wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CD3 - Tin 5 Ôn tập chủ đề thiết kế bài trình chiếu

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo hiệu ứng cho văn bản trong trang trình chiếu em chọn đáp án nào sau đây ?

a)

Animations/Custom Animation/Add effect…

b)

Inset/Custom Animation/Add effect…

c)

Slide Show/Custom Animation/Add effect…

d)

Transitions/Custom Animation/Add effect…

2.

Em hãy điền từ thích bợp (máy chiếu, bài trình chiếu, trình bày) vào chỗ trống trong câu sau cho đúng.

Để trình bày về một chủ đề, em chuẩn bị một ……………….. làm bằng Powerpoint. Khi ………………….., em chiếu bài trình chiếu lên màn hình lớn nhờ …………………….

(a)  

3.

Lợi ích của thư điện tử là gì?

a)

Thời gian chuyển thư nhanh

b)

Chi phí thấp

c)

Có thể gửi kèm tệp 

d)

Cả 3 ý trên

4.

Trong các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

success@gmail

b)

success@gmail.com

c)

Google.com.vn

d)

Yahoo.com.vn

5.

Bộ phận nào của máy tính thực hiện các lệnh của chương trình?

a)

Đĩa cứng

b)

Bộ xử lí

c)

Màn hình

d)

Chuột máy tính

6.

Đâu là biểu tượng của một tệp văn bản?

a)
b)
c)
d)
7.

Khi làm việc với thư mục, lệnh Copy có chức năng gì?

a)

Xóa thư mục.

b)

Đổi tên thư mục.

c)

Sao chép thư mục.

d)

Cắt thư mục.

8.

Khi làm việc với thư mục, lệnh Delete có chức năng gì?

a)

Xóa thư mục.

b)

Đổi tên thư mục.

c)

Sao chép thư mục.

d)

Cắt thư mục.

9.

Em có thể làm được những việc gì khi truy cập Internet?

a)

Nghe nhạc, xem phim, chơi trò chơi trực tuyến.

b)

Tìm kiếm tài liệu, bài tập liên quan đến công việc học tập.

c)

Chia sẻ thông tin, kết bạn, gửi thư cho người thân.

d)

Chép bài vào vở.

10.

Để có thể gửi thư điện tử, em phải có:

a)

Máy tính kết nối mạng Internet.

b)

Giấy, bút.

c)

Địa chỉ thư điện tử của người nhận.

d)

Địa chỉ thư điện tử của em.

11.

Sử dụng thư điện tử có tác dụng gì?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

b)

Mất thời gian.

c)

Khó sử dụng.

d)

Tốn công.

12.

Chọn biểu tượng thư điện tử:

a)
b)
c)
d)
13.

Bộ phận nào của máy tính thực hiện lệnh của chương trình?

a)

đĩa cứng

b)

bộ xử lí

c)

chuột máy tính

d)

màn hình

14.

1. Để khởi động phần mềm trình chiếu Micosoft Powerpoint 2010 em chọn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
15.

2. Để tạo hiệu ứng cho trang trình chiếu MS Powerpoint 2010 em chọn thẻ nào?

a)
b)
c)
d)
16.

3. Để thay đổi bố cục cho trang trình chiếu trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
17.

4. Để tạo hiệu ứng cho đối tượng trong phần mềm trình chiếu Microsoft Powepoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
18.

5. Trong Microsoft Powerpoit 2010 hiệu ứng đối tượng có bao nhiêu kiểu hiệu ứng?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

19.

6. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

20.

7. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

21.

8. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

22.

9. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

23.

10. Để 1 đối tượng có nhiều hiệu ứng trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
24.

Để mở rộng thêm hiệu ứng chuyển động đối tượng trong phần mềm trình chiếu Microsoft Powerpoint 2010 chọn ?

a)
b)
c)
d)
25.

Để chèn đoạn âm thanh vào bài trình chiếu MS Powerpoint 2010?

a)

Insert -> Sound ->Sound from File

b)

Insert -> Audio ->Audio from File

c)

Insert ->Video ->Audio from File

d)

Insert -> Audio ->Video from File

26.

13. Để chèn đoạn video vào bài trình chiếu MS Powerpoint 2010?

a)

Insert -> Sound ->Sound from File

b)

Insert -> Audio ->Audio from File

c)

Insert ->Video ->Video from File

d)

Insert -> Audio ->Video from File

27.

14. Để đặt thông số chung cho các trang trình chiếu trong MS Powerpoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
28.

Để hiện thị số trang trình chiếu trong phần mềm MS powerpoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
29.

