wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 1 bài 5

Total questions: 71

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

2 chục = .... đơn vị

a)

10

b)

20

c)

2

d)

0

2.

Cả gà mái và gà trống là 15 con, trong đó có 10 gà trống. Hỏi có bao nhiêu gà mái?

a)

10 gà mái

b)

15 gà mái

c)

5 gà mái

d)

8 gà mái

3.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

4.

Có bao nhiêu hình tròn?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

4

5.

Có bao nhiêu hình chữ nhật?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

4

6.

Chọn phép tính đúng tương ứng?

Cửa hàng có: 10 xe máy

Đã bán: 4 xe máy

Còn lại: ... xe máy?

a)

10 + 4 = 14

b)

10 - 4 = 14

c)

10 - 4 = 6

d)

10 - 4 = 13

7.

20 - 10 + 5 =

a)

13

b)

14

c)

15

8.

40 - 20 +10 =

a)

20

b)

30

c)

40

9.

Hãy khoanh vào số lớn nhất, nhỏ nhất trong các số sau

a)

40

b)

25

c)

37

d)

41

10.

Trên cành có 20 con chim đậu, sau đó có 1 chục con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

a)

10 con chim

b)

20 con chim

c)

30 con chim

11.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

12.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

13.

Để được một chục con gà, em cần thêm bao nhiêu con gà?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

14.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

15.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

16.

Điền số thích hợp

a)

3,4

b)

5,6

c)

3,6

17.

3 + 4 + 2 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

18.

Số 26 gồm:

a)

6 chục và 2 đơn vi

b)

2 chục và 6 đơn vị

c)

2 và 6

d)

20 và 6

e)

60 và2

19.

Một con lợn mẹ đẻ được 1 chục lợn con. Hỏi có tất cả bao nhiêu con lợn?

a)

10

b)

2

c)

11

20.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

21.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

22.

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

23.

Hình trên có mấy hình vuông và mấy hình tam giác

a)

1 hình vuông và 4 hình tam giác

b)

1 hình vuông và 3 hình tam giác

c)

1 hình vuông và 5 hình tam giác

d)

1 hình vuông và 6 hình tam giác

24.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình bên?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

25.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Có bao nhiêu hình tròn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Chọn đồ vật có hình dạng khác hình còn lại

a)
b)
c)
d)
29.

Đồ vật nào không có hình tam giác?

a)
b)
c)
d)
30.

22+12 =

a)

34

b)

44

c)

22

d)

12

31.

66-22 =

a)

33

b)

66

c)

44

d)

22

32.

10+7 =

a)

27

b)

23

c)

17

d)

0

33.

Hãy điền vào chỗ trống:

23 + ... =46

a)

14

b)

36

c)

13

d)

23

34.

Hãy điền vào chỗ trống:

80= ... +30

a)

40

b)

50

c)

60

d)

30

35.

Tìm số tiếp theo của: 78,...

a)

79

b)

77

c)

78

d)

69

36.

Điền vào chỗ trống:

10,20, ... ,40,50

a)

25

b)

31

c)

45

d)

30

37.

Nếu hôm nay là chủ nhật thì ngày kia là thứ mấy?

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Ba

c)

Thứ Tư

d)

Thứ Bảy

38.

Hôm qua là thứ 6 thì ngày mai là thứ mấy?

a)

Thứ Năm

b)

Thứ Bảy

c)

Chủ Nhật

d)

Thứ Hai

39.

Điền dấu vào chỗ trống:

23 ... 45

a)

>

b)

<

c)

=

40.

Số hai mươi lăm viết là:

a)

25

b)

20

c)

5

41.

66-22 =

a)

33

b)

66

c)

44

d)

22

42.

Em hãy cho biết 17-12 bằng bao nhiêu?

a)

15

b)

5

c)

4

d)

12

43.

Cái nào lớn hơn 15+4 hay 12+6 ?

a)

15+4

b)

12+6

c)

Bằng nhau

44.

15+...=19. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

5

b)

3

c)

4

d)

9

45.

16 - 6 = ?

a)

10

b)

1

c)

6

d)

12

46.

Xăng - ti - mét được kí hiêu là...

a)

cm

b)

mc

c)

ms

d)

mx

47.

Có 10 hình tròn, tô màu 5 hình tròn. Hỏi còn lại bao nhiêu hình tròn chưa tô màu?

a)

10

b)

5

c)

15

d)

0

48.

Số lớn nhất trong các số 14, 20, 19, 10 là...

a)

14

b)

20

c)

19

d)

10

49.

Câu 3: Điền đấu thích hợp vào chỗ chấm: 12 + 2 .......2 + 12

a)

A. >

b)

B. =

c)

C. <

d)

D. +

50.

Câu 4: Có 1 gà mẹ, và có 6 gà con. Hỏi có tât cả bao nhiêu con gà?

a)

A. 4 con gà

b)

B. 10 con gà

c)

C. 7 con gà

d)

D. 12 con gà

51.

Câu 5: Trên cành có 12 con chim, bay đi mất 10 con chim. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

a)

A. 10 con chim

b)

B. 12 con chim

c)

C. 14 con chim

d)

D. 2 con chim

52.

Câu 6: Kết quả của phép tính 13 + 5 là:

a)

A. 12

b)

B. 18

c)

C. 20

d)

D.14

53.

Câu 8: 15 - 5 = ?

a)

A. 20

b)

B. 10

c)

C. 12

d)

D. 18

54.

Số 13 gồm .... chục và.... đơn vị

a)

1,3

b)

3,1

c)

10,3

d)

30,1

55.

Minh: 20 quyển vở

Mẹ cho: 4 quyển vở

Minh có tất cả:.... quyển vở?

a)

24

b)

42

c)

45

d)

12

56.

Phép tính này đúng hay sai:

15 cm - 10 cm = 5

a)

Đúng

b)

Sai

57.

25 cm - 5 cm =....?

a)

20 cm

b)

10 cm

c)

20

d)

10

58.

Buổi sáng, bạn Nam giúp mẹ trồng được 10 cái cây. Buổi chiều, bạn Nam trồng tiếp được 12 cái cây. Hỏi cả ngày bạn Nam trồng được bao nhiêu cái cây?

a)

22

b)

24

c)

21

d)

12

59.

Điền dấu thích hợp:

10 + 2 ..... 14

a)

>

b)

<

c)

=

60.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

61.

Số tự nhiên nào nằm giữa số 9 và số 10?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

Không có số nào

62.

Số lớn hơn 8 và nhỏ hơn 10 là ?

a)

9

b)

7

c)

8

63.

Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

5; 10; 15; 9

b)

5; 9; 10; 15

c)

5; 9; 15; 10

64.

3 + 10

a)

13

b)

40

c)

43

d)

12

65.

19 - 9 + 7

a)

10

b)

16

c)

15

d)

17

66.

Số tròn chục bé nhất là:

a)

10

b)

90

c)

89

d)

80

67.

Bố đi công tác 1 tuần 3 ngày.

Vậy bố đi công tác số ngày là:

a)

4 ngày

b)

9 ngày

c)

10 ngày

d)

13 ngày

68.

Trong các số: 91 ; 60 ; 65 ; 50 ; 80.

Các số tròn chục là

a)

91 ; 60 ; 65

b)

60 ; 65 ; 50

c)

65 ; 50 ; 80

d)

60 ; 50 ; 80

69.

30 + 60 = ........ + 40

Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

90

b)

70

c)

50

d)

40

70.

Tổng của số bé nhất có 1 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số là:

(a)  

71.

Tổng của số bé nhất có 2 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số

(a)