wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TIẾNG VIỆT GIỮA KÌ 2 LỚP 4

Total questions: 217

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong từ bình yên, tiếng yên gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?

a)

Âm đầu và vần.

b)

Âm đầu và thanh.

c)

Vần và thanh.

d)

Âm đầu và âm cuối.

2.

Dòng nào sau đây chỉ có từ láy?

a)

che chở, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

b)

tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

c)

che chở, thuở vườn, mát mẻ, sẵn sàng.

d)

che chở, thanh thản, âu yếm, sẵn sàng.

3.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy: be bé, buồn bực, buôn bán, mênh mông, mệt mỏi

a)

be bé,buồn bực

b)

buồn bực, buôn bán

c)

mênh mông, mệt mỏi

d)

be bé, mênh mông

4.

cây sồi cất tiếng hỏi:

- Anh sậy ơi, sao anh nhỏ bé, yếu ớt thế kia mà không bị bão thổi đổ?

Dấu hai chấm trong câu trên có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là phần trích dẫn.

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu việc liệt kê sau nó.

5.

Tìm từ đơn và từ phức trong câu văn sau:

Trời bỗng nổi trận cuồng phong dữ dội

a)

Có 4 từ đơn và 2 từ phức

b)

Có 2 từ đơn và 3 từ phức

c)

Có 6 từ đơn và 1 từ phức

6.

Câu: “Cây sồi bị bão thổi bật gốc, đổ xuống sông”

Có mấy danh từ?

a)

3 danh từ là cây sồi, bão, gốc

b)

4 danh từ là cây sồi, bão, gốc,sông

c)

2 danh từ là cây sồi, bão

7.

Từ thà gồm những bộ phận cấu tạo nào?

a)

Vần và thanh

b)

Âm đầu, vần và thanh

c)

Âm đầu và vần

8.

Trong câu Vua ngắt quả táo từ nào không phải là danh từ?

a)

vua

b)

ngắt

c)

quả táo

9.

Tìm từ đơn, từ phức trong câu sau

“Cậu là học sinh chăm chỉ và giỏi nhất lớp”.

a)

Có 6 từ đơn và 2 từ phức

b)

có 4 từ đơn và 3 từ phức

c)

có 2 từ đơn và 4 từ phức

10.

Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

a)

12 tiếng

b)

13 tiếng

c)

14 tiếng

d)

15 tiếng

11.

Trong các từ dưới đây từ nào là từ láy?

a)

Đau đớn

b)

Lẩy bẩy

c)

Xinh xinh

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

12.

Thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” ý nói:

a)

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu

b)

Người có lòng dạ ngay thẳng

c)

Dù đói khổ cũng phải sống trong sạch, lương thiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

13.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đứng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

14.

Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

Đường biển

b)

Tàu hỏa

c)

Trái cây

d)

Dưa hấu

15.

Từ “khôn khéo” là:

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ đặc biệt

16.

Từ “Ngoan ngoãn” là loại từ:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy cả âm và vần

d)

Từ láy âm

17.

Câu: "Thầy Niên rất đẹp trai" có mấy tiếng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Đâu là từ đơn?

a)

Nhà cửa

b)

Chuột nhắt

c)

Chuồn chuồn

d)

Xinh xắn

19.

Cụm động từ trong câu:

"Em bé đang đùa nghịch ở sau nhà " là?

a)

Em bé

b)

Em bé đang đùa nghịch

c)

Đang đùa nghịch

d)

Đang đùa nghịch ở sau nhà

20.

Trong các câu sau, câu nào là câu nghi vấn dùng để hỏi?

a)

Sao lại có thể tàn nhẫn như thế?

b)

Sao lại có bông hoa đẹp thế kia?

c)

Khi nào mới hết dịch nhỉ?

d)

Sao lại có đứa dại thế chứ?

21.

Dấu câu nào không được dùng để kết thúc câu cầu khiến ?

a)

Dấu chấm lửng

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm

d)

Dấu chấm hỏi và dấu chấm lửng

22.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

23.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

24.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

25.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

26.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

27.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai làm gì? và Ai thế nào?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

28.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng chạy nhanh nhất lớp.

