wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý 11

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết là

a)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích trong Liên Xô.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về dân số trong Liên Xô.

c)

. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về sản lượng các ngành kinh tế trong Liên Xô

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về số vốn đầu tư trong toàn Liên Xô.

2.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của LB Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX là

a)

Khai thác khí tự nhiên

b)

Khai thác gỗ, sản xuất giấy và xenlulô.

c)

Khai thác dầu mỏ.

d)

Sản xuất điện.

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm.          

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

4.

Một trong những nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm 2000 là

a)

sản lượng các ngành kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng

b)

Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp..

c)

Hạn chế mở rộng ngoại giao.

d)

Coi trọng châu  u và châu Mĩ.

5.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000 là

a)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng đầu thế giới.

b)

Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng

c)

Đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp

d)

Khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế.

6.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về xã hội của LB Nga sau năm 2000 là

a)

số người di cư đến nước Nga ngày càng đông.

b)

Gia tăng dân số nhanh.

c)

Đời sống nhân dân đã được cải thiện

d)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

7.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

a)

Công nghiệp hàng không - vũ trụ

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp quốc phòng.      

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí.

8.

Các ngành công nghiệp truyền thông của LB Nga là:

a)

ăng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu..

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ

9.

Các trung tâm công nghiệp truyền thống của LB Nga thường được phân bố ở

a)

Đồng bằng Đông  Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

b)

Đồng bằng Đông  Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

Động bằng Đông  Âu, U-ran, Tây Xi-bia.

d)

Đồng bằng Đông  Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua

10.

Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là

a)

Sản xuất ô tô, chế biến gỗ.

b)

Điện tử - tin học.

c)

Đóng tàu, hóa chất

d)

Dệt may, thực phẩm.

11.

Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của LB Nga?

a)

Quỹ đất nông nghiệp lớn.

b)

Khí hậu phân hoá đa dạng.

c)

Giáp nhiều biến và đại dương.

d)

Có nhiều sông, hồ lớn.

12.

Ý nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?

a)

Có đủ các loại hình giao thông.

b)

Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia

c)

Giao thông vận tải đường thủy hầu như không phát triển được

d)

Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng.

13.

Ý nào sau đây đúng với họat động ngoại thương của LB Nga?

a)

Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu

b)

Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ.

c)

Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí đốt.

d)

Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng

14.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.

b)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

c)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

d)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

15.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á  

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Á

16.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô,    

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.     

d)

Kiu-xiu.

17.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản l

a)

Hôn-su.  

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư.   

d)

Kiu-xiu.

18.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vùng vịnh.

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

Nghèo khoáng sản.                   

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

19.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.  

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa.   

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

20.

. Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của.

a)

Phía bắc Nhật Bản.    

b)

Phía nam Nhật Bản.

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản.  

d)

Ven biển Nhật Bản

21.

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

Đào Hô-cai-đô.    

b)

Đảo Kiu-xiu.

c)

Đảo Hôn-su

d)

Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.

22.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Dầu mỏ và khí đốt.

b)

Sắt và mangan.

c)

Than đá và đồng.

d)

Bôxit và apatit

23.

. Biện Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão, sóng thần.

b)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

c)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

Có diện tích rộng nhất.

24.

Câu 10. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Quy mô không lớn.

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao.

d)

Dân số già.

25.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Là nước đông dân

b)

Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

c)

. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

Dân số già.

26.

Từ năm 1950 đến năm 2014, dân số Nhật có sự biến động theo hướng

a)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh.

b)

Số dân tăng lên nhanh chóng.

c)

Tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi.

d)

Ti lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

27.

Câu 14. Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

Không có tinh thần đoàn kết.

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

Năng động nhưng không cần cù.

28.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

29.

Biểu hiện hứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao:

a)

Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước

b)

Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.. ..

c)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới

d)

Có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp

30.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là:

a)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.

b)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt.

c)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.

d)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt...

31.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào.

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao

c)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú. cau

d)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

32.

:Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

Tận dụng tối đa sức lao động.

b)

Tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước.

c)

Kĩ thuật cao.

d)

Tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ nhu cầu trong nước.

33.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su.  

b)

Hô-cai-đô.    

c)

Xi-cô-cư.     

d)

Kiu-xiu.

34.

. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

.

a)

Hôn-su.

b)

.Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.   

d)

Kiu-xiu

35.

Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì

a)

Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.

b)

Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.

c)

Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào..

d)

Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.

36.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng GDP lớn.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

37.

. Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.  

b)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

c)

Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

38.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là:

a)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nê-hê.

b)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ố, Na-ga-xa-ki.

c)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.

d)

Cô-bê, I-ô-cô-la-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.

39.

.Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế NHẬT BẢN là do

a)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

b)

Diện tích đất nông nghiệp quá ít.

c)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

d)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

40.

Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

a)

Đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng.

b)

Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp.

c)

Sản xuất thâm canh có chi phí cao.

d)

Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh.

41.

