần gộp \rightarrow  Thẻ lệnh LAYOUT chọn biểu tương lệnh Split Cells

30.

Trong MS Word 2010, muốn chèn cột bên trái trong bảng, ta chọn cột cần chèn rồi thực hiện?

a)

A. Table \rightarrow   Insert \rightarrow   Insert Columns to the Left… 

b)

     B. Table \rightarrow  Insert \rightarrow   Insert Rows to the Left…

c)

C. Table \rightarrow   Delete \rightarrow   Insert Columns to the Left… 

d)

D. Table \rightarrow   Insert \rightarrow   Insert Rows to the Left…