wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về địa lý Việt Nam

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Loại hình vận tải có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

đường biển.

b)

đường sắt.

c)

đường hàng không.

d)

đường bộ.

2.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

3.

Vùng có diện tích rừng trồng lớn nhất là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

4.

Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa nhỏ nhất ở nước ta hiện nay là

a)

đường hàng không.

b)

đường biển.

c)

đường bộ.

d)

đường sắt.

5.

Ranh giới tự nhiên giữa vùng Bắc Trung Bộ và vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

sông Bến Hải.

b)

sông Gianh.

c)

dãy núi Hoành Sơn.

d)

dãy núi Bạch Mã.

6.

Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có

a)

nền nhiệt độ cả nước cao.

b)

khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.

c)

tổng bức xạ trong năm lớn.

d)

hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.

7.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc cây công nghiệp lâu năm?

a)

dừa, đậu tương.

b)

cao su, chè.

c)

điều, thuốc lá.

d)

hồ tiêu, mía.

8.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất của vùng là:

a)

sông Chảy.

b)

sông Lô.

c)

sông Đà.

d)

sông Gâm.

9.

Vùng có diện tích rừng tự nhiên lớn nhất là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

10.

Ở nước ta, vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải miền Trung.

11.

Vùng có dân đô thị lớn nhất là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

12.

Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió phơn Tây Nam.

d)

Gió mùa Tây Nam.

13.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây lương thực.

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây thực phẩm.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của Biển Đông?

a)

Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.

c)

Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.

d)

Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.

15.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Năng lượng.

b)

Hàng không, vũ trụ.

c)

Chế biến lương thực - thực phẩm.

d)

Dệt may.

16.

Hệ sinh thái quan trọng nhất ở vùng ven biển nước ta là

a)

rừng đước.

b)

rừng tràm.

c)

rừng trên đất phèn.

d)

rừng ngập mặn.

17.

Điểm cực Đông của nước ta nằm ở

a)

Lũng Cú, Đồng Văn, Hà Giang

b)

Sín Thầu, Mường Nhé, Điện Biên

c)

Vạn Thạnh, Vạn Ninh, Khánh Hòa

d)

Đất mũi, Ngọc Hiển,Cà Mau

18.

Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển

a)

cây công nghiệp lâu năm.

b)

cây công nghiệp hàng năm.

c)

các cây rau đậu.

d)

cây lúa nước.

19.

Nơi thuận lơi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

kênh rạch.

b)

đầm phá.

c)

ao hồ.

d)

sông suối.

20.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi

a)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

b)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

c)

ảnh hưởng của biển Đông.

d)

ảnh hưởng hoàn lưu gió mùa.

21.

Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí

a)

giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.

b)

nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.

c)

nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.

d)

nằm trên các vành đai sinh khoáng lớn.

22.

Thủy điện Sơn La nằm trên hệ thống sông nào?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Chu

c)
23.

Các cây công nghiệp chủ yếu của Tây Nguyên là

a)

cao su, hồ tiêu, điều.

b)

cà phê, điều, bông.

c)

cà phê, hồ tiêu, bông.

d)

cà phê, cao su, hồ tiêu.

24.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực I.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực II.

c)

Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất.

d)

Tăng tỉ trọng khu vực III.

25.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành.

b)

5 nhóm với 31 ngành.

c)

3 nhóm với 29 ngành.

d)

4 nhóm với 34 ngành.

26.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Biển Đông?

a)

Là biển rộng.

b)

Là biển tương đối kín.

c)

Biển nhiệt đới gió mùa.

d)

Là biển lạnh.

27.

Đặc điểm của giới sinh vật nước ta là

a)

có tính đa dạng rất cao

b)

có tính đa dạng không cao

c)

có tính đa dạng tương đối cao

d)

có tính đa dạng cao

28.

Vùng có diện tích cây cà phê lớn nhất

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

29.

Vùng có số lượng lợn lớn nhất nước ta hiện nay là:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

30.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế Nhà nước.

31.

Sản lượng điện đứng đầu nước ta thuộc

a)

Thủy điện

b)

Địa nhiệt

c)

Điện gió

d)

Nhiệt điện

32.

Nước ta hiện có bao nhiêu huyện đảo?

a)

9

b)

12

c)

10

d)

11

33.

Theo mục đích sử dụng, rừng nước ta được chia thành

a)

rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa.

b)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm.

c)

rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ.

d)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.

34.

Vùng có số lượng đô thị ít nhất là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

35.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Ven các thành phố lớn.

b)

Đồng bằng duyên hải.

c)

Các đồng bằng ven sông.

d)

Các cao nguyên badan.

36.

Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở

a)

Lũng Cú, Đồng Văn, Hà Giang

b)

Đất mũi, Ngọc Hiển,Cà Mau

c)

Sín Thầu, Mường Nhé, Điện Biên

d)

Vạn Thạnh, Vạn Ninh, Khánh Hòa

37.

Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Tung Bộ và Duyên hải Miền Trung

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

38.

Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta đang có xu hướng

a)

tăng và ở mức cao.

b)

giảm dần nhưng còn cao.

c)

tăng dần nhưng chậm.

d)

giảm dần và khá thấp.

39.

Nơi thuận lợi để nuôi cá, tôm nước ngọt ở nước ta là

a)

bãi triều.

b)

rừng ngập mặn.

c)

ao hồ.

d)

đầm phá.

40.

Vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất của nước ta là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng Bằng Sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

41.

Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên lãnh thổ nước ta có

a)

nền nhiệt độ cao.

b)

tổng lượng mưa lớn.

c)

hoạt động của gió mùa.

d)

ảnh hưởng của biển.

42.

Nước ta có vị trí địa lí

a)

Khu vực có nhiều thiên tai

b)

Trên vành đai sinh khoáng

c)

Hoàn toàn bán cầu Tây

d)

Nằm hoàn toàn xích đạo

43.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

Rừng cận xích đạo gió mùa

b)

Rừng cận nhiệt đới gió mùa

c)

Rừng xích đạo gió mùa

d)

Rừng nhiệt đớ

44.

Loại đất thích hợp nhất cho cây cao su là

a)

đất phù sa.

b)

đất cát pha.

c)

đất phèn.

d)

đất ba dan.

45.

Đô thị đầu tiên của nước ta là

a)

Thăng Long.

b)

Cổ Loa.

c)

Hội An.

d)

Hà Nội.

46.

Các cây công nghiệp chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chè, quế, hồi.

b)

cao su, cà phê, hồ tiêu.

c)

chè, cà phê, hồ tiêu.

d)

chè, cà phê, cao su.

47.

Điểm cực Tây của nước ta nằm ở

a)

Đất mũi, Ngọc Hiển,Cà Mau

b)

Lũng Cú, Đồng Văn, Hà Giang

c)

Vạn Thạnh, Vạn Ninh, Khánh Hòa

d)

Sín Thầu, Mường Nhé, Điện Biên

48.

Vùng có số trang trại chăn nuôi nhiều nhất:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

49.

Về số lượng, nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

qui mô lớn và đang giảm.

b)

qui mô nhỏ và đang tăng.

c)

qui mô nhỏ và đang giảm.

d)

qui mô lớn và đang tăng.

50.

Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta.

b)

có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.

c)

núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.

d)

có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.

51.

Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

đường biển.

b)

đường hàng không.

c)

đường sắt.

d)

đường bộ.

52.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

d)

ngập lụt và triều cường.

53.

Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào

a)

cuối năm dương lịch.

b)

giữa năm âm lịch.

c)

giữa năm dương lịch.

d)

đầu năm âm lịch.

54.

Vùng chuyên canh cà phê lớn nhất của nước ta là

a)

Tây Nguyên.

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng Bằng Sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

55.

Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của phía tây nước ta là

a)

quốc lộ 9.

b)

đường 14C.

c)

đường Hồ Chí Minh.

d)

quốc lộ 26.

56.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

nóng, khô.

b)

lạnh, ẩm.

c)

nóng, ẩm.

d)

lạnh, khô.

57.

Tình trạng thất nghiệp ở nước ta diễn ra gay gắt ở

a)

vùng nông thôn.

b)

vùng trung du, miền núi.

c)

vùng đồng bằng.

d)

các đô thị.

58.

Biểu hiện tính chất ẩm của khí hậu nước ta

a)

Khí hậu phân mùa

b)

Nhiệt độ cao

c)

Lượng mưa lớn

d)

Số giờ nắng cao

59.

Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Rừng đặc dụng.

b)

Rừng sản xuất.

c)

Rừng phòng hộ.

d)

Rừng trồng.

60.

Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đất mặn.

b)

đất xám.

c)

đất phèn.

d)

đất cát pha.

61.

Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

62.

Thiên tai nào ở nước ta mang tính bất thường và khó phòng tránh?

a)

Ngập lụt.

b)

Động đất.

c)

Hạn hán.

d)

Bão.

63.

Nước ta hiện có bao nhiêu vùng du lịch?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

64.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng

a)

tây bắc.

b)

đông bắc.

c)

tây nam.

d)

đông nam.

65.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

d)

Duyên hải NamTrung Bộ.

66.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

67.

Ngành công nghiệp được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước một bước là ngành

a)

sản xuất điện.

b)

khai thác dầu khí.

c)

khai thác than.

d)

luyện kim.

68.

Cây lâu năm có diện tích lớn nhất nước ta là:

a)

Cây công nghiệp lâu năm

b)

Cây công nghiệp hằng năm

c)

Cây dược liệu quý hiếm

d)

Cây cảnh sinh thái

69.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây quan trọng nhất của Tây Nguyên ?

a)

Chè.

b)

Hồ tiêu.

c)

Cao su.

d)

Cà phê.

70.

Vùng có trữ lượng than đá lớn nhất

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đông Bắc Bộ

71.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với ngành thủy sản nước ta là

a)

sạt lở bờ biển.

b)

bão.

c)

lũ lụt.

d)

hạn hán.

72.

Đặc điểm nổi bật của dân cư nông thôn nước ta là

a)

chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

b)

chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

c)

chiếm tỉ lệ thấp và đang giảm.

d)

chiếm tỉ lệ cao và đang giảm.

73.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.

b)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.

c)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

74.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?

a)

gỗ và lâm sản.

b)

sản phẩm chăn nuôi.

c)

sản phẩm trồng trọt.

d)

thủy, hải sản

75.

Vận chuyển bằng đường ống ngày càng phát triển gắn với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Thủy lợi.

b)

Hóa chất.

c)

Dầu khí.

d)

Thủy điện.

76.

Vùng thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển nước sâu ở nước ta là

a)

ven biển Bắc Bộ.

b)

ven biển Nam Trung Bộ.

c)

ven biển Bắc Trung Bộ.

d)

ven biển Nam B

77.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là 2 vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác gỗ và lâm sản

78.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Năng lượng mới

b)

Than

c)

Khí đốt

d)

Dầu nhập nội

79.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ đến nước ta xuất phát từ đâu?

a)

Áp cao bắc Ấn Độ Dương

b)

Biển Đông

c)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam

d)

Cao áp Xi bia

80.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

miền Bắc muộn hơn miền Nam

b)

miền Trung sớm hơn miền Bắc

c)

chậm dần từ Bắc vào Nam

d)

chậm dần từ Nam ra Bắc

81.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

tây bắc - đông bắc

b)

tây - đông

c)

bắc - nam

d)

tây bắc - đông nam

82.

Đồng bằng châu thổ và đồng bằng duyên hải khác nhau chủ yếu ở

a)

độ cao

b)

diện tích

c)

đất đai

d)

nguồn gốc hình thành

83.

Hệ sinh thái quan trọng nhất ở vùng ven biển nước ta là

a)

rừng tràm

b)

rừng đước

c)

rừng trên đất phèn

d)

rừng ngập mặn

84.

Mức sinh của nước ta hiện nay

a)

Tăng cao

b)

Mức cao

c)

Đã giảm

d)

Rất cao

85.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu và Ấn Độ Dương

b)

Á-Âu và Bắc Băng Dương

c)

Á-Âu và Thái Bình Dương

d)

Á- Âu và Đại Tây Dương

86.

Vùng có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất:

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

87.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất ở

b)

đất lâm nghiệp

c)

đất nông nghiệp

d)

đất chuyên dùng

88.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất ở.

b)

đất lâm nghiệp.

c)

đất nông nghiệp.

d)

đất chuyên dùng.

89.

Khu vực kinh tế nào chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta?

a)

Ngư nghiệp.

b)

Xây dựng.

c)

Quốc doanh.