29.

Từ nào không phải từ láy?

a)

líu lo

b)

nhí nhảnh

c)

toe toét

d)

đưa đón

30.

Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu: "Lan Anh trông thấy tôi cầm con sâu, hoảng quá hét lên" ?

a)

tôi

b)

Lan Anh

c)

hoảng quá

d)

con sâu

31.

Câu: "Bông hồng nhung đã nở rồi ư?" thuộc kiểu câu gì

a)

câu kể

b)

câu hỏi

c)

câu cảm

d)

câu khiến

32.

Trong câu “Tuổi thơ của tôi được nâng lên từ những cánh diều” bộ phận nào giữ chức vụ chủ ngữ?

a)

Tuổi thơ

b)

Tuổi thơ của tôi

c)

Tôi

d)

cánh diều

33.

Cho câu “Lúc hoàng hôn, Ăng-co Vát thật huy hoàng”, cụm từ “thật huy hoàng” là bộ phận gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

34.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

sáng sủa

b)

thật thà

c)

tha thiết

d)

thành thật

35.

Cho đoạn thơ:

"Đứng canh trời đất bao la

Mà dừa đủng đỉnh như là đứng chơi."

Sự vật được nhân hóa là:

a)

trời đất

b)

dừa

c)

đứng chơi

36.

Cho đoạn thơ:

"Đứng canh trời đất bao la

Mà dừa đủng đỉnh như là đứng chơi."

Từ ngữ dùng để nhân hóa sự vật là:

a)

đứng canh, trời đất, đủng đỉnh, đứng chơi

b)

đứng canh, bao la, đứng chơi

c)

đứng canh, đủng đỉnh, đứng chơi

37.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

38.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

39.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

40.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

41.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng chạy nhanh nhất lớp.

42.

Từ nào không phải từ láy?

a)

líu lo

b)

nhí nhảnh

c)

toe toét

d)

đưa đón

43.

Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu: "Lan Anh trông thấy tôi cầm con sâu, hoảng quá hét lên" ?

a)

tôi

b)

Lan Anh

c)

hoảng quá

d)

con sâu

44.

Câu: "Bông hồng nhung đã nở rồi ư?" thuộc kiểu câu gì

a)

câu kể

b)

câu hỏi

c)

câu cảm

d)

câu khiến

45.

. Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Chợt người phụ nữ quay sang tôi nói: "Tôi cảm thấy rất ái ngại! Chỉ vì nhường chỗ cho tôi mà cô lại gặp khó khăn như vậy. Cô biết không, nếu hôm nay tôi không gửi phiếu thanh toán tiền gas, thì công ti điện và gas sẽ cắt hết nguồn sưởi ấm của gia đình tôi."

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau dấu hai chấm là lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau dấu hai chấm là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

c)

Cả hai ý trên.

46.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

47.

“Nhân hậu” có nghĩa là:

a)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu

b)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà

d)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

48.

“Tự trọng” có nghĩa là :

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Quyết định lấy công việc của mình

c)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

49.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc

b)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

c)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực

50.

Trước sau như một không gì lay chuyển nổi là:

a)

Trung thành

b)

Trung hậu

c)

Trung nghĩa

d)

Trung kiên

51.

Ước mơ được đánh giá không cao là:

a)

Ước mơ bình thường, ước mơ kì quặc

b)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ đẹp đẽ

c)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ bình thường

d)

Ước mơ tầm thường, ước mơ dại dột

52.

Từ có nghĩa “Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với một người nào đó” là:

a)

Trung hậu

b)

Trung thành

c)

Trung kiên

d)

Trung bình

53.

Từ nào là từ láy :

a)

tái nhợt

b)

tả tơi

c)

thảm hại

d)

nhân dân

54.

Từ nào có tiếng “Trung” có nghĩa là ở giữa:

a)

trung bình

b)

trung tâm

c)

trung thu

d)

cả ba ý trên

55.

