wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 4, 5 VẬT LÍ 10

Total questions: 30

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Một lượng khí lí tưởng có thể tích 4 lít ở nhiệt độ 27oC và áp suất 750 mmHg. Ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 0oC và áp suất 760 mmHg) thể tích của lượng khí này là

a)

3,59 lít.

b)

3,69 lít.

c)

2,59 lít.

d)

2,69 lít.

2.

Trong quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí lí tưởng nhất định. Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng lên 2 lần thì

    

a)

thể tích khí tăng 2 lần. 

b)

thể tích khí tăng 4 lần.

c)

thể tích khí giảm 2 lần.

d)

thể tích khí giảm 4 lần.  

3.

Một xilanh chứa 100 cm3 khí lí tưởng ở áp suất 1 atm. Nén khí trong xilanh xuống còn 50 cm3 thì áp suất của khí trong xilanh là p. Coi nhiệt độ của khí không đổi. Giá trị của p

 

a)

0,5 atm. 

b)

2 atm. 

c)

4 atm. 

d)

0,25 atm.

4.

Một bình kín có thể tích không đổi chứa một lượng khí lí tưởng nhất định ban đầu ở nhiệt độ 300 K, áp suất là 0,6 atm. Khi nung nóng lượng khí đến 400 K thì áp suất khí trong bình là

      A. 0,8 atm.                

B. 0,45 atm.              

C. 1 atm.                   

D. 0,5 atm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Một hệ gồm vật nhỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng 100 N/m, đầu kia của lò xo cố định. Hệ được đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang. Ban đầu giữ vật để lò xo dãn 10 cm rồi thả nhẹ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng của vật. Cơ năng của hệ là

      A. 1 J.                     

B. 5 J.                        

C. 0,5J.                        

D. 10 J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Từ một điểm cách mặt đất 1 m, một vật có khối lượng 100 g được ném lên với tốc độ 2 m/s. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g =10 m/s2. Cơ năng của vật sau khi ném là

      A. 1,2 J.                     

B. 1 J.                        

C. 0,2 J.                     

D. 1200 J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Một vật có khối lượng 100 g ở độ cao h so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì vật có thế năng trọng trường là 4 J. Lấy g = 10 m/s2. Giá trị của h là

      A. 400 m.                      

B. 40 m.                    

C. 0,4 m.                   

D. 4 m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

: Một vật có khối lượng 100 g chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động năng của vật là

      A. 5 J.                        

B. 0,5 J.                     

C. 10000 J.               

D. 5000 J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Một động cơ điện cung cấp công suất 100 W cho một chi tiết máy. Trong 1 phút, công mà động cơ cung cấp cho chi tiết máy này là

      A. 0,6 J.                 

B. 100 J.                    

C. 6000 J.                     

D. 160 J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là

      A. 5000 J.                      

B. 50 J.                  

C. 150 J.                   

D. 2 J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Hai vật có động lượng lần lượt là 3 kg.m/s và 4 kg.m/s chuyển động ngược hướng nhau thì tổng động lượng của chúng có độ lớn là

      A. 12 kg.m/s.              

B. 7 kg.m/s.              

C. 5 kg.m/s.              

D. 1 kg.m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Một ô tô có khối lượng 2 tấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ lớn là

      A. 20000 kg.m/s.     

B. 20 kg.m/s.            

C. 200 kg.m/s.          

D. 200000 kg.m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Một lượng khí lí tưởng nhất định biến đổi từ trạng thái 1 (p1, V1, T1) sang trạng thái 2 (p2, V2, T2). Hệ thức nào sau đây là đúng?

      A.    p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}      

B. p1T1V1=p2T2V2\frac{p_1T_1}{V_1}=\frac{p_2T_2}{V_2}         

C.   V1T1p1=V2T2p2\frac{V_1T_1}{p_1}=\frac{V_2T_2}{p_2}         

D. p1V1T2=p2V2T1\frac{p_1V_1}{T_2}=\frac{p_2V_2}{T_1}  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Một lượng khí lí tưởng nhất định từ trạng thái 1 (p1, T1) biến đổi đẳng tích sang trạng thái 2 (p2 , T2). Hệ thức nào sau đây là đúng?

      A.    p1T1=p2T2\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}             

B. p1p2=T2T1\frac{p_1}{p_2}=\frac{T_2}{T_1}        

C.    p1T1=p2T2p_1T_1=p_2T_2             

D. p1T1=2p2T2p_1T_1=2p_2T_2  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

 Một lượng khí lí tưởng nhất định được chứa trong một bình kín. Gọi pT lần lượt là áp suất và nhiệt độ của lượng khí đó. Khi T thay đổi thì biểu thức nào sau đây là đúng?

