wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý lớp 12

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí nước ta nằm gần trung tâm

a)

Tây Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Đông Bắc Á.

d)

Tây Bắc Á.

2.

Ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu là đất

a)

fe-ra-lit.

b)

phù sa.

c)

cát biển.

d)

phèn.

3.

Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Giang.

b)

Điện Biên.

c)

Lạng Sơn.

d)

Cao Bằng.

4.

Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình

a)

phong hóa.

b)

bồi tụ.

c)

bóc mòn.

d)

rửa trôi.

5.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là

a)

tây nam.

b)

đông nam.

c)

đông bắc.

d)

tây bắc.

6.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

cận nhiệt.

7.

Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là

a)

feralit đỏ vàng.

b)

đất mùn thô.

c)

feralit có mùn.

d)

đất mùn.

8.

Đặc điểm chung về địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

núi thấp chiếm ưu thế.

b)

núi hướng tây - đông.

c)

cao nguyên bazan lớn.

d)

các đồng bằng nhỏ hẹp.

9.

Hệ thống vườn quốc gia ở nước ta được xây dựng để

a)

khai thác các gỗ quý.

b)

mở nhiều cảng biển.

c)

giữ đa dạng sinh học.

d)

bắt giữ các thú rừng.

10.

Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên nước ta có

a)

lượng mưa lớn.

b)

nền nhiệt độ cao

c)

khí hậu mát mẻ.

d)

nhiều sông lớn.

11.

Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ

a)

Trung tâm áp cao Nam Ấn Đô Dương.

b)

Trung tâm áp cao Xibia

c)

Trung tâm áp cao Haoai.

d)

Trung tâm áp cao Ôxtraylia

12.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở miền núi là

a)

nhiễm mặn.

b)

xói mòn.

c)

nhiễm phèn.

13.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở miền núi là

a)

nhiễm mặn.

b)

xói mòn.

c)

nhiễm phèn.

d)

glây hóa.

14.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

rừng sản xuất.

b)

rừng phòng hộ.

c)

các khu bảo tồn.

d)

vườn quốc gia

15.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

du lịch.

c)

thương mại.

d)

nông nghiệp.

16.

Lao động nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở vùng núi.

b)

tập trung hoàn toàn ở đô thị.

c)

chưa qua đào tạo còn nhiều.

d)

có đội ngũ quản lí đông đảo.

17.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

18.

Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi là

a)

nguồn lao động dồi dào.

b)

sẽ có nhiều lao động trẻ.

c)

chất lượng lao động cao.

d)

chất lượng cuộc sống tăng.

19.

Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo ở nước ta

a)

đồng đều giữa các vùng miền.

b)

rất cao và ngày càng giảm dần.

c)

còn thấp và ngày càng tăng lên.

d)

ở nữ giới cao hơn nam giới.

20.

Dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta đang ở giai đoạn

a)

cơ cấu dân số già.

b)

cơ cấu dân số trẻ.

c)

cơ cấu dân số ổn định.

d)

cơ cấu dân số vàng.

21.

Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi là

a)

nguồn lao động dồi dào.

b)

sẽ có nhiều lao động trẻ.

c)

chất lượng lao động cao.

d)

chất lượng cuộc sống tăng.

22.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lao động dồi dào, lực lượng trẻ.

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

lao động đông, trình độ ở mức cao.

d)

lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

23.

Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

a)

E - đê.

b)

Tày.

c)

Kinh.

d)

Mường.

24.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

25.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

26.

Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.

b)

nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.

c)

địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.

d)

nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.

27.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

b)

lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

c)

kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

d)

đất trồng tốt, sản xuất.

28.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ.

b)

chính sách dân số kế hoạch hóa gia đinh.

c)

dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước.

d)

tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

29.

Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do

a)

gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển.

b)

sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao.

c)

đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh.

d)

chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

30.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

a)

vùng trung du, miền núi.

b)

các đô thị.

c)

vùng nông thôn.

d)

vùng đồng bằng.

31.

Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang giảm.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.

c)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm.

d)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang tăng.

32.

Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực

a)

đồng bằng.

b)

thành thị.

c)

nông thôn.

d)

miền núi.

33.