Cây trồng chính của Nhật Bản là .

a)

lúa mì

b)

chè

c)

lúa gạo

d)

thuốc lá

42.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

a)

Diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.

b)

Một phần diện tích trồng lúa dành cho quân cư. ,

c)

Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao

d)

Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.

43.

Ý nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?

a)

Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.

b)

Chiêm 50% diện tích đất canh tác,

c)

Một số diện tích trồng lúa chuyên sang trong các cây khác.

d)

Sản lượng lúa đứng hàng đầu thế giới.

44.

. Vật nuôi chính của Nhật Bản là

a)

trâu, cừu, ngựa

b)

bò, dê, lợn

c)

trâu, bò, lợn

d)

bò, lợn, gà

45.

. Nên nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

Tự cung, tự cấp.        

b)

Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

c)

Quy mô lớn.

d)

Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

46.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1999-2012 là

a)

Biểu đồ tròn.    

b)

Biểu đồ miền.

c)

Biểu đồ cột.   

d)

Biểu đồ kết hợp (cột, đường).

47.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2015 là

a)

Biểu đồ tròn.  

b)

Biểu đồ miền.

c)

Biểu đồ đường.        

d)

Biểu đồ kết hợp (cột, đường).

48.

. Tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015 là

a)

858,7 tỉ USD.

b)

1 020,2 tỉ USD.

c)

1 462,2 tỉ USD.   

d)

1 273,1 tỉ USD

49.

Tỉ trọng xuất và nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015 là

a)

49,1% và 50,9%.     

b)

55,0% và 45,0%.

c)

52,6% và 47,4%.

d)

55,8% và 44,2%.

50.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản luôn thấp hơn giá trị xuất khẩu.

b)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản tương đương giá trị xuất khẩu.

c)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản luôn cao hơn giá trị xuất khẩu.

d)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản ngày càng giảm.

51.

Nhật Bản đã rút ngắn được khoảng cách và vươn lên dẫn đầu thế giới trong nhiều ngành kinh tế chủ yếu là do

a)

Người lao động Nhật Bản đông đảo, cần cù, chịu khó.

b)

Không nhập công nghệ mới từ bên ngoài.

c)

Phát huy được tính tự lập, tự cường.

d)

Tích cực nhập khẩu công nghệ, kĩ thuật của nước ngoài, tận dụng những thành tựu khoa học – kĩ thuật và vốn đầu tư của các nước.

52.

Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Lúa mì, dầu mỏ, quặng.

b)

Sản phẩm nông nghiệp, năng lượng, nguyên liệu công nghiệp,

c)

Lúa mì, lúa gạo, hải sản.

d)

. Sản phẩm nông nghiệp, vật tư nông nghiệp, sản phẩm công nghiệp.

53.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Sản phẩm nông nghiệp.      

b)

Năng lượng và nguyên liệu.

c)

Sản phẩm thô chưa qua chế biến.

d)

Sản phẩm công nghiệp chế biến.

54.

Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do

a)

Nhật Bản chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến có giá thành cao.

b)

Nhật Bản không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho sản xuất và đời sống.

c)

Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu

d)

Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.

55.

. Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước phát triển là .

a)

Hoa Kì và EU.  

b)

Hoa Kì và Đức.   

c)

  Hoa Kì và Anh.

         

d)

  Hoa Kì và Pháp. 

56.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là

a)

các nước ASEAN.

b)

Các nước châu Phi.

c)

Các nước Mĩ Latinh

d)

Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.

57.

Trong hoạt động kinh tế đối ngoại, Nhật Bản là nước đứng đầu thế giới về

a)

Tổng giá trị xuất, nhập khẩu và giá trị xuất siêu.

b)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI) và viện trợ phát triển chính thức (ODA)

c)

Đậu tư gián tiếp ra nước ngoài (FII) và viện trợ phát triển chính thức (ODA)

d)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI) và đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (FII).

58.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây:

a)

LB Nga, Ca-na-đa, An Độ

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì

c)

LB Nga, Ca-na-da, Bra-xin.

d)

LB Nga, Ca-na-da, Oxlama

59.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam.        

b)

Lào        

c)

  Mi-an-ma.        D.Thái Lan

d)

Thái Lan

60.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc.       

b)

Núi thấp và đồng bằng.

c)

Đồng bằng và hoang mạc.  

d)

  Núi thấp và hoang mạc.

61.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lwau sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc                  

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung.             

d)

Hoa Nam.

62.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

63.

. Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Đông Bắc.                 

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.             

d)

Hoa Nam. 

64.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa,

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

65.

Khóang sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Dầu mỏ và khí tự nhiên.               

b)

Quặng sắt và than đá.

c)

Than đá và khí tự nhiên.               .

d)

Các khoáng sản kim loại màu.

66.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

A. Ảnh hưởng của núi ở phía đông.   

b)

B. Có diện tích quá lớn.

c)

C. Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.  

d)

D. Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

67.

. Địa hình miền Tây Trung Quốc:

.

a)

A. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

B. Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn dia.

c)

C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

D. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

68.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Trường Giang.          

b)

  B.Hoàng Hà.

c)

C.Hắc Long Giang.       

d)

D.Mê Công.

