wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lop 10

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng là

a)

chuyển thành màu nâu đỏ.

b)

bị vẩn đục, màu vàng.

c)

vẫn trong suốt không màu

d)

xuất hiện chất rắn màu đen

2.

SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

a)

S có mức oxi hoá trung gian.

b)

S có mức oxi hoá cao nhất.

c)

S còn có một đôi electron tự do.

d)

S có mức oxi hoá thấp nhất.

3.

Chỉ cần một thuốc thử để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2

a)

dung dịch nước brom

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch Ba(OH)2

d)

dung dịch Ca(OH)2

4.

Đâu là tính chất của Hidrosunfua?

a)

Chất khí, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.

b)

Chất khí, mùi hắc, nhẹ hơn không khí.

c)

Chất lỏng, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.

d)

Chất lỏng, mùi hắc, nhẹ hơn không khí

5.

Tính chất vật lý của  SO2SO_2 là: 

a)

Chất khí

b)

Tỉ khối so với không khí bằng 1,17

c)

Mùi hắc

d)

Số oxi hóa của S là +6

e)

Tan vô hạn trong nước

6.

Sục hoàn toàn 4,48 lít khí  SO2SO_2  vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch X. Dung dịch X gồm

a)

Na2SO3Na_2SO_3  1M,  NaHSO3NaHSO_3  0,5M

b)

Na2SO3Na_2SO_3  0,5M,  NaHSO3NaHSO_3  0,5M

c)

NaHSO3NaHSO_3  1M,  Na2SO3Na_2SO_3  0,5M

7.

vị trí lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 16, nhóm VI, chu kì II

b)

ô 16, nhóm VI, chu kì III

c)

ô 32, nhóm VI, chu kì III

d)

ô 16, nhóm IV, chu kì III

8.

số oxi hoá của S trong các hợp chất là

a)

-1, +1, +3, +5 , +7

b)

-1, 0, +3, +5 , +7

c)

-2, 0, +4, +6

d)

-2, +4, +6

9.

tính chất hoá học đặc trưng của lưu huỳnh là

a)

tính oxi hoá

b)

tính khử

c)

tính oxi hoá và tính khử

d)

tính axit

10.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đơn chất ?

a)

S + O2   \rightarrow  SO2

b)

S + Na2SO3  \rightarrow  Na2S2O3

c)

S + HNO3  \rightarrow   SO2 + NO2 + H2O

d)

S + Zn \rightarrow   ZnS

11.

tính chất hoá học đặc trưng của H2S là

a)

tính oxi hoá

b)

tính khử

c)

tính oxi hoá và tính khử

d)

tính bazo yếu

12.

Câu nào sai khi nhận xét về khí H2S?

a)

Là chất khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.

b)

Chất rất độc.

c)

Tan ít trong nước.

d)

Làm xanh quỳ tím ẩm.

13.

Dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường?

a)

khí O2.    

b)

dung dịch FeSO4.

c)

dung dịch CuSO4.

d)

khí Cl2.

14.

Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí H2S như sự phân huỷ rác, chất thải... nhưng không có sự tích tụ H2S trong không khí. Nguyên nhân chính là

a)

H2S ở thể khí.           

b)

H2S dễ bị oxi hóa trong không khí.

c)

H2S dễ bị phân huỷ trong không khí.   

d)

H2S nặng hơn không khí.

15.

Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió (khi người bị mệt mỏi, chóng mặt…do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S…). Khi đó vật bằng bạc bị đen do phản ứng:

                        4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

a)

Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử.

b)

H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

c)

Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

d)

H2S vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử, Ag là chất khử.