wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV lớp 1 phần 2

Total questions: 50

Worksheet time: 3hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Điền chữ cái thích hợp:

Bản em trên (a)   óp núi

Sớm bồng bềnh trong mây

Sương rơi như mưa dội

Trưa mới thấy mặt trời.

(Theo Nguyễn Thái Vận)

2.

Loài hoa trong ảnh thường nở vào mùa nào?

a)

mùa xuân

b)

mùa thu

c)

mùa hạ

d)

mùa đông

3.

Vần nào không xuất hiện trong câu thơ sau:

Sông Hồng lắng đọng phù sa

Như dòng sữa mẹ nuôi cây bốn mùa.

a)

ông

b)

ăng

c)

ung

d)

ong

4.

Đáp án nào có thể ghép với từ "cây phượng" để tạo thành câu có nghĩa?

a)

nở hoa đỏ rực

b)

gặm cỏ trên đồng

c)

tỏa nắng ấm áp

d)

bay về tổ

5.

Đáp án nào gồm các từ chỉ đức tính tốt đẹp của con người?

a)

cần cù, thông minh, xinh đẹp

b)

chăm chỉ, khiêm tốn, ngay ngắn

c)

siêng năng, dũng cảm, thật thà

d)

kiên trì, đoàn kết, tươi đẹp

6.

Từ nào là từ chỉ tính cách con người?

a)

róc rách

b)

trong suốt

c)

mập mạp

d)

dịu hiền

7.

Những tiếng nào có vần "ươi" trong đoạn thơ sau?

Cánh buồm xuôi trắng muốt

Tia nắng sớm vàng tươi

Bác chài buông tay lưới

Cá quẫy theo tiếng cười.

a)

lưới, mười, dưới

b)

tươi, người, mười

c)

cười, tưới, sưởi

d)

lưới, cười, tươi

8.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

cái rừu

b)

hoa lịu

c)

mưu trí

d)

cấp kíu

9.

Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả?

Chiều hè tung cánh bay

Nghiêng mình theo cơn gió

Bé giữ chặt đầu giây

Buông tay bay đi mất.

a)

chặt

b)

giữ

c)

gió

d)

giây

10.

Khổ thơ dưới đây nhắc đến dấu thanh nào?

Dấu nào cũng nổi trên

Riêng em thì chìm dưới

Mọi người đừng chê em

Tuy nhỏ nhưng nặng kí.

a)

dấu huyền

b)

dấu ngã

c)

dấu nặng

d)

dấu hỏi

11.

Đáp án nào có từ viết sai chính tả?

a)

giọt nước, du lịch

b)

giàn bầu, nhảy rây

c)

giai điệu, run rẩy

d)

giám đốc, cánh diều

12.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

Tay bà ........ gậy

Đỡ tấm lưng còng

Giơ tay hái lấy

Lá trầu cong cong.

a)

nhảy

b)

đi

c)

bước

d)

chống

13.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.

â/h/h/u/n/n/ậ

a)

nhân hậu

b)

cẩn thận

c)

thật thà

d)

hòa thuận

14.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.

c/ ự/ u/ g/ t/ n / t/ r/ h

a)

tập trung

b)

trung thực

c)

thành thực

d)

chân thành

15.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng.

t/ ậ/ n/ c/ h/ ẩ/ n

a)

chân thật

b)

ân hận

c)

thật thà

d)

cẩn thận

16.

Đây là củ gì?

a)

củ sả

b)

củ từ

c)

củ gừng

d)

củ nghệ

17.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về ý chí, nghị lực?

a)

Có chí thì nên

b)

Thương người như thể thương thân

c)

Chị ngã, em nâng

d)

Ở hiền gặp lành

18.

Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

thành thật

b)

trung thực

c)

tờ lịch

d)

thẳng thắn

19.

Điền từ còn thiếu vào khổ thơ sau:

Cánh diều no gió

Sáo nó thổi vang

Sao trời trôi qua

Diều thành ....... vàng.

a)

hoa

b)

trăng

c)

cỏ

d)

quả

20.

Khổ thơ dưới đây có từ nào viết sai chính tả?

Con nghé con theo mẹ

Cứ lăng xa lăng xăng

Làm hạt sương dụng mất

Cỏ thương khóc ướt đầm.

a)

ướt

b)

sương

c)

nghé

d)

dụng

21.

Loài hoa nào thường nở vào mùa hè?

a)

hoa đào

b)

hoa cúc

c)

hoa sữa

d)

hoa bằng lăng

22.

Điền tên một loài hoa còn thiếu vào câu ca dao sau?

Trong đầm gì đẹp bằng (a)  

Lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng.

23.

Điền ch hay tr?

Cây gạo đầu xóm

Hoa nở ....ói ngời

A, nắng lên rồi

Mặt trời đỏ ......ót.

a)

ch

b)

tr

24.

Điền vần còn thiếu:

Nơi ấy ngôi sao kh (a)  

Soi vào trong giấc ngủ

Ngọn đèn khuya bóng mẹ

Sáng một vầng trên sân.