      A. pT\frac{p}{T}   = hằng số.      

B. p.T= hằng số.      

C.   pT2\frac{p}{T^2}  = hằng số.    

D. pt\frac{p}{t}    = hằng số.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Một lượng khí lí tưởng nhất định được chứa trong một xilanh kín. Khi tăng thể tích của xilanh mà không làm thay đổi nhiệt độ của lượng khí trong xilanh thì áp xuất của lượng khí này

      A. giảm.                    

B. tăng.                      

C. tăng rồi giảm.      

D. giảm rồi tăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Khi nói về thuyết động học phân tử chất khí, phát biểu nào sau đây là sai?

      A. Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ.

      B. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

      C. Chuyển động của các phân tử càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp.

      D. Khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

: Khí lí tưởng không có đặc điểm nào sau đây?

      A. Lực tương tác giữa các phân tử rất lớn.

      B. Kích thước các phân tử không đáng kể.

      C. Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

      D. Các phân tử chỉ tương tác khi va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng

      A. không đổi.           

B. luôn tăng.             

C. luôn giảm.            

D. tăng rồi giảm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Cơ năng của một vật bằng

      A. tổng động năng và thế năng của vật.

      B. tổng động năng của các phân tử bên trong vật.

      C. tổng thế năng tương tác giữa các phân tử bên trong vật.

      D. tổng nhiệt năng và thế năng tương tác của các phân tử bên trong vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng mà vật có được do

      A. tương tác giữa vật và Trái Đất.             

B. lực đẩy Ac-si-mét mà không khí tác dụng lên vật.

      C. áp lực mà vật tác dụng lên mặt đất.

      D. chuyển động của các phân tử bên trong vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

 Một hệ gồm vật nhỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định, hệ được đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang. Khi lò xo dãn đoạn Dl  thì thế năng của hệ được tính theo công thức nào sau đây?

      A. Wt=12k(Δl)2Wt=\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2        

B.   Wt=12k(Δl)Wt=\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^{ }        

C.   Wt=13k(Δl)2Wt=\frac{1}{3}k\left(\Delta l\right)^2          

  D. Wt=12k(Δl)2Wt=-\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được

      A. do vật chuyển động.                               

B. do vật có nhiệt độ.

      C. do vật có độ cao.                                    

D. do vật có kích thước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Một vật khối lượng m chuyển động tốc độ v. Động năng của vật được tính theo công thức:

      A. Wđ=mv2W_đ=mv^2              

B. Wđ=14mv2W_đ=\frac{1}{4}mv^2               

C.   Wđ=12mvW_đ=\frac{1}{2}mv^{ }             

D. Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là

      A. công suất.            

B. hiệu suất.             

C. áp lực.                  

D. năng lượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Đơn vị của công là

      A. jun (J).                 

B. niutơn (N).           

C. oát (W).               

D. mã lực (HP).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Một hệ kín gồm 2 vật có động lượng là  và Hệ thức của định luật bảo toàn động lượng của hệ này là

      A. p1p2\frac{\overrightarrow{p_1}}{\overrightarrow{p_2}}  = không đổi.                              

B. p1+p2\overrightarrow{p_1}+\overrightarrow{p_2}  = không đổi.

      C. p1p2\overrightarrow{p_1}-\overrightarrow{p_2}  = không đổi.                                 

D. p1.p2\overrightarrow{p_1}.\overrightarrow{p_2}  = không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc ở nơi có gia tốc trọng trường g.  Động lượng của vật là đại lượng được xác định bởi công thức:

      A. p=2mpv\overrightarrow{p}=2m\overrightarrow{pv}                  

B. p=mv\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{v}               

C.   p=mpv\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{pv}               

D. p=mgzp=mgz  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng nhất định, khi thể tích khí giảm 3 lần thì áp suất khí

      A. tăng 3 lần.            

B. giảm 3 lần.           

C. tăng 9 lần.            

D. giảm 9 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Mối liên hệ giữa động lượng và động năng:

      A. p=2mWđp^{ }=2mW_đ  .            

B. p2=mWđp^2=mW_đ   .           

C. p2=2mWđp^2=2mW_đ   .            

D. p2=2mvWđp^2=2mvW_đ  .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D