Hạn chế của nguồn lao động nước ta là

a)

không có kinh nghiệm sản xuất.

b)

nhân lực trẻ và không chăm chỉ.

c)

chất lượng chưa được cải thiện.

d)

thiếu cán bộ quản lí có trình độ.

34.

Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta hiện nay phù hợp với

a)

xu hướng mở cửa phát triển kinh tế.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

xu hướng hội nhập kinh trên thế giới.

d)

quá trình đô thị hóa và kinh tế quốc tế

35.

Ở nước ta, lao động ở thành thị thường gắn liền với hoạt động

a)

nuôi trồng thủy sản, trồng cây công nghiệp.

b)

sản xuất nông nghiệp,khai thác rừng.

c)

khai thác khoáng sản, trồng cây lương thực.

d)

sản xuất công nghiệp và các dịch vụ

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.

b)

Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng.

c)

Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.

d)

Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

c)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.

d)

Trình độ đô thị hóa cao.

38.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

điều kiện sống ở thành thị khá cao.

c)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

d)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

39.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

phân bố đồng đều cả nước.

b)

đều có quy mô rất lớn.

c)

có nhiều loại khác nhau.

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

40.

Biểu hiện của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta

a)

các vùng sản xuất chuyên canh được mở rộng.

b)

phát triển nhiều khu công nghiệp tập trung.

c)

các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành.

d)

tăng tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng.

41.

Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Khai thác hợp lí các nguồn lực theo hướng bền vững.

b)

Khai thác tối đa các nguồn lợi về tài nguyên thiên nhiên.

c)

Đáp ứng yêu cầu về đổi mới tăng trưởng theo chiều sâu.

d)

Tận dụng hiệu quả cơ hội của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4.

42.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.

b)

đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.

d)

phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

43.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là sự xuất hiện của các

a)

khu công nghiệp tập trung.

b)

loại hình dịch vụ công nghệ cao.

c)

cực tăng trưởng quốc gia.

d)

vùng kinh tế trọng điểm.

44.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường.

b)

Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu.

c)

Khuyến khích, phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh

45.

Một trong những mục đích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

nhằm tạo ra các không gian phát triển mới.

c)

phát huy tiềm lực, sức mạnh của các thành phần kinh tế.

d)

tạo ra sự liên kết, phối hợp của các thành phần kinh tế.

46.

Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.

47.

Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu

a)

lãnh thổ kinh tế.

b)

thành phần kinh tế.

c)

ngành kinh tế.

d)

giữa thành thị và nông thôn.

48.

Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung khu chế xuất là biểu hiện của

a)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.

49.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành công nghiệp của nước ta không phải là

a)

ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao.

b)

sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên.

c)

hiện đại hoá các ngành có nhiều lợi thế.

d)

tập trung sản xuất các sản phấm cao cấp.

50.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên là

a)

lúa gạo.

b)

cà phê.

c)

thuốc lá.

d)

đậu tương.

51.

Trâu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

52.

Đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hoá ở nước ta là

a)

sử dụng nhiều sức người.

b)

mục đích để tạo lợi nhuận.

c)

công cụ sản xuất thủ công.

d)

có năng suất lao động thấp.

53.

Ngành trồng lúa nước ta hiện nay

a)

có năng suất và sản lượng tăng.

b)

quan tâm đến việc xuất khẩu gạo.

c)

chỉ sử dụng giống lúa cổ truyền.

d)

có năng suất không cao và giảm.

54.

Vùng sản xuất lúa trọng điểm số 1 của nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

55.

Cây công nghiệp nhiệt đới ở nước ta là

a)

cao su.

b)

chè.

c)

hồi

d)

quế.

56.

Cây công nghiệp cận nhiệt ở nước ta là

a)

cà phê.

b)

chè.

c)

hồ tiêu.

d)

cao su.

57.

Cây trồng nào sau đây thuộc cây công nghiệp hàng năm ở nước ta?

a)

Cà phê.

b)

Cao su.

c)

Hồ tiêu.

d)

Đậu tương.

58.

Cây trồng nào sau đây thuộc cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?

a)

Dừa.

b)

Cói.

c)

Lạc.

d)

Mía.

59.

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta

a)

chỉ duy nhất các giống cây nhiệt đới.

b)

được sản xuất để xuất khẩu hoàn toàn.

c)

thường phát triển theo vùng tập trung.

d)

tập trung chủ yếu ở

60.

