Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 2K

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

2.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

3.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

4.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

5.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

6.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

7.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

8.

Tìm những từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Những bông hoa lan trắng muốt, hoa hồng đỏ sẫm tỏa hương thơm ngào ngạt, đóa cúc màu vàng lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng.

a)

trắng muốt, đỏ sẫm, ngào ngạt, lộng lẫy.

b)

trắng muốt, đỏ sẫm, màu vàng

c)

trắng, đỏ, vàng, buổi sáng

d)

hoa lan, hoa hồng, mặt trời, tỏa

9.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

Cây bàng đã có từ lâu lắm, thân cây to, cành toả ra xung quanh, tán lá không dày lắm nhưng cũng đủ che mát cho chúng em vui chơi.

a)

cây bàng, thân cây, cành, tán lá, em.

b)

cây bàng, thân cây, cành, tán lá

c)

cây bàng, thân cây, em, vui chơi

d)

cây bàng, thân cây, dày, che mát

10.

Tìm các từ chỉ đặc điểm trong câu : " Bé Bông thích nhất là đôi mắt sáng trong và tròn xoe của mèo mun."

a)

Bé Bông, đôi mắt, mèo mun.

b)

sáng trong, tròn xoe

c)

đôi mắt, sáng trong, tròn xoe

d)

tròn xoe

11.

Câu nào đặt sai dấu phẩy trong các câu sau?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Trên cánh rừng mới trồng, chim chóc lại bay về ríu rít.

c)

Trong lớp, Liên luôn chăm chú, nghe giảng.

d)

Ở nhà, em giúp mẹ nhặt rau, rửa bát, quét nhà và giặt quần áo.

12.

Em hãy tìm từ viết đúng.

a)

sắp xếp

b)

xắp sếp

c)

xắp xếp

d)

sắp sếp

13.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r....

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

14.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, bàng ghé cửa lớp làm gì?

a)

Để chơi.

b)

Để nghe cô giảng bài.

c)

Để được tưới nước.

d)

Để được chăm sóc.

15.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

16.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

17.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, yêu.

b)

múa, đi, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh

18.

Khi viết câu em cần lưu ý điều gì?

a)

Viết hoa chữ cái đầu câu.

b)

Viết dấu chấm cuối câu.

c)

Không cần viết hoa.

d)

Viết hoa chữ cái đầu câu, cuối câu có dấu chấm.

19.

Những từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

a)

Đẹp

b)

Bay đi

c)

Mượt mà

d)

Óng ánh

20.

Bạn ấy đang làm gì?

a)

đi ngủ

b)

học bài

c)

vẽ tranh

d)

ăn sáng

21.

Bạn Vy đang vẽ tranh.

a)
b)
c)
d)
22.

Bạn Tú đang nghe nhạc.

a)
b)
c)
d)
23.

Đây là........

a)

vườn hoa

b)

thư viện

c)

trường học

d)

sân vận động

24.

Điền từ còn thiếu vào câu hát sau:

Cái cây xanh xanh, thì lá cũng xanh, chim đậu..........

a)

Trên cành

b)

Trong vườn

c)

Trên sân

25.

Câu nào sau đây dùng để giới thiệu

a)

Em rất thích coi tivi vào buổi tối.

b)

Em quét nhà rất sạch.

c)

Em là học sinh lớp 2.

d)

Em thích học môn Toán.