wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phân số

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

2.

Phân số chỉ số phần được tô màu trong hình trên là:

a)

95\frac{9}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

545\frac{5}{45}

d)

59\frac{5}{9}

3.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

4.

Hình vẽ trên là số móc khoá của Ben. Hãy tìm phân số chỉ số phần móc khoá màu đỏ:

a)

45\frac{4}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

14\frac{1}{4}

d)

41\frac{4}{1}

5.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà Mimi đã ăn là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

6.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

23\frac{2}{3}

7.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

8.

Ken chia một chiếc bánh thành ba phần bằng nhau để mời bà, bố và mẹ. Phân số chỉ phần bánh của mỗi người là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

34\frac{3}{4}

9.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

11.

Trong các hình, hai hình có phân số đã tô màu giống nhau là: (nhiều đáp án)

a)

(1) và (4)

b)

(1) và (5)

c)

(2) và (6)

d)

(3) và (4)

12.
a)

Mai nói đúng

b)

Mai nói sai

13.

Số thích hợp điền vào ô trống màu vàng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

10

14.

Cho hai hình vẽ. Để phân số chỉ phần đã tô màu của hai hình bằng nhau, cần tô màu thêm mấy ô vuông của hình 2?

a)

2 phần

b)

6 phần

c)

8 phần

d)

12 phần

15.

Để phân số 5648= 76\frac{56}{48}=\ \frac{7}{6}  thì cả tử số và mẫu số của phân số  5648\frac{56}{48}  phải chia cho số tự nhiên nào?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

1

16.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

17.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

18.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

19.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

20.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

21.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

22.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

23.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

24.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

25.

Phân số 45\frac{4}{5}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

1220\frac{12}{20}  

26.

Phân số 1215\frac{12}{15}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

45\frac{4}{5}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

27.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

28.

Những phân nào dưới đây bằng phân số 1827\frac{18}{27}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

3654\frac{36}{54}  

29.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  5........=3036\frac{5}{........}=\frac{30}{36}  

4 lines
30.

35=1220\frac{3}{5}=\frac{12}{20}  là kết quả:

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Viết phân số dưới dạng thương: 45\frac{4}{5}  

a)

5:4

b)

4:5

c)

2:3

d)

3:2

32.

C. Phân số   13\frac{1}{3}   đọc là:

a)

Ba trên một

b)

Một phần ba

c)

Ba phần một

33.

Trong các cách viết sau, cách viết nào sai?

a)

35\frac{3}{5}

b)

181\frac{18}{1}

c)

07\frac{0}{7}

d)

50\frac{5}{0}

34.

4 = 4? 4\ =\ \frac{4}{?}\  Số thích hợp điền vào dấu ? là:

(a)  

35.

Mẹ đi chợ mua về 1 cái bánh, mẹ dặn em chia cái bánh thành 4 phần bằng nhau rồi con ăn 1 phần. Phân số chỉ số bánh em nhận được là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

23\frac{2}{3}

c)

24\frac{2}{4}

d)

34\frac{3}{4}

36.

Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có tử số là sô tự nhiên đó và mẫu số bằng:

a)

100

b)

chính số đó

c)

1

d)

10

37.

Những phân số bằng 1 là những phân số:

a)

Có tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Có tử số lớn hơn mẫu số.

38.

Những phân số lớn hơn 1 là những phân số:

a)

Có tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Có tử số lớn hơn mẫu số.

39.

Những phân số lớn hơn 1 là những phân số:

a)

Có tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Có tử số lớn hơn mẫu số.

40.

Những phân số bé hơn 1 là những phân số:

a)

Có tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Có tử số lớn hơn mẫu số.

41.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào bé hơn 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 2424; 109; 3635; 7373\frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35};\ \frac{73}{73}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

42.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào lớn hơn 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 109; 3635\frac{15}{14};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

43.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào bằng 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 109; 3635\frac{15}{14};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

44.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

45.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

46.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

47.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

48.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

49.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

50.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

51.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

52.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

53.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

54.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

55.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

56.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

57.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

58.

Tính rồi rút gọn:  18 ÷ 16 = ?\frac{1}{8}\ \div\ \frac{1}{6}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

148\frac{1}{48}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

34\frac{3}{4}  

59.

Tính rồi rút gọn:  15 ÷ 110 = ?\frac{1}{5}\ \div\ \frac{1}{10}\ =\ ?  


a)

22  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

15\frac{1}{5}  

60.

Tính 49:(25×49)\frac{4}{9}:\left(\frac{2}{5}\times\frac{4}{9}\right)  

a)

52\frac{5}{2}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

4081\frac{40}{81}  

d)

8140\frac{81}{40}  

61.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

A. 3281mA.\ \frac{32}{81}m  

b)

B. 12mB.\ \frac{1}{2}m  

c)

C. 3681mC.\ \frac{36}{81}m  

d)

D. 84mD.\ \frac{8}{4}m  

62.

Tìm X, biết:   x×35=715x\times\frac{3}{5}=\frac{7}{15}  

a)

A. 79A.\ \frac{7}{9}  

b)

B. 3515B.\ \frac{35}{15}  

c)

C. 725C.\ \frac{7}{25}  

d)

D. 745D.\ \frac{7}{45}  

63.

45\frac{4}{5}  của 65m là bao nhiêu mét?

a)

A. 152m

b)

B. 62m

c)

C. 52m

d)

D. 92m

64.

Tìm  34\frac{3}{4}  của 12.

a)

A. 36

b)

B. 16

c)

C. 12

d)

D. 9

65.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

66.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

67.

Tính rồi rút gọn:  18 ÷ 16 = ?\frac{1}{8}\ \div\ \frac{1}{6}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

148\frac{1}{48}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

34\frac{3}{4}  

68.

Tính rồi rút gọn:  15 ÷ 110 = ?\frac{1}{5}\ \div\ \frac{1}{10}\ =\ ?  


a)

22  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

15\frac{1}{5}  

69.

Tính 49:(25×49)\frac{4}{9}:\left(\frac{2}{5}\times\frac{4}{9}\right)  

a)

52\frac{5}{2}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

4081\frac{40}{81}  

d)

8140\frac{81}{40}  

70.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

A. 3281mA.\ \frac{32}{81}m  

b)

B. 12mB.\ \frac{1}{2}m  

c)

C. 3681mC.\ \frac{36}{81}m  

d)

D. 84mD.\ \frac{8}{4}m