Những câu nói nào dưới đây Đúng khi sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint

a)

Chỉ có thể tạo được 1 trang trình chiếu

b)

Có thể chèn văn bản, hình ảnh vào trang trình chiếu

c)

Chỉ có thể tạo được 5 trang trình chiếu

d)

Nhấn phím F5 để bắt đầu trình chiếu

30.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

31.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở bài trình chiếu đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

32.

Đây là nút lệnh:

a)

Lưu bài

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở trang chiếu (Slide) đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

33.

Những câu nói nào dưới đây ĐÚNG khi sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint

a)

Nút lệnh Save có chức năng giống như trong Word

b)

Trong 1 bài trình chiếu, số trang trình chiếu không vượt quá 10 trang

c)

Nhấn Ctrl+M để tạo trang trình chiếu mới

d)

Có thể xóa trang trình chiếu một cách dễ dàng

34.

Để ngay lập tức thoát khỏi chế độ trình chiếu em nhấn:

a)

Phím Enter

b)

Phím Shift

c)

Phím ESC hoặc nhấn chuột phải chọn End show

d)

Phím Ctrl

35.

3. Để thay đổi bố cục cho trang trình chiếu trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
36.

4. Để tạo hiệu ứng cho đối tượng trong phần mềm trình chiếu Microsoft Powepoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
37.

Chọn chức năng đúng khi nói về phần mềm PowerPoint?

a)

Tạo ra những bài báo cáo sinh động hấp dẫn

b)

Tự động chèn số trang vào trang trình chiếu đầu tiên

c)

Tạo ra những bức tranh tùy ý

d)

Tính toán các bài toán đơn giản

38.

Các hiệu ứng động làm cho việc trình chiếu trở nên:

a)

thu hút sự chú ý

b)

Hấp dẫn

c)

sinh động

d)

tất cả đáp án trên

39.
Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta dùng lệnh gì?
a)
Ctrl + C / Ctrl + V
b)
Ctrl + X / Ctrl + V
c)
Ctrl + C / Ctrl + X
d)
Ctrl + X / Ctrl + C
40.

Để chọn hiệu ứng cho văn bản hoặc hình ảnh trong trang trình chiếu, bước đầu tiên em cần chọn nào thể lệnh nào dưới đây?

a)

Design

b)

Animations

c)

Home

41.

Câu 3: Phát biểu dưới đây Đúng hay Sai?

"Không sao chép văn bản từ phần mềm soạn thảo vào trang trình chiếu được."

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

42.

Câu 5: Em hãy sắp xếp các thao tác để được thao tác đúng khi tạo hiệu ứng cho văn bản trong trang trình chiếu

a)

A. 3-2-1

b)

B. 1-2-3

c)

C. 3-1-2

d)

D. 2-1-3

43.

Câu 7: Em hãy sắp xếp các thao tác để được thao tác đúng khi tạo hiệu ứng chuyển động cho hình ảnh:

a)

A. 3-2-1-4

b)

B. 2-1-3-4

c)

C. 1-3-2-4

d)

D. 2-1-4-3

44.

Câu 9: Trong bảng chọn Header and Footer, nút lệnh Date and Time có chức năng:

a)

A. Chèn số trang cho bài trình chiếu.

b)

B. Viết thông tin người soạn vào bài trình chiếu.

c)

C. Chèn ngày, tháng, năm soạn bài trình chiếu.

d)

D. Không hiển thị các tùy chọn của bảng chọn Footer ở Slide đầu tiên.

45.

Câu 10: Trong bảng chọn Header and Footer, nút lệnh Slide Number có chức năng:

a)

A. Chèn số trang cho bài trình chiếu.

b)

B. Viết thông tin người soạn vào trang trình chiếu.

c)

C. Chèn ngày, tháng, năm soạn bài trình chiếu.

d)

D. Không hiển thị các tùy chọn của bảng chọn Footer ở Slide đầu tiên.

46.

Phần mềm trình chiếu có tên là:

a)

Word

b)

PowerPoint

c)

Logo

d)

Paint

47.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

48.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

49.

Đây là nút lệnh:

a)

Lưu bài

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở trang chiếu (Slide) đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

50.

Để trình chiếu bài ngoài cách chọn biểu tượng cái ly - Slide Show, em còn có thể nhấn phím nào trên bàn phím?

a)

Phím F3

b)

Phím F4

c)

Phím F5

d)

Phím F6

51.

Để tạo hiệu ứng chuyển động cho đối tượng em chọn vào thẻ nào?

a)

Insert

b)

Design

c)

Animations

d)

Review

52.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

5

b)

1

c)

20

d)

Không giới hạn

53.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

A. Văn bản

b)

B. Hình ảnh

c)

C. Âm thanh

d)

D. Tất cả đều đúng

54.