25.

Điền chữ cái thích hợp

.....ẻ gỗ, .....óm làng, .....ôi gấc.

a)

x

b)

s

c)

c

d)

k

26.

Tìm từ viết sai chính tả trong câu văn sau:

Bức chanh vẽ xóm làng rất đẹp.

(a)  

27.

Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào viết sai chính tả?

a)

đen thui

b)

xuy nghĩ

c)

rực rỡ

d)

sung sướng

28.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau:

Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng

Đèn ra trước gió còn ..... hỡi đèn?

a)

chăng

b)

trăng

c)

sao

d)

mây

29.

Điền r,d hoặc gi thích hợp vào chỗ trống

.....iếng nước

a)

r

b)

d

c)

gi

30.

Giải câu đố sau:

Con chúa ở nhà

Con khác đi xa

Làm mật cho ta

Mật thơm ngọt quá

Đố là con gì?

a)

kiến

b)

dế

c)

ong

d)

bọ

31.

Giải câu đố sau:

Quả gì có nước ở trong

Uống cho đỡ khát, mát lòng bổ thơm?

(a)  

32.

Điền "tr" hoặc "ch" thích hợp vào chỗ trống:

Vầng .....ăng cong như lưỡi liềm.

a)

ch

b)

tr

33.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

c (a)   tên

34.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Mẹ cho bé ra thủ đô. Ở thủ đô, ......... có nhà to.

a)

phù sa

b)

phá cỗ

c)

phố xá

35.

Đọc khổ thơ sau và cho biết bầu trời được miêu tả vào thời gian nào?

Mặt trời tỉnh giấc

Hai má ửng hồng

Tung đám mây bông

Vươn vai thức dậy.

a)

giữa trưa

b)

ban đêm

c)

chiều tối

d)

sáng sớm

36.

Giải câu đố sau:

Quả gì chín đỏ

Vỏ có nhiều gai?

a)

quả thanh long

b)

quả vải

c)

quả chôm chôm

d)

quả gấc

37.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết bé mời ông trăng xuống chơi vào dịp nào?

Trống vang tùng cắc

Sư tử dẫn đầu

Cá vàng theo sau

Thỏ, ong nối gót

Kìa ông trăng sáng

Chếch trên nền trời

Mời ông cùng bé

Xách đèn đi chơi.

a)

Giáng sinh

b)

Khai giảng

c)

Tết nguyên đán

d)

Tết trung thu

38.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu thành ngữ sau:

Cây ....... lá vườn.

a)

xanh

b)

nhà

c)

cối

d)

cao

39.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu thành ngữ sau:

Nước chảy ....... mòn

a)

gỗ

b)

sỏi

c)

đá

d)

cây

40.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

san sẻ

b)

xang trọng

c)

xa lạ

d)

sửa chữa

41.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

chống đồng

b)

chó đốm

c)

trà sen

d)

trồng trọt

42.

Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ chấm để điền vào chỗ chấm trong câu sau:

Cứ đến gần Tết trung thu, mẹ sẽ ....àm bánh .....ướng.

a)

l - n

b)

l - l

c)

n - l

d)

n - n

43.

Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại:

hót/ sơn ca/ chim/ líu lo.

a)

Chim sơn ca hót líu lo.

b)

Sơn ca líu lo chim hót

c)

Chim líu lo hót sơn ca.

44.

Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại:

chót vót/ cột cờ/ cao.

a)

Chót vót cao cột cờ.

b)

Cột cờ cao chót vót.

c)

Cao cột cờ chót vót

45.

Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại:

đỏ tươi/ chín/ trái ớt.

a)

Chín đỏ tươi trái ớt.

b)

Trái ớt chín đỏ tươi.

c)

Đỏ tươi chín trái ớt.

46.

Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại:

đôi tất/ bé/ có/ mới.

a)

Đôi tất có mới bé.

b)

Có đôi tất bé mới.

c)

Bé có đôi tất mới.

47.

Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại:

em/ buổi tối, / đếm/ ngồi/ sao.

a)

Buổi tối, em ngồi đếm sao.

b)

Buổi tối, em đếm ngồi sao.

c)

Buổi tối, em ngồi sao đếm.

48.

Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại:

sắp xếp/ mẹ/ mọi thứ/ ngăn nắp/ rất.

a)

Mọi thứ rất ngăn nắp mẹ sắp xếp.

b)

Mẹ sắp xếp mọi thứ rất ngăn nắp.

c)

Mẹ rất ngăn nắp mọi thứ sắp xếp.

49.

Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại:

muôn ngàn/ đua/ cánh bướm/ khoe/ nhau/ sắc.

a)

Cánh bướm đua nhau khoe muôn ngàn sắc.

b)

Muôn ngàn đua nhau khoe sắc cánh bướm.

c)

Muôn ngàn cánh bướm đua nhau khoe sắc.

50.

Giải câu đố sau:

Con gì sống ở hồ, ao

Kêu ộp ộp gọi mưa rào đến mau?

Là con (a)