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta

a)

chỉ duy nhất các giống cây nhiệt đới.

b)

được sản xuất để xuất khẩu hoàn toàn.

c)

thường phát triển theo vùng tập trung.

d)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng phù sa.

61.

Cây công nghiệp ở nước ta

a)

có giống nhiệt đới và cận nhiệt đới.

b)

có diện tích lớn hơn cây lương thực.

c)

tập trung hầu hết ở các đồng bằng.

d)

chỉ dành cho nhu cầu ở trong nước.

62.

Nước ta đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu

a)

cà phê, cao su, mía, hồ tiêu, chè.

b)

cà phê, cao su, điều, hồ tiêu, dừa.

c)

cà phê, cao su, điều, hồ tiêu, chè.

d)

cà phê, cao su, điều, hồ tiêu, lạc.

63.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

64.

Cây chè được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

65.

Các vùng trồng cây ăn quả lớn hàng đầu nước ta là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long, trung du miền núi phía Bắc.

d)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

66.

Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở

a)

vùng Bắc Trung Bộ.

b)

vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

vùng Tây Nguyên.

d)

ven các thành phố lớn.

67.

Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung ở các vùng

a)

Trung du và miên núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

68.

Vùng nào sau đây có bình quân lương thực theo đầu người cao nhất?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam

69.

Vùng nào sau đây có bình quân lương thực theo đầu người cao nhất?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

70.

Cà phê thích hợp với loại đất nào sau đây?

a)

Đất xám.

b)

Đất phèn.

c)

Đất phù sa.

d)

Đất badan.

71.

Vật nuôi cung cấp thịt chủ yếu ở nước ta hiện nay là

a)

trâu và bò.

b)

lợn và gia cầm.

c)

bò và gia cầm.

d)

gia cầm và trâu.

72.

Ngành trồng trọt của nước ta hiện nay

a)

phân bố tập trung ở khu vực đồi núi.

b)

ưu tiên nguồn lực cho cây công nghiệp

c)

Đang ứng dụng nhiều tiến bộ kĩ thuật.

d)

sử dụng lao động chủ yếu ở thành thị.

73.

Cây lương thực nước ta hiện nay

a)

phân bố rộng, lúa là loại cây chính.

b)

có nhiều ở đồng bằng, diện tích tăng.

c)

phục vụ xuất khẩu, dùng ít lao động.

d)

có sản lượng giảm, năng suất rất thấp.

74.

Sản lượng lương thực nước ta hiện nay

a)

có diện tích gieo trồng tăng liên tục.

b)

đẩy mạnh việc canh tác quảng canh.

c)

thay đổi nhiều trong cơ cấu mùa vụ.

d)

chưa đảm bảo về an ninh lương thực

75.

Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta

a)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

b)

phần lớn có nguồn gốc cận nhiệt.

c)

được trồng theo hướng tập trung

d)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

76.

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta

a)

ít phụ thuộc thị trường thế giới.

b)

chi có cây công nghiệp nhiệt đới.

c)

trồng được trên đất xám bạc màu.

d)

toàn bộ phân bố ở khu vưc đồi núi.

77.

Ngành chăn nuôi lợn nước ta

a)

Có thị trường tiêu thụ bị hẹp dần

b)

là nguồn thịt chính, sau gia cầm.

c)

sản phẩm chủ yếu là phục vụ xuất khẩu.

d)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

78.

Hoạt động lâm nghiệp nước ta bao gồm

a)

trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.

b)

lập vườn quốc gia, chế biến gồ và lâm sản.

c)

trồng rừng, khai thác, chế biến gỗ , lâm sản.

d)

lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

79.

Hoạt động trồng rừng nước ta hiện nay

a)

trồng rừng sản xuất là chính, tạo ra ít sản phẩm.

b)

phân hóa vùng, toàn bộ do Nhà nước thực hiện

c)

chưa hội nhập quốc tế, đẩy mạnh tăng tỉ lệ rừng.

d)

xuất hiện ở nhiều nơi, được chú trọng phát triển

80.