Từ “Trẻ” trong câu “Lan là cô bé trẻ nhất đám” là tính từ:

a)

Chỉ tính tình

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ hình dáng

d)

Chỉ kích thước

56.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Tiếng “Vẽ” thứ nhất

b)

Tiếng “Vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 tiếng “Vẽ”

d)

cả 3 ý trên đều sai

57.

Tính từ trong câu “Mỗi ngày em đều miệt mài rèn chữ” là:

a)

Mỗi ngày

b)

Miệt mài

c)

Đều

d)

Rèn chữ

58.

Câu “Nhờ bạn giúp đỡ, lại có chí học hành, nhiều năm liền Hạnh là học sinh tiên tiến” gồm có mấy từ?

a)

18

b)

16

c)

14

d)

10

59.

Xác định các trạng ngữ có trong các câu sau:

Để có nhiều cây bóng mát, trường em trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân trường

a)

trường em

b)

trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân

c)

để có nhiều cây bóng mát

d)

để có nhiều cây

60.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng.

61.

Trong câu "Quân trên tàu trông thấy tôi, phát khiếp", bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Tôi

b)

Quân trên tàu

c)

trông thấy

d)

phát khiếp

62.

Câu "Những cánh diều mềm mại như cánh bướm." thuộc mẫu câu nào đã học?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

63.

Câu: “Na vẽ một cô gái đang cầm đôi đũa nhỏ đứng bên một cô gái” thuộc kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

d)

Không thuộc câu kể nào.

64.

Nghĩa của chữ hòa trong hòa ước giống nghĩa của chữ hòa nào dưới đây?

a)

hòa nhau

b)

hòa tan

c)

hòa bình

d)

không có trường hợp nào

65.

Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

a)

12 tiếng

b)

13 tiếng

c)

14 tiếng

d)

15 tiếng

66.

Tìm từ ghép trong câu " Bàn ghế của em luôn là bạn thân"

a)

bàn ghế, của con

b)

của con, bạn thân

c)

bàn ghế, bạn thân

d)

con, bạn thân

67.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

" Mẹ Cương đã nghe rõ mồn một lời con, nhưng bà vẫn hỏi lại:

- Con vừa bảo gì?"

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

Có tác dụng liệt kê các sự vật có trong câu.

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của Cương.

d)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của mẹ.

68.

Trong câu sau, từ nào là từ láy?

" Những giọt sương long lanh trên lá trông thật đẹp"

a)

giọt sương

b)

long lanh

c)

thật đẹp

d)

trên lá

69.

Các con hãy tìm những danh từ riêng trong câu sau:

" Tây Nguyên có nhiều dân tộc sinh sống như Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng"

a)

Tây Nguyên, Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng

b)

Tây Nguyên, dân tộc, ia-rai, Ê-đê

c)

Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng

d)

Tây Nguyên, dân tộc, sinh sống

70.

Từ nào sau đây không cùng nghĩa với từ "trung thực"?

a)

gian dối

b)

chính trực

c)

thật thà

d)

dũng cảm

71.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

Vừa đến lớp, Lan đã vội chạy lại hỏi Vân: " Vân ơi. Mình xin lỗi vì đã hiểu lầm cậu. Cậu tha thứ cho mình nhé!"

a)

Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

b)

Báo hiệu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu bộ phận phía sau là từ ngữ

d)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

72.

Các từ nào đều là danh từ là:

a)

đi, xinh xắn, dũng cảm

b)

bàn ghế, trẻ em, mưa

c)

ước mơ, suy nghĩ, đẹp đẽ

d)

thật thà, chạy, khóc

73.

Từ nào cùng nghĩa với từ " nhân hậu":

a)

tàn ác

b)

đoàn kết

c)

hiền lành

d)

đùm bọc

74.

Một bức thư thường gồm có mấy phần?

a)

2 phần

b)

1 phần

c)

5 phần

d)

3 phần

75.

Phần cuối một bức thư thường có những nội dung nào?

a)

Thời gian, địa điểm người viết thư và lời thư gửi

b)

Hỏi thăm sức khỏe, mục đích viết thư

c)

Thăm hỏi tình hình người nhận thư

d)

Lời chúc, lời cảm ơn, hứa hẹn, kí tên.