Phần mềm trình chiếu có tên Tiếng anh đầy đủ là?

a)

Microsoft Office Power Point

b)

Microsoft Office Word

c)

Microsoft Office Exel

d)

Microsoft Windows

55.

Để tạo thêm slide mới em nháy chuột vào?

a)

Nhấn Insert

b)

Nhấn New Slide

c)

Nhấn Paste

d)

Nhấn Copy

56.

Để trình diễn ngoài cách chọn Slide Show em còn có thể nhấn ... trên bàn phím?. Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

Phím F3

b)

Phím F4

c)

Phím F5

d)

Phím F6

57.

Để tạo hiệu ứng chuyển động cho đối tượng em chọn vào thẻ nào?

a)

Insert

b)

Design

c)

Animations

d)

Review

58.

Trong thẻ Animations em chọn lệnh nào để xuất hiện hộp thoại hiệu ứng chuyển động?

a)

Apply to all

b)

Custom Animation

c)

Transition sound

d)

Transition speed

59.

Hiệu ứng chuyển động Motion Paths gồm những hiệu ứng chuyển động nào?

a)

Down, Up

b)

Diagonal Down Right, Diagonal Up Right

c)

Left, Right

d)

Tất cả các hiệu ứng trên

60.

Để vẽ được đường cong chuyển động theo ý em muốn, em chọn gì?

a)

Draw Custom Path/ Line

b)

Draw Custom Path/ Freeform

c)

Draw Custom Path/ Curve

d)

Draw Custom Path/ Scribble

61.

Để vẽ được đường cong chuyển động, em nháy nút trái chuột vào vị trí bắt đầu, nháy nút trái chuột thêm một lần nữa tại vị trí uốn cong và để kết thúc thao tác vẽ đường cong em nháy nút gì của chuột?

a)

Nháy nút trái

b)

Nháy nút phải

c)

Nháy nút giữa

d)

Nháy đúp chuột

62.

Biểu tượng của phần mềm trình chiếu là biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
63.

Để khởi tạo một bài trình chiếu mới, em sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + O

64.

Tổ hợp phím Ctrl + S có chức năng là gì?

a)

Lưu bài trình chiếu

b)

In bài trình chiếu

c)

Thêm một trang trình chiếu mới

d)

Bắt đầu trình chiếu

65.

Nút lệnh sau đây tương ứng với tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + P

66.

Chọn đoạn văn bản cần tạo hiệu ứng, sau đó chọn thẻ (a)  

67.

Mức điều chỉnh tốc độ hiển thị hiệu ứng Slow có nghĩa là gì?

a)

Tốc độ chậm

b)

Tốc độ trung bình

c)

Tốc độ nhanh

d)

Tốc độ rất nhanh

68.

Nút lệnh sau đây tương ứng với tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + N

69.

Khi tạo hiệu ứng cho hình ảnh, trong Add Effect em chọn ngôi sao màu đỏ sẽ được hiệu ứng như thế nào?

a)

Hiệu ứng xuất hiện

b)

Hiệu ứng nhấn mạnh

c)

Hiệu ứng biến mất

d)

Hiệu ứng theo nét vẽ

70.

Em hãy soạn thảo đoạn văn bản gồm bốn đoạn văn Xuân Hạ Thu Đông (SGK Tin học trang 69,70)