69.

Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

A. Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.

b)

B. Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.

c)

C. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.

d)

D. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.

70.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của 

a)

A. Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

b)

B. Thị trường xuất khậu được mở rộng.

c)

C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

D. Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

71.

Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

A. Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

B. Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

C. Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

D. Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

72.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là A. Khí hậu ổn định.          

a)

A. Khí hậu ổn định.           

b)

B. Nguồn lao động dôi dào, giá rẻ.

c)

C. Lao động có trình độ cao.    

d)

D. Có nguồn vốn đầu tư lớn.

73.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

C. Chế tạo máy, điện từ, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

74.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

A. Điện, luyện kim, cơ khí.

b)

B. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

c)

C. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

d)

D. Điện, chế tọ máy, cơ khí.

75.

. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

.

a)

A. Miền Tây.                

b)

B. Miền Đông.

c)

C. Ven biển.                  

d)

D. Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.

76.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.

b)

B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.

c)

C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.

d)

D. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.

77.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

A. Công nghiệp khai thác than.          

b)

B. Công nghiệp chế tạo máy bay.

c)

C. Công nghiệp đóng tàu.                 

d)

  D. Công nghiệp hóa dầu.

78.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào? A

a)

A. Công nghiệp cơ khí.                         

b)

  B. Công nghiệp dệt may.

c)

C. Công nghiệp luyện kim màu.         

d)

D. Công nghiệp hóa dâu.

79.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

B. Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên và liệu sẵn có.

c)

C.Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao

80.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài. ,

b)

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

81.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia.

b)

11 quốc gia.

c)

10 quốc gia.

d)

21 quốc gia.

82.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

. An Độ Dương và Bắc Băng Dương

83.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

Bán đảo Đông Dương.

b)

Bán đảo Mã Lai

c)

Bán đảo Trung - n

d)

Bán đảo Tiểu Á.

84.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

Xin-ga-po.

c)

Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a.

85.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

86.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

xích đạo

b)

cận nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

nhiệt đới gió mùa

87.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía bắc Mi-an-ma

b)

Phía nam Việt Nam.

c)

Phía bắc của Lào.

d)

Phía bắc Phi-lip-pin,

88.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

đông bằng chau thổ rộng lớn

b)

núi và cao nguyên

c)

các thung lũng rộng

d)

đồi, núi và núi lửa

89.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

90.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

91.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển lâm nghiệp

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phát triển chăn nuôi

92.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Năm kê sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

93.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyên dịch

a)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

d)

Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

94.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á có tỉ trọng khu vực I trong cơ cấu GDP (năm 2004) còn cao?

a)

Cam-pu-chia.

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Phi-lip-pin.

d)

Việt Nam.

95.

. Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thông.

96.

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp dệt may, da dày

b)

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

c)

Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

d)

Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu

97.

Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là:

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

b)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia.

98.

Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là

a)

thế mạnh về trồng cây lương thực

b)

thế mạnh về chăn nuôi gia súc

c)

thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới

d)

thế mạnh về trồng cây thực phẩm

99.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

c)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

d)

Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.

100.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

a)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.

b)

Trồng lúa nước.

c)

Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.

d)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

101.

. Nước đứng đây về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Thái Lan.

b)

Việt Nam

c)

Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a.

102.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Lào, In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan, Việt Nam.

c)

Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.

d)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

103.

Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do

a)

Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân

b)

Năng suất tăng lên nhanh chóng.

c)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

d)

Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.

104.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

d)

Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

105.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Khai thác thế mạnh về đất đai

c)

Thay thế cây lương thực.

d)

Xuất khẩu thu ngoại tệ.

106.

4. Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.

b)

Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.

c)

Thiêu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

d)

Nhiều thiên tai, dịch bệnh

107.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm

a)

1967

b)

1977

c)

1995

d)

1997

108.

5 nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là:

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, lip-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po

d)

Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Nha-laxi-a, Việt Nam.

109.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

110.

Cho đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?

a)

Đông Ti-mo.

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Bru-nây

111.

Y nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

Sử dụng chung một loại tiên.

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

112.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

b)

Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

c)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

d)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.

113.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình.

a)

Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy hứng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định.

b)

Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,..

c)

Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp.

d)

Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ.

114.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

Thông qua kí kết các hiệp ước.

c)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển

d)

Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.

115.

Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA) là việc làm thuộc

a)

Mục tiêu hợp tác.

b)

Cơ chế hợp tác.

c)

Thành tự hợp tác.

d)

Tất cả các ý trên.

116.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam A là

a)

Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

b)

Thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.

c)

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo,

117.

Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện

b)

10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên.

c)

Hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.

d)

Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao.

118.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?

a)

Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.

b)

Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.

c)

. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.

d)

Sự đa dạng về truyề thông, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.

119.

Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là

a)

đói nghèo

b)

ô nhiễm môi trường

c)

Thất nghiệp và thiệu việc làm.

d)

Mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.

120.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.

b)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế củ nước ta

c)

Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, ... của khu vực.

d)

Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch.