wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Afff

Total questions: 45

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

有名

a)

Nổi tiếng

b)

Tiện lợi

c)

Khoẻ

d)

Yên tĩnh

2.

おいしい

a)

Đắt

b)

Rẻ

c)

Ngon

d)

Bận

3.

赤い

a)

Trắng

b)

Đỏ

c)

Đen

d)

Xanh da trời

4.

Viết chữ hiragana của từ sau

“料理”

(a)  

5.

おんがく

a)

Bài hát

b)

Nhạc cổ điển

c)

Buổi hoà nhạc

d)

Âm nhạc

6.

用事(ようじ)

a)

Thời gian

b)

Tiền lẻ

c)

Việc bận

d)

Đồ ăn

7.

Cách viết hiragana của từ sau

“絵”

(a)  

8.

少し(すこし)

a)

Nhiều

b)

Ít

c)

Hoàn toàn

d)

Sớm

9.

a)

さくら

b)

はな

c)

まち

10.

ハンザム

a)

Tốt bụng

b)

Khoẻ

c)

Nổi tiếng

d)

Đẹp trai

11.

生活(せいかつ)

a)

Cuộc sống

b)

Công việc

c)

Kia túc xá

d)

Thi trấn

12.

高い

a)

Vui

b)

Đắt

c)

Khó

d)

Bận

13.

ねんがじょう

a)

Cái đục lỗ

b)

Máy tính cá nhân

c)

Cái tẩy

d)

Thiệp mừng năm mới

14.

はさみ

a)

Kéo

b)

Dao

c)

Đũa

d)

Thìa

15.

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Ông

d)

16.

まだ

a)

Đã ,rồi

b)

Từ bây giờ

c)

d)

Chưa

17.

クリスマス

a)

Giáng sinh

b)

Sinh nhật

c)

Bữa tiệc

d)

Buổi hoà nhạc

18.

飲み物

a)

Món ăn

b)

Đồ uống

c)

Tiền lẻ

d)

Karaoke

19.

子ども

a)

Vợ

b)

Chồng

c)

Con cái

d)

ông

20.

アルバイト

a)

Cuộc hẹn

b)

Thể thao

c)

buổi hoà nhạc

d)

Việc làm thêm

21.

Viết chữ hiragana của từ sau

“お金”

(a)  

22.

おしえます

a)

Dạy

b)

Học

c)

Cắt

d)

Viết

23.

Viết chữ hiragana của từ sau

“切ります”

(a)  

24.

a)

Chân

b)

Mắt

c)

Tay

d)

Miệng

25.

新しい

a)

b)

Mới

c)

To

d)

Nhỏ

26.

大きい

a)

To

b)

c)

Mới

d)

27.

Viết chữ hiragana của từ sau

白い

(a)  

28.

ケータイ

a)

Máy vi tính

b)

Máy in

c)

Máy bay

d)

Máy điện thoại di động

29.

hành lý

a)

パンコン

b)

にもつ

c)

まち

30.

Buổi hoà nhạc

a)

うた

b)

コンセート

c)

やきゅう

d)

ごしゅじん

31.

はやく

a)

Sớm

b)

Chậm

c)

Tốt

d)

Kém

32.

忙しい

a)

Bận

b)

Vui

c)

Khó

d)

Dễ

33.

Đen

a)

白い

b)

赤い

c)

黒い

d)

青い

34.

もうーぱいいかがです

a)

Anh chị có khoẻ không

b)

Anh/chị dùng thêm 1 chén nữa nhé

c)

Xin phép tôi vào

d)

Đã đến lúc tôi phải về

35.

そろそろしつれいします

a)

Đã đến lúc tôi phải về

b)

Anh chị dùng thêm 1 chén nữa nhé

c)

Lần sau anh / chị lại tới chơi

d)

Không ,đủ rồi ạ

36.

Lần sau anh / chị lại tới chơi nhé

a)

まだいらっしゃってください

b)

そろそろしつれいします

c)

かしてください

d)

どうぞおあがりください

37.

ごちそうさま

a)

Rất hoan nghênh anh / chị

b)

Mời anh chị vào

c)

Xin cảm ơn anh / chị đã đãi bữa ăn

d)

Anh / chị dùng thêm 1 chén nữa nhé

38.

暇(ひま)

a)

Rảnh rỗi

b)

Tiện lợi

c)

Tốt bụng

d)

Khó

39.

送ります

a)

Cho

b)

Dạy

c)

Học

d)

Gửi

40.

ナイフ

a)

Đũa

b)

Thìa

c)

Dao

d)

Dĩa

41.

Cái đục lỗ

a)

パンチ

b)

けしゴム

c)

パソコン

d)

シャツ

42.

Viết chữ hiragana của từ sau

“Áo sơ mi”

(a)  

43.

Bóng chày

a)

ダンス

b)

スポーツ

c)

クラシック

d)

やきゅう

44.

Quà tặng

a)

プレぜント

b)

クリスマス

c)

レストラン

d)

アルバイト

45.

だいたい

a)

Tốt

b)

Đại khái

c)

Nhiều

d)

Hoàn toàn