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài.

90.

Thiên tai nào sau đây xảy ra bất thường và gây hậu quả rất nghiêm trọng ở miền núi nước ta?

a)

Bão.

b)

Ngập lụt.

c)

Lũ quét.

d)

Hạn hán.

91.

Ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta, thành phần loài chiếm ưu thế là

a)

nhiệt đới.

b)

cận nhiệt.

c)

ôn đới.

d)

xích đạo.

92.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

93.

Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có

a)

hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.

b)

nền nhiệt độ cả nước cao.

c)

tổng bức xạ trong năm lớn.

d)

khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.

94.

Thành phố nào dưới đây là đô thị đặc biệt?

a)

Cần Thơ.

b)

Hà Nội.

c)

Hải Phòng.

d)

Đà Nẵng.

95.

Quốc gia nào sau đây không có chung đường biên giới với Việt Nam?

a)

Lào.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Mi-an-ma.

d)

Trung Quốc.

96.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

du lịch.

d)

thương mại.

97.

Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là

a)

muối biển.

b)

titan.

c)

dầu khí.

d)

cát trắng.

98.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

cận nhiệt.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

xích đạo.

99.

Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là

a)

đường ô tô.

b)

đường hàng không.

c)

đường biển.

d)

đường sắt

100.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc cây công nghiệp hàng năm?

a)

cao su, thuốc lá.

b)

cói, cà phê.

c)

đậu tương, bông.

d)

hồ tiêu, bông.

101.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về chăn nuôi

a)

trâu, bò, lợn.

b)

lợn, dê, gia cầm.

c)

ngựa, dê, lợn.

d)

trâu, bò, gia cầm.

102.

Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là

a)

miền núi.

b)

ô trũng.

c)

đồng bằng.

d)

ven biển.

103.

Nghề làm muối phát triển mạnh nhất ở vùng

a)

Đông Nam Bộ

b)

đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

104.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

b)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.

c)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

d)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.

105.

Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất vùng biển nước ta là

a)

Muối.

b)

Cát.

c)

Sa khoáng.

d)

Dầu khí.

106.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Mật độ thấp.

b)

Ngày càng tăng.

c)

Ít biến động.

d)

Ngày càng giảm.

107.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta hiện nay là

a)

bồi tụ, mài mòn.

b)

xói mòn, rửa trôi.

c)

bồi tụ, xói mòn.

d)

xâm thực, bồi tụ.

108.

Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo ở nước ta hiện nay:

a)

Chiếm phần lớn lao động

b)

Chiếm tỉ trọng cao dân số

c)

Có xu hướng giảm nhanh

d)

Đáp ứng yêu cầu hội nhập

109.

Tuyến đường được xem là xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là

a)

đường 14.

b)

quốc lộ 1

c)

đường Hồ Chí Minh.

d)

đường 51

110.

Vùng có số trang trại trồng trọt nhiều nhất:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

111.

Dầu khí của vùng Đông Nam Bộ được khai thác ở

a)

thềm lục địa

b)

trên đất liền

c)

vùng ngoài khơi

d)

vùng cửa sông

112.

Việt Nam nằm ở

a)

rìa đông bán đảo Đông Dương

b)

gần các cường quốc lớn

c)

trên quần đảo Trung Ấn

d)

trung tâm khu vực Đông Á

113.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

a)

các đô thị

b)

vùng trung du, miền núi

c)

vùng nông thôn

d)

vùng đồng bằng

114.

Điểm cực Nam của nước ta nằm ở

a)

Vạn Thạnh, Vạn Ninh, Khánh Hòa

b)

Đất mũi, Ngọc Hiển, Cà Mau

c)

Lũng Cú, Đồng Văn, Hà Giang

d)

Sín Thầu, Mường Nhé, Điện Biên

115.

Mùa mưa ở Tây Nguyên diễn ra vào thời gian nào?

a)

Thu đông

b)

Mùa xuân

c)

Mùa hạ

d)

Quanh năm

116.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực

b)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

c)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

117.

Vùng có trữ năng thủy điện lớn nhất

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

118.

Các khu công nghiệp đang hoạt động tập trung nhiều nhất ở

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

119.

Vùng có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất:

a)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long