4 lines
71.
Để tạo hiệu ứng chuyển trang ta dùng lệnh gì?
a)
Animation
b)
Slide show
c)
View/ Master Views
d)
Transitions
72.
Animations là chức năng tạo hiệu ứng cho đối tượng nào?
a)
Textbox
b)
Chart
c)
Shapes
d)
Tất cả các đối tượng trên slide
73.
Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để làm gì?
a)
Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu
b)
Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu
c)
Thiết lập thời gian thực hiện cho hiệu ứng
d)
Thiết lập thời gian chuyển trang
74.
Trong Powerpoint, muốn thêm một slide mới giống với một slide đã tạo, ta dùng lệnh gì?
a)
Insert/ New Slide
b)
Insert/ Duplicate Selected Slides
c)
Insert/ Slide from Outline...
d)
Insert/ Resuse Slide...
75.
Trong PowerPoint, để thêm một slide ta ta dùng lệnh gì?
a)
Insert - New Slide
b)
Chọn một slide - Enter
c)
Ctrl + M
d)
Tất cả đều đúng
76.
Trong PowerPoint, muốn chèn các slide từ 1 tập tin trình chiếu khác vào tập tin đang mở, ta dùng lệnh gì?
a)
Home/ New Slide/ Slides from Files
b)
Home/ New Slide/ Duplicate Selected Slides
c)
Home/ New Slide
d)
Home/ New Slide/ Reuse Slides
77.
Trong PowerPoint, để sử dụng những mẫu thiết kế slide có sẵn ta dùng lệnh gì?
a)
File/ New/ From Design Template
b)
File/ New/ From AutoContent wizard
c)
File/ New/ From Existing Presentation
d)
n File/ New/ Photo album
78.
Trong PowerPoint, để tạo một slide chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn, ta dùng lệnh gì?
a)
View/ Slide Sorter
b)
View/ Slide Master
c)
View/ Handout Master
d)
View/ Notes Master
79.
Trong PowerPoint, Slide Master là công cụ dùng để làm gì?
a)
Tạo slide đẹp
b)
Định dạng chung cho các slide
c)
Tạo slide nhanh, gọn, đúng
d)
Tạo màu nền và nội dung cho slide
80.
Trong PowerPoint, để sao chép slide trong một bài thuyết trình, ta chọn slide muốn sao chép, sau đó thực hiện lệnh gì?
a)
Right Click - Publish Slides
b)
Right Click - Duplicate Slide
c)
Right Click - New Slide
d)
Right Click - Delete Slide
81.
Trong PowerPoint, muốn di chuyển một slide đang chọn, ta dùng lệnh gì?
a)
Home / Cut / Paste
b)
Ctrl + X / Ctrl + V
c)
Kéo slide đến vị trí mới và thả chuột
d)
Tất cả đều đúng
82.
Trong PowerPoint, để thiết kế một slide tốt, ta cần làm gì?
a)
Dùng các cụm từ ngắn gọn súc tích
b)
Dùng hình ảnh chất lượng và phù hợp chủ đề
c)
Dùng các đối tượng đồ họa: chart, SmartArt
d)
Tất cả đều đúng
83.
Trong PowerPoint, để thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và kiểu hiển thị (đậm, nghiêng, gạch chân, bóng) ta chọn nhóm lệnh nào?
a)
Clipboard
b)
Font
c)
Paragraph
d)
Drawing
84.
Trong PowerPoint, để canh lề văn bản ta chọn lệnh trong nhóm nào?
a)
Clipboard
b)
Font
c)
Paragraph
d)
Drawing
85.
Trong PowerPoint, muốn chèn bảng vào slide, ta dùng lệnh gì?
a)
Insert/ Shapes
b)
Insert/ SmartArt
c)
Insert/ Table
d)
Insert/ Chart
86.

3. Để thay đổi bố cục cho trang trình chiếu trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
87.

4. Để tạo hiệu ứng cho đối tượng trong phần mềm trình chiếu Microsoft Powepoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
88.

Để chèn đoạn âm thanh vào bài trình chiếu MS Powerpoint 2010?

a)

Insert -> Sound ->Sound from File

b)

Insert -> Audio ->Audio from File

c)

Insert ->Video ->Audio from File

d)

Insert -> Audio ->Video from File

89.

13. Để chèn đoạn video vào bài trình chiếu MS Powerpoint 2010?

a)

Insert -> Sound ->Sound from File

b)

Insert -> Audio ->Audio from File

c)

Insert ->Video ->Video from File

d)

Insert -> Audio ->Video from File

90.

14. Để đặt thông số chung cho các trang trình chiếu trong MS Powerpoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
91.

Để hiện thị số trang trình chiếu trong phần mềm MS powerpoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
92.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

93.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

94.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

95.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở bài trình chiếu đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

96.

Đây là nút lệnh:

a)

Lưu bài

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở trang chiếu (Slide) đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

97.

Những câu nói nào dưới đây ĐÚNG khi sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint

a)

Nút lệnh Save có chức năng giống như trong Word

b)

Trong 1 bài trình chiếu, số trang trình chiếu không vượt quá 10 trang

c)

Nhấn Ctrl+M để tạo trang trình chiếu mới

d)

Có thể xóa trang trình chiếu một cách dễ dàng

98.

Biểu tượng của phần mềm MSW Logo?

a)
b)
c)
d)
99.

Trong phần mềm Powerpoint để ảnh nằm sau phần văn bản như hình dưới ta thực hiện như sau:

a)

Nháy chuột phải tại hình chọn Send Backward

b)

Nháy chuột trái tại hình chọn Send To Back

c)

Nháy chuột phải tại hình chọn Brinh To Front

d)

Nháy chuột phải tại hình chọn Send To Back