Hoạt động lâm sinh nước ta hiện nay

a)

đã hình thành nhiều nhà máy giấy

b)

bao gồm trồng rừng và chế biến gỗ.

c)

tập trung chủ yếu ở vùng ven biển.

d)

trồng chủ yếu làm nguyên liệu giấy.

81.

Sự phân bố ngành thủy sản nước ta phụ thuộc nhiều vào

a)

địa hình ven biển, diện tích vùng biển.

b)

đồng bằng ven biển, các vịnh nước lớn.

c)

nguồn lợi thủy sản, diện tích mặt nước.

d)

mạng lưới sông ngòi, đặc điểm khí hậu.

82.

Thế mạnh chủ yếu của hoạt động khai thác thủy sản nước ta là

a)

có nhiều, vũng vịnh nước sâu.

b)

sông ngòi, kênh rạch dày đặc

c)

bờ biển dài, ngư trường rộng.

d)

nhiều bãi triều, đầm phá lớn.

83.

Các nhân tố về mặt tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ta là

a)

bờ biển dài, mùa lũ, địa hình, các loại sinh vật.

b)

mặt nước, vũng vịnh, ngư trường, khí hậu.

c)

nền nhiệt cao, mưa lớn, vịnh cửa sông, cồn cát

d)

sông ngòi, bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

84.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt tập trung chủ yếu ở

a)

kênh rạch, ao hồ và đầm phá.

b)

vũng trũng, rừng ngập mặn.

c)

sông ngòi, ô trũng đồng bằng.

d)
85.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt tập trung chủ yếu ở

a)

kênh rạch, ao hồ và đầm phá.

b)

vũng trũng, rừng ngập mặn.

c)

sông ngòi, ô trũng đồng bằng.

d)

bãi triều, kênh rạch, sông suối.

86.

Nước ta phát triển mạnh nuôi trồng hải sản là do có

a)

Nhiều sông suối và các hồ rộng.

b)

nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.

c)

nhiều đầm phá, ô trũng đồng bằng

d)

các vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.

87.

Nuôi trồng thủy sản nước ta hiện nay

a)

có đối tượng nuôi trồng đa dạng

b)

tăng trưởng chậm hơn khai thác.

c)

chỉ phát triển ở vùng ven biển.

d)

áp dụng kĩ thuật nuôi rất hiện đại.

88.

Khai thác thủy sản nước ta hiện nay

a)

sử dụng nhiều lao động có trình độ cao.

b)

phổ biến tàu thuyền có công suất lớn.

c)

tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ.

d)

ưu tiên việc đánh bắt vùng biển xa bờ.

89.

Điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

địa hình phân bậc, nhiều giống.

b)

có mùa đông lạnh, nhiệt dồi dào.

c)

thị trường đa dạng, có đất feralit

d)

khí hậu phân hóa, đất thích hợp.

90.

Nước ta có điều kiện phát triển cây lương thực chủ yếu do

a)

nhiệt ẩm dồi dào, đất phù sa màu mỡ.

b)

Đất phù sa, nhân dân giàu kinh nghiệm.

c)

nguồn nước dồi dào, diện tích rộng.

d)

Diện tích đất trồng lớn, nhiều giồng tốt.

91.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh cây công nghiệp lâu năm ở nước ta

a)

tạo nguyên liệu cho công nghiệp, xuất khẩu.

b)

khai thác thế mạnh, tạo sản phẩm hàng hóa.

c)

đa dạng cơ cấu cây trồng, bảo vệ môi trường.

d)

giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng sống.

92.

Công nghiệp nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

miền núi

b)

cao nguyên

c)

hải đảo

d)

ven biển.

93.

Công nghiệp nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

miền núi

b)

cao nguyên

c)

hải đảo

d)

ven biển.

94.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở đồng bằng nước ta là

a)

có nhiều khoáng sản.

b)

hạ tầng rất phát triển.

c)

đất đai khá màu mỡ.

d)

nhiều cửa sông rộng.

95.

Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Sơn La.

b)

Hòa Bình.

c)

Thác Bà.

d)

Tri An.​

96.

Công nghiệp nước ta phân bố ở miền núi

a)

rất tập trung.

b)

còn thưa thớt.

c)

khá đồng đều.

d)

rất dày đặc.

97.

