wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tuần 27 1A cô Huyền

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

9

d)

10

2.

Kết quả của phép tính 36 - 20 là:

a)

36

b)

56

c)

34

d)

16

3.

An có 32 ngôi sao, Hà có 2 chục ngôi sao. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu ngôi sao?

a)

32 ngôi sao

b)

50 ngôi sao

c)

34 ngôi sao

d)

52 ngôi sao

4.

Số 65 đọc là:

a)

xáu mươi lăm

b)

Sáu mươi năm

c)

Sáu mươi lăm

d)

Sáu lăm

5.

Số 29 gồm:

a)

2 và 9

b)

2 chục và 9 đơn vị

c)

9 chục và 2 đơn vị

d)

1 chục và 2 đơn vị

6.

Các số 45; 65; 54; 96; 56 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

45; 56; 54; 65; 96

b)

45; 54; 56; 65; 96

c)

96; 65; 54; 56; 45

d)

96; 65; 56; 54; 45

7.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

19; 29; .........; 49; 59; 69

a)

79

b)

99

c)

30

d)

39

8.

Viết các số: 60; 29; 38; 63; 86 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

60, 29, 38, 63, 86

b)

38, 29, 60, 62, 86

c)

29, 38, 60, 63, 86

d)

20, 29, 38, 60, 63, 86

9.

Nhà Mai nuôi 56 con gà, mẹ đem bán 25 con gà. Hỏi nhà mai còn lại bao nhiêu con gà?

a)

21 con gà

b)

20 con gà

c)

19 con gà

d)

31 con gà

10.

Kết quả của phép tính: 14 + 3 - 7 là:

a)

17

b)

18

c)

24

d)

10

11.

Số “Tám mươi ba” viết là:

a)

38

b)

8 và 3

c)

83

d)

3 và 8

12.

Dấu điền vào chỗ chấm của 47 ……. 40 + 7 là:

a)

>

b)

<

c)

=

13.

Lớp em có 21 bạn gái và 14 bạn trai. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?

a)

35 bạn

b)

34 bạn

c)

32 bạn

d)

53 bạn

14.

62 + 23 =?

(a)  

15.

25 + 41 = ?

(a)  

16.

87 - 5 = ?

(a)  

17.

78 - 23 = ?

(a)  

18.

Trên sân có 35 con gà và 2 chục con vịt. Hỏi trên sân có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

a)

Phép tính: 35 + 2 = 37

Trả lời: Trên sân có tất cả 37 con gà và vịt.

b)

Phép tính: 35 - 20 = 15

Trả lời: Trên sân có tất cả 15 con gà và vịt.

c)

Phép tính: 35 + 20 = 55

Trả lời: Trên sân có tất cả 55 con gà và vịt.

19.

10+30=

a)

4

b)

40

c)

20

d)

60

20.

12 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

1 chục và 2 đơn vị

b)

2 chục và 1 đơn vị

c)

1 chục và 3 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị

21.

Có 12 quả táo, cho bạn 10 quả táo. Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

10

b)

2

c)

12

d)

8

22.

11+7-3=

a)

12

b)

4

c)

15

d)

11

23.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

25.
a)

ví da

b)

lá đỏ

c)

cá kho

d)

cà chua

26.
a)

kể

b)

hát

c)

đưa

27.

Đây là gì?

a)

kệ

b)

chú hề

c)

tấm thảm

28.

Từ viết sai chính tả là:

a)

đấp chân

b)

ân cần

c)

sợ sệt

29.

Bé và chị ....ô đùa ở bờ hồ.

a)

n

b)

l

c)

x

30.

Từ viết đúng là:

a)

xấm sét

b)

sấm sét

c)

sấm xét

31.

Câu nào có chứa vần " ên "

a)

Bố em dắt xe đi làm.

b)

Chị Hà tết nơ cho em.

c)

Bé vẽ tên lửa.

32.

Chuột con muốn được to như ai ?

a)

chuột mẹ

b)

bạn voi

c)

trâu

d)

33.

Ở trường các bạn gọi chuột con là gì ?

a)

Tí Teo

b)

chuột Tí Teo

c)

Teo Tí

d)

Chuột Tí

34.

Điền vần uôt hay uôc:

Ch (a)   con đáng yêu

35.

Nắng giúp bố làm gì?

a)

Xây thẳng mạch tường vôi

b)

Hong thóc khô cho mẹ

c)

Soi cho ông nhặt cỏ

d)

Nắng giúp bà sâu kim

36.

Nắng giúp bà làm gì?

a)

xâu kim

b)

nhặt cỏ

c)

phơi thóc

d)

xây tường

37.

Nắng giúp mẹ (a)  

38.

Nắng giúp bà làm gì?

a)

xâu kim

b)

nhặt cỏ

c)

phơi thóc

d)

xây tường

39.

Nắng giúp ông làm gì ?

a)

nhặt cỏ

b)

xâu kim

c)

hong thóc

d)

xây tường

40.

Điền ng hay ngh ?

chú (a)   é

41.

Điền c hay k ?

thước (a)  

42.

Những tiếng nào dưới đây có chứa âm nh?

a)

nghệ

b)

nhãn

c)

nho

d)

nhà

43.

Chữ cái "gh" chỉ có thể ghép được với những chữ cái nào?

a)

o, a, u

b)

o, ô, ơ

c)

i, e, ê

d)

i, u, ư

44.

Chữ cái "ngh" chỉ có thể ghép được với những chữ cái nào?

a)

u, ư, i

b)

e, ê, i

c)

a, o, e

d)

o, e, ê

45.

Từ ngữ nào viết sai chính tả?

a)

kê ghế

b)

ngõ nhỏ

c)

nghỉ hè

d)

cẽ lá

46.

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu đúng:

đã/ no cỏ/ bò bê

a)

No cỏ đã bò bê.

b)

Bò bê đã no cỏ.

c)

Đã no cỏ bò bê.

47.

Đây là gì?

(a)  

48.

Đây là....?

a)

tai nghe

b)

điện thoại

c)

bàn phím

d)

dây điện

49.

Điền vào chỗ trống

"_íu _ít"

a)

r

b)

d

c)

gi

50.

Đây là......?

a)

lịch treo

b)

lịch bàn

c)

quyển lịch

d)

lịch cầm tay