wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGHKII - 202 - 2022

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

a)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.

b)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.

c)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

d)

Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.

2.

Giới hạn sinh thái là:

a)

khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

b)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

c)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

d)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.

3.

Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:

a)

ánh sáng.

b)

nhiệt độ.

c)

độ ẩm

d)

gió.

4.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20C đến 35C. Từ 5,6C đến 42C được gọi là:

a)

khoảng thuận lợi của loài.

b)

giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.

c)

điểm gây chết giới hạn dưới.

d)

điểm gây chết giới hạn trên.

5.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20C đến 35C. Khoảng nhiệt độ từ 20C đến 35C được gọi là:

a)

giới hạn chịu đựng .

b)

khoảng thuận lợi.

c)

điểm gây chết giới hạn trên.

d)

điểm gây chết giới hạn dưới.

6.

Khoảng thuận lợi là:

a)

khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.

b)

khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.

c)

khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

d)

khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được.

7.

Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 44C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,6C đến +42C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?

a)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

b)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.

c)

Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.

d)

Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.

8.

Môi trường sống của sinh vật gồm những gì?

a)

Môi trường không khí

b)

Môi trường đất, môi trường nước.

c)

Môi trường sinh vật (thực vật, động vật và con người)

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng.

9.

Nhân tố sinh thái là:

a)

Các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường.

b)

Tất cả các yếu tố của môi trường.

c)

Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

d)

Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật.

10.

Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố con người.

b)

Nhóm nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và nhóm các sinh vật khác.

c)

Nhóm nhân tố con người và nhóm các sinh vật khác.

d)

Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh, nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh

11.

Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

a)

tất cả các nhân tố vật lí, hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật

c)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

d)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật

12.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Rừng mưa nhiệt đới

b)

Cá rô phi

c)

Đồng lúa

d)

Lá khô

13.

Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

a)

Gần điểm gây chết dưới.

b)

Ở điểm cực thuận.

c)

Gần điểm gây chết trên.

d)

Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên.

14.

Cho các thông tin về giới hạn nhiệt độ của các loài sinh vật dưới đây:

- Loài chân bụng Hydrobia aponenis: (+1°C) – (+60°C).

- Loài đỉa phiến: (+0,5°C) – (+24°C).

- Loài chuột cái đài nguyên: (-5°C) – (+30°C).

- Loài cá chép Việt Nam: (+2°C) – (+44°C).

Trong các loài trên, loài nào có khả năng phân bố rộng nhất?

a)

Cá chép

b)

Chân bụng Hydrobia aponenis

c)

Đỉa phiến

d)

Chuột cát

15.

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

a)

môi trường

b)

giới hạn sinh thái

c)

ổ sinh thái

d)

sinh cảnh

16.

Những hiểu biết về giới hạn sinh thái của sinh vật có ý nghĩa

a)

đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập vật nuôi

b)

ứng dụng trong việc di – nhập, thuần hóa các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

c)

trong việc giải thích sự phân bố của các sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập, thuần hóa các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

d)

đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất, thuần hóa các giống vật nuôi

17.

Nơi ở của các loài là:

a)

A. địa điểm cư trú của chúng.

b)

B. địa điểm sinh sản của chúng.

c)

C. địa điểm thích nghi của chúng.

d)

D. địa điểm dinh dưỡng của chúng.

18.

Các loài thực vật có trong ruộng lúa là quần thể sinh vật. Nhận định đó Đúng hay Sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

19.

Ví dụ nào dưới đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp các con cá có trong ao.

b)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau.

c)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.

d)

Các cây có trong một khu rừng.

20.

Giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể có những mối quan hệ nào dưới đây?

a)

Hỗ trợ và cạnh tranh cùng loài.

b)

Hỗ trợ và đối địch.

c)

Hỗ trợ và cạnh tranh khác loài.

d)

Hỗ trợ và cộng sinh.

21.

Quần thể sinh vật là

a)

tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống ở những nơi khác nhau vào một thời điểm nhất định, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

b)

tập hợp các cá thể khác loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

c)

tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

d)

tập hợp các cá thể khác loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở các thời điểm khác nhau, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

22.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài trong quần thể?

(1) Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.

(2) Hiện tượng tự tỉa thưa.

(3) Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.

(4) Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Xét các trường hợp sau đây:

(1) Những con chim bồ nông xếp thành hàng ngang để cùng bắt cá.

(2) Những con cá ép sống bám trên thân cá mập.

(3) Những cây thông nhựa sống gần nhau có rễ liền nhau.

(4) Cây tầm gửi sống bám trên thân cây chò.

Có bao nhiêu trường hợp phản ánh mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là mối quan hệ giữa các cá thể

a)

sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.

b)

cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi.

c)

sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống.

d)

cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.

25.

Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở thuộc mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ hỗ trợ.

b)

Cạnh tranh khác loài.

c)

Kí sinh cùng loài.

d)

Cạnh tranh cùng loài.

26.

Ví dụ nào sau đây minh họa mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

Các con hươu đực tranh giành con cái trong mùa sinh sản.

b)

Bồ nông xếp thành hàng đi kiếm ăn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.

c)

Cá ép sống bám trên cá lớn.

d)

Cây phong lan bám trên thân cây gỗ trong rừng.

27.

Hiện tượng tự tỉa thưa ở các cây trong rừng là kết quả của

a)

cạnh tranh cùng loài.

b)

cạnh tranh khác loài.

c)

thiếu chất dinh dưỡng.

d)

sâu bệnh phá hoại.

28.

Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa

a)

đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.

b)

duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.

c)

giúp khai thác tối ưu nguồn sống.

d)

đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn.

29.

Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở thuộc mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ hỗ trợ.

b)

Cạnh tranh khác loài.

c)

Kí sinh cùng loài.

d)

Cạnh tranh cùng loài.

30.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

(1) Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện của môi trường.

(2) Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể khai thác được nhiều nguồn sống.

(3) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể thể hiện qua hiệu quả nhóm.

(4) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể,

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Ví dụ nào sau đây KHÔNG phải là mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể?

a)

Các cây bạch đàn mọc gần nhau có hiện tượng tự tỉa thưa.

b)

Các con cò cái trong đàn giành nhau nơi làm tổ.

c)

Trên cánh đồng, cây ngô và cỏ dại cạnh tranh về nguồn dinh dưỡng.

d)

Trong mùa sinh sản, các con đực tranh giành nhau con cái.

32.

Khi nguồn thức ăn khan hiếm, giữa các cá thể trong quần thể thường xuất hiện mối quan hệ nào dưới đây?

a)

Hội sinh.

b)

Hỗ trợ.

c)

Cộng sinh.

d)

Cạnh tranh.

33.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể?

a)

Tỉ lệ giới tính

b)

Thời gian hình thành quần thể

c)

Thành phần nhóm tuổi

d)

Mật độ cá thể

34.

Đặc trưng cơ bản nhất của một quần thể sinh vật là

a)

mật độ cá thể

b)

tỉ lệ đực – cái

c)

thành phần nhóm tuổi

d)

sự phân bố cá thể

35.

Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

a)

Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

b)

Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường

c)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

d)

Tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

36.

Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta thấy được trên bờ mương, mật độ đo được 28 cây/m2. Trong khi đó, ở giữa ruộng mật độ đo được là 8 cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

a)

Tỷ lệ đực/cái

b)

Thành phần nhóm tuổ

c)

Sự phân bố cá thể

d)

Mật độ cá thể

37.

Điểm giống nhau giữa quần thể người với các quần thể sinh vật khác là

a)

tỉ lệ giới tính, mức sinh sản, hôn nhân, văn hoá

b)

tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, mật độ

c)

Văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh và tử

d)

Hôn nhân, giới tính, mật độ, sinh và tử

38.

Tăng dân số quá nhanh có thể dẫn đến những trường hợp nào trong các trường hợp sau:

(1) thiếu nơi ở;

(2) thiếu lượng thực;

(3) ô nhiễm môi trường;

(4) nâng cao điều kiện sống cho người dân;

(5) tài nguyên ít bị khai thác?

a)

(1),(2),(3)

b)

(2),(4),(5)

c)

(1),(3),(4)

d)

(2),(3),(5)

39.

Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh

a)

cấu trúc tuổi của quần thể

b)

kiểu phân bố cá thể của quần thể

c)

sức sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể

d)

tỉ lệ giới tính trong quần thể

40.

Những đặc trưng cơ bản của quần thể gồm

a)

Tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, mật độ quần thể.

b)