Miền núi nước ta phát triển công nghiệp hạn chế chủ yếu do khó khăn về

a)

lao động.

b)

tài nguyên.

c)

thị trường.

d)

giao thông.

98.

Một trong những nguồn năng lượng có giá trị ở nước ta là

a)

quặng sắt.

b)

dầu khí.

c)

than bùn.

d)

quặng đồng.

99.

Loại than có trữ lượng lớn nhất ở nước ta là

a)

than an-tra-xit.

b)

than nâu.

c)

than bùn.

d)

than mỡ.

100.

Than đá ở nước ta được khai thác nhiều nhất ở

a)

Thái Nguyên.

b)

Quảng Nam.

c)

Lạng Sơn.

d)

Quảng Ninh.

101.

Dầu thô và khí tự nhiên được khai thác chủ yếu ở vùng biển

a)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

d)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

102.

Loại năng lượng nào sau đây ở nước ta thuộc năng lượng tái tạo?

a)

Than.

b)

Dầu thô.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Điện gió.

103.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện ở nước ta hiện nay là

a)

thuỷ điện.

b)

nhiệt điện.

c)

địa nhiệt.

d)

điện gió.

104.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện ở nước ta hiện nay là

a)

thuỷ điện.

b)

nhiệt điện.

c)

địa nhiệt.

d)

điện gió.

105.

Cơ sở nhiên liệu của các nhà máy nhiệt điện ở nước ta không phải là

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

thác nước.

d)

khí đốt.

106.

Các nhà máy điện của nước ta có công suất

a)

rất lớn.

b)

rất bé.

c)

khác nhau.

d)

giống nhau.

107.

Các nhà máy thuỷ điện lớn của nước ta phân bố ở

a)

vùng núi.

b)

trung du.

c)

đồng bằng.

d)

ven biển.

108.

Nhà máy nào sau đây là nhiệt điện khí?

a)

Quảng Ninh.

b)

Vĩnh Tân.

c)

Phú Mỹ.

d)

Duyên hải.

109.

Sản phẩm của công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt nước ta

a)

đa dạng.

b)

đơn điệu.

c)

rất ít.

d)

không đổi.

110.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt ở nước ta?

a)

Thịt, sữa.

b)

Tôm, cá.

c)

Nước mắm.

d)

Đường mía.

111.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta?

a)

Thịt, sữa.

b)

Tôm, cá.

c)

Nước mắm.

d)

Hồ tiêu.

112.

Sản phẩm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta

a)

rất ít.

b)

không đổi.

c)

đa dạng.

d)

đơn điệu.

113.

Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là

a)

cao lanh, đá vôi.

b)

bô xít, dầu.

c)

đất sét, đá vôi.

d)

dầu, khí đốt.

114.

Hoạt động khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ hiện nay được tiến hành tại

a)

các đảo.

b)

các quần đảo.

c)

thềm lục địa.

d)

bờ biển.

115.

Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ?

a)

Thác Mơ.

b)

Trị An.

c)

Cần Đơn.

d)

Bà Rịa.

116.

Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ?

a)

Thác Mơ

b)

Trị An

c)

Cần Đơn

d)

Bà Rịa

117.

Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho

a)

sản xuất giấy

b)

luyện kim màu

c)

luyện kim đen

d)

sản xuất đạm

118.

Than nâu phân bố nhiều nhất ở

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

119.

Nhà máy lọc dầu đầu tiên được xây dựng ở nước ta là

a)

Nghi Sơn

b)

Bình Sơn

c)

Dung Quất

d)

Côn Sơn

120.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hòa Bình

b)

Yaly

c)

Sơn La

d)

Thác Bà

121.

Trong phát triển công nghiệp, ngành công nghiệp nào phải đi trước một bước là

a)

than

b)

khai thác dầu khí

c)

điện lực

d)

luyện kim

122.

Khai thác nhiên liệu ở nước ta hiện nay tập trung chủ yếu là

a)

than và thủy điện

b)

dầu khí và than

c)

kim loại phóng xạ

d)

than và băng cháy

123.

Than bùn tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

124.

Hệ thống sông nào sau đây có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta?

a)

Hệ thống Ba

b)

Hệ thống sông Mã

c)

Hệ thống sông Hồng

d)

Hệ thống sông Đồng Nai