76.

Kể chuyện theo trình tự không gian là:

a)

Sự việc nào xảy ra trước thì kể trước, sự việc nào xảy ra sau thì kể sau

b)

Các sự việc diễn ra lần lượt ở cùng một nơi

c)

Các sự việc diễn ra cùng một lúc ở những nơi khác nhau

d)

Sự việc xảy ra sau thì kể trước, xảy ra trước thì kể sau

77.

Có những cách nào kể lại lời nói và ý nghĩ của nhân vật?

a)

Kể lại theo lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp

b)

Kể lại theo lời dẫn trực tiếp

c)

Kể lại theo lời dẫn gián tiếp

d)

Kể lại nguyên văn lời nói

78.

Cốt truyện là gì?

a)

Ý nghĩa của truyện

b)

Chuỗi các sự việc làm nòng cốt cho diễn biến của truyện

c)

Các sự việc được sắp xếp lộn xộn

d)

Các ý chính trong câu chuyện

79.

Tính cách của nhân vật phụ thuộc vào:

a)

Ngoại hình của nhân vật

b)

Lời nói, ý nghĩ của nhân vật trong truyện

c)

Hành động của nhân vật trong truyện

d)

Hành động, ngoại hình, lời nói, ý nghĩ của nhân vật

80.

Khi viết hết một đoạn văn ta cần:

a)

Cách 1 dòng rồi viết tiếp

b)

Chỉ xuống dòng khi có dấu hai chấm

c)

Viết hoa các chữ cái đầu đoạn

d)

Khi viết hết một đoạn văn ta cần chấm xuống dòng

81.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

b)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

c)

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

82.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

83.

Trong các từ dưới đây từ nào là từ láy?

a)

Đau đớn

b)

Lẩy bẩy

c)

Xinh xinh

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

84.

Thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” ý nói:

a)

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu

b)

Người có lòng dạ ngay thẳng

c)

Dù đói khổ cũng phải sống trong sạch, lương thiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

85.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đứng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

86.

Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

Đường biển

b)

Tàu hỏa

c)

Trái cây

d)

Dưa hấu

87.

Từ “Ngoan ngoãn” là loại từ:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy cả âm và vần

d)

Từ láy âm

88.

Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

Đường biển

b)

Tàu hỏa

c)

Trái cây

d)

Dưa hấu

89.

Từ “khôn khéo” là:

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ đặc biệt

90.

Từ phức được chia thành 2 loại là ...........

a)

Từ láy âm và từ láy vần

b)

Từ ghép phân loại và từ ghép tổng hợp

c)

Từ ghép và từ láy

d)

Từ đơn và từ ghép

91.

Từ láy trong câu thơ sau là :.............

Buồn trông cửa bể chiều hôm

Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa

a)

A. thấp thoáng

b)

B. xa xa

c)

C. cánh buồm

d)

D. Đáp án A và B đúng

92.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ láy ?

a)

lấp lánh

b)

tươi tốt

c)

tươi tắn

d)

xanh xao

93.

Trong các từ : máy nổ, máy ảnh, máy móc, máy kéo... Từ ghép tổng hợp là ...............

a)

máy nổ

b)

máy ảnh

c)

máy móc

d)

máy kéo

94.

Trong các từ : cây công nghiệp, cây lương thực, cây cối... Từ ghép phân loại là ...........

a)

A. cây cối

b)

B. cây lương thực

c)

C. cây công nghiệp

d)

D. Đáp án B và C đúng

95.

Tìm từ ghép có nghĩa tổng hợp trong các từ sau :

a)

xe đạp

b)

xe bò

c)

xe cộ

d)

xe máy

96.

Trong câu văn sau, từ láy là :

"Biển xám xịt, nặng nề."

(HS có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Biển

b)

xám xịt

c)

nặng nề

97.

Từ láy " hối hả" thuộc nhóm.................

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy vần

c)

Từ láy cả âm đầu và vần

98.

Từ láy " sôi nổi " thuộc nhóm.................

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy vần

c)

Từ láy âm đầu và vần

99.

Từ láy " he hé " thuộc nhóm.................

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy vần

c)

Từ láy âm đầu và vần

100.

Cốt truyện thường có ........................

a)

Mở đầu và kết thúc

b)

Mở bài, thân bài, diễn biến , kết thúc

c)

Mở đầu , diễn biến, kết thúc.

101.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ nhân hậu ?

a)

A. bất hòa

b)

B. hiền hậu

c)

C. lừa dối

d)

D. che chở

102.

Từ ngữ nào trái nghĩa với từ “đoàn kết”?

a)

Hoà bình.

b)

Chia rẽ.

c)

Thương yêu.

d)

Yêu thương.

103.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đúng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”.

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

Báo hiệu một sự liệt kê.

c)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

104.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé!

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

105.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

106.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

107.

“Tự trọng” có nghĩa là :

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Quyết định lấy công việc của mình

c)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

108.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc

b)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

c)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực

109.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

110.

Trong các từ : máy nổ, máy ảnh, máy móc, máy kéo... Từ ghép tổng hợp là ...............

a)

máy nổ

b)

máy ảnh

c)

máy móc

d)

máy kéo

111.

Cậu là học sinh chăm chỉ và giỏi nhất lớp.

Từ láy trong câu trên là:...

a)

học sinh

b)

chăm chỉ

112.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

113.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

114.

Từ nào là từ láy trong các từ sau: tươi tốt; thấp thoáng; lấp lánh; xe cộ.

(nhiều đáp án)

a)

thấp thoáng

b)

tươi tốt

c)

lấp lánh

d)

xe cộ

115.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép: tươi tắn, tươi tỉnh, tươi xinh, xinh xinh

( nhiều đáp án)

a)

tươi tắn

b)

tươi tỉnh

c)

tươi xinh

d)

xinh xinh

116.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

Khẩn khoản, vui vẻ, cười đùa

b)

Lấp ló, đi đứng, lí do

c)

Sạch sẽ, rõ ràng, đo đỏ

d)

Xinh xắn, xinh tươi, tươi tỉnh

117.

Từ ngữ nào trái nghĩa với từ “đoàn kết”?

a)

Thương yêu

b)

Hoà bình

c)

Chia rẽ.

118.

Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là người?

a)

Nhân tài.

b)

Nhân từ.

c)

Nhân ái.

d)

nhân hậu

119.

1. Từ ngữ nào trái nghĩa với từ nhân hậu?

a)

Hiền hậu.

b)

Nhân từ

c)

Tàn bạo.

120.

Những từ nào sau đây cùng nghĩa với trung thực:

a)

Thật thà, dối trá, chính trực.

b)

Thật thà, lừa đảo, thật lòng

c)

Thật thà, chính trực, thẳng thắn

d)

Thẳng thắn, ngay thẳng, gian trá

121.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

122.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

123.

Câu" Thuốc đắng dã tật" nói về đức tính:

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Cả trung thực và tự trọng.

d)

Tự cao

124.

Tác dụng của dấu hai chấm:

a)
  • Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.
  • Giải thích cho bộ phận đứng trước.
b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

c)

Giải thích cho bộ phận đứng trước

d)

Dùng để xuống dòng khi kết thúc đoạn văn.

125.

Tác dụng của dấu hai chấm trong câu

Cô hỏi: "Sao trò không chịu làm bài"? là:

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật.

b)

Giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Cá hai ý trên đều đúng.

d)

Báo hiệu sau đó là câu hỏi.

126.

Tiếng "nhân" có nghĩa là "người" trong các dòng nào sau đây?

a)

Nhân dân, nhân hậu, nhân tài

b)

Nhân dân, công nhân, nhân đức

c)

Công nhận, nhân dân, nhân loại

d)

Công nhân, nhân dân, nhân từ

127.

Những từ "nhân" có nghĩa "lòng thương người" là:

a)

Nhân dân, nhân từ, nhân tài

b)

Nhân dân, nhân cộng, nhân đức

c)

Nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

d)

Công nhân, nhân chứng, bệnh nhân

128.

Từ nào sau đây không phải là từ láy:

a)

lao xao

b)

tung tăng

c)

dẻo dai

d)

rung rinh

129.

Từ phức được chia thành 2 loại là ........... ( nhiều đáp án)

a)

Từ láy

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ ghép

d)

Từ đơn

130.

Đây là kì quan nào của thế giới?

a)

Kim tự tháp Ai Cập

b)

Ăng - co Vát

c)

Vạn Lý Trường Thành

131.

Từ nào chỉ hoạt động có lợi cho sức khoẻ?

a)

Tập luyện

b)

Đi bộ

c)

Cả hai đáp án trên

132.

Thành ngữ nào sau đây không nói về sức khoẻ?

a)

Ăn vóc học hay

b)

Nhanh như cắt

c)

Khoẻ như voi

133.

Câu tục ngữ nào dưới đây ca ngợi tài chí của con người?

a)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn

b)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

c)

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

134.

Từ nào dưới đây có tiếng "tài" có nghĩa là tiền của?

a)

tài hoa

b)

tài nguyên

c)

tài năng

135.

Ai là người đầu tiên sáng chế ra chiếc lốp xe bằng cao su?

a)

Đân - lớp

b)

Ê - đi - xơn

c)

Anh - xtanh

136.

Chủ ngữ trong câu ''Những con cuốc đen trùi trũi len lỏi giữa các bụi ven bờ" là:

a)

Những con cuốc

b)

Những con cuốc đen trùi trũi

c)

Con cuốc

137.

Vị ngữ trong câu: “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” là:

a)

ngồi cặm cụi làm việc

b)

cặm cụi làm việc

c)

vẫn ngồi cặm cụi làm việc

138.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

a)

Chim đại bàng

b)

Chim chào mào

c)

Chim én

139.

Điền tiếng còn thiếu vào câu ca dao sau:

" Chuồn chuồn bay ........... thì mưa

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm."

a)

nhanh

b)

thấp

c)

chậm

140.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, dễ dàng, giữ gìn

b)

dầm rì, dễ dàng, giữ dìn

c)

rầm rì, dễ dàng, dữ dìn

141.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ?

a)

hò reo, nhảy múa, hát ca

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

142.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

143.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

144.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

145.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

146.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

147.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai làm gì? và Ai thế nào?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

148.

Câu kể Ai làm gì có những bộ phận chính nào?

a)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

c)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

d)

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?

149.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng chạy nhanh nhất lớp.

150.

Câu nào sau đây không phải là câu kể Ai làm gì?

a)

Những nàng hoa đang tỏa ngát hương thơm dưới nắng xuân hồng.

b)

Những cành cây đu đưa theo gió như đang vẫy chào mọi người.

c)

Giao thông tại đường Nguyễn Hữu Cảnh đang ùn tắt.

d)

Chú sóc nhỏ leo lên cây lặng lẽ.

151.

Từ nào không phải từ láy?

a)

líu lo

b)

nhí nhảnh

c)

toe toét

d)

đưa đón

152.

Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu: "Lan Anh trông thấy tôi cầm con sâu, hoảng quá hét lên" ?

a)

tôi

b)

Lan Anh

c)

hoảng quá

d)

con sâu

153.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

phát hiện

b)

phát minh

c)

phát kiến

d)

phát biểu

154.

Câu: "Bông hồng nhung đã nở rồi ư?" thuộc kiểu câu gì

a)

câu kể

b)

câu hỏi

c)

câu cảm

d)

câu khiến

155.

Từ nào chỉ sự không khỏe mạnh?

a)

hom hem

b)

vạm vỡ

c)

cường tráng

d)

rắn chắc

156.

Từ “thật thà” trong câu sau “Chị Hà rất thật thà.” thuộc từ loại gì?

a)

Danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

quan hệ từ

157.

Trong câu “Tuổi thơ của tôi được nâng lên từ những cánh diều” bộ phận nào giữ chức vụ chủ ngữ?

a)

Tuổi thơ

b)

Tuổi thơ của tôi

c)

Tôi

d)

cánh diều

158.

Cho câu “Lúc hoàng hôn, Ăng-co Vát thật huy hoàng”, cụm từ “thật huy hoàng” là bộ phận gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

159.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

sáng sủa

b)

thật thà

c)

tha thiết

d)

thành thật

160.

Trong từ bình yên, tiếng yên gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?

a)

Âm đầu và vần.

b)

Âm đầu và thanh.

c)

Vần và thanh.

d)

Âm đầu và âm cuối.

161.

Dòng nào sau đây chỉ có từ láy?

a)

che chở, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

b)

tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

c)

che chở, thuở vườn, mát mẻ, sẵn sàng.

d)

che chở, thanh thản, âu yếm, sẵn sàng.

162.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy: be bé, buồn bực, buôn bán, mênh mông, mệt mỏi

a)

be bé,buồn bực

b)

buồn bực, buôn bán

c)

mênh mông, mệt mỏi

d)

be bé, mênh mông

163.

cây sồi cất tiếng hỏi:

- Anh sậy ơi, sao anh nhỏ bé, yếu ớt thế kia mà không bị bão thổi đổ?

Dấu hai chấm trong câu trên có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là phần trích dẫn.

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu việc liệt kê sau nó.

164.

Tìm từ đơn và từ phức trong câu văn sau:

Trời bỗng nổi trận cuồng phong dữ dội

a)

Có 4 từ đơn và 2 từ phức

b)

Có 2 từ đơn và 3 từ phức

c)

Có 6 từ đơn và 1 từ phức

165.

Câu: “Cây sồi bị bão thổi bật gốc, đổ xuống sông”

Có mấy danh từ?

a)

3 danh từ là cây sồi, bão, gốc

b)

4 danh từ là cây sồi, bão, gốc,sông

c)

2 danh từ là cây sồi, bão

166.

Từ thà gồm những bộ phận cấu tạo nào?

a)

Vần và thanh

b)

Âm đầu, vần và thanh

c)

Âm đầu và vần

167.

Trong câu Vua ngắt quả táo từ nào không phải là danh từ?

a)

vua

b)

ngắt

c)

quả táo

168.

Tìm từ đơn, từ phức trong câu sau

“Cậu là học sinh chăm chỉ và giỏi nhất lớp”.

a)

Có 6 từ đơn và 2 từ phức

b)

có 4 từ đơn và 3 từ phức

c)

có 2 từ đơn và 4 từ phức

169.

Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

a)

12 tiếng

b)

13 tiếng

c)

14 tiếng

d)

15 tiếng

170.

Từ ngữ nào dưới đây trái nghĩa với từ “đoàn kết” ?

a)

Hòa bình

b)

Chia rẽ

c)

Thương yêu

d)

Đùm bọc

171.

Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là "người"?

a)

Nhân tài

b)

Nhân từ

c)

Nhân ái

d)

Nhân đức

172.

Trong các từ dưới đây từ nào là từ láy?

a)

Đau đớn

b)

Lẩy bẩy

c)

Xinh xinh

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

173.

Thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” ý nói:

a)

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu

b)

Người có lòng dạ ngay thẳng

c)

Dù đói khổ cũng phải sống trong sạch, lương thiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

174.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đứng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

175.

Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

Đường biển

b)

Tàu hỏa

c)

Trái cây

d)

Dưa hấu

176.

Từ “khôn khéo” là:

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ đặc biệt

177.

Từ “Ngoan ngoãn” là loại từ:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy cả âm và vần

d)

Từ láy âm

178.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

179.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

180.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép?

a)

Ấm êm

b)

Mỏng mảnh

c)

Mong manh

181.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

182.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

b)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

c)

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

183.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì? “Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

184.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

185.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

186.

Dòng nào chỉ có từ láy:

a)

Mong muốn, miên man, mù mịt.

b)

Tí tách, tung tăng, tấp nập.

c)

Miên man, mênh mông, mệt mỏi

d)

Tốt tươi, mong muốn, mặt mũi.

187.

Kết hợp hai tiếng nào sau đây không phải từ ghép?

a)

Khoai lang.

b)

Khoai sắn.

c)

Luộc khoai.

d)

Khoai luộc.

188.

Đây là kì quan nào của thế giới?

a)

Kim tự tháp Ai Cập

b)

Ăng - co Vát

c)

Vạn Lý Trường Thành

189.

Từ nào chỉ hoạt động có lợi cho sức khoẻ?

a)

Tập luyện

b)

Đi bộ

c)

Cả hai đáp án trên

190.

Thành ngữ nào sau đây không nói về sức khoẻ?

a)

Ăn vóc học hay

b)

Nhanh như cắt

c)

Khoẻ như voi

191.

Câu tục ngữ nào dưới đây ca ngợi tài chí của con người?

a)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn

b)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

c)

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

192.

Từ nào dưới đây có tiếng "tài" có nghĩa là tiền của?

a)

tài hoa

b)

tài nguyên

c)

tài năng

193.

Ai là người đầu tiên sáng chế ra chiếc lốp xe bằng cao su?

a)

Đân - lớp

b)

Ê - đi - xơn

c)

Anh - xtanh

194.

Chủ ngữ trong câu ''Những con cuốc đen trùi trũi len lỏi giữa các bụi ven bờ" là:

a)

Những con cuốc

b)

Những con cuốc đen trùi trũi

c)

Con cuốc

195.

Vị ngữ trong câu: “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” là:

a)

ngồi cặm cụi làm việc

b)

cặm cụi làm việc

c)

vẫn ngồi cặm cụi làm việc

196.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

a)

Chim đại bàng

b)

Chim chào mào

c)

Chim én

197.

Điền tiếng còn thiếu vào câu ca dao sau:

" Chuồn chuồn bay ........... thì mưa

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm."

a)

nhanh

b)

thấp

c)

chậm

198.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, dễ dàng, giữ gìn

b)

dầm rì, dễ dàng, giữ dìn

c)

rầm rì, dễ dàng, dữ dìn

199.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ?

a)

hò reo, nhảy múa, hát ca

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

200.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

201.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

202.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

203.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

204.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

205.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai làm gì? và Ai thế nào?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

206.

Câu kể Ai làm gì có những bộ phận chính nào?

a)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

c)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

d)

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?

207.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng chạy nhanh nhất lớp.

208.

Câu nào sau đây không phải là câu kể Ai làm gì?

a)

Những nàng hoa đang tỏa ngát hương thơm dưới nắng xuân hồng.

b)

Những cành cây đu đưa theo gió như đang vẫy chào mọi người.

c)

Giao thông tại đường Nguyễn Hữu Cảnh đang ùn tắt.

d)

Chú sóc nhỏ leo lên cây lặng lẽ.

209.

Từ nào không phải từ láy?

a)

líu lo

b)

nhí nhảnh

c)

toe toét

d)

đưa đón

210.

Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu: "Lan Anh trông thấy tôi cầm con sâu, hoảng quá hét lên" ?

a)

tôi

b)

Lan Anh

c)

hoảng quá

d)

con sâu

211.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

phát hiện

b)

phát minh

c)

phát kiến

d)

phát biểu

212.

Câu: "Bông hồng nhung đã nở rồi ư?" thuộc kiểu câu gì

a)

câu kể

b)

câu hỏi

c)

câu cảm

d)

câu khiến

213.

Từ nào chỉ sự không khỏe mạnh?

a)

hom hem

b)

vạm vỡ

c)

cường tráng

d)

rắn chắc

214.

Từ “thật thà” trong câu sau “Chị Hà rất thật thà.” thuộc từ loại gì?

a)

Danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

quan hệ từ

215.

Trong câu “Tuổi thơ của tôi được nâng lên từ những cánh diều” bộ phận nào giữ chức vụ chủ ngữ?

a)

Tuổi thơ

b)

Tuổi thơ của tôi

c)

Tôi

d)

cánh diều

216.

Cho câu “Lúc hoàng hôn, Ăng-co Vát thật huy hoàng”, cụm từ “thật huy hoàng” là bộ phận gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

217.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

sáng sủa

b)

thật thà

c)

tha thiết

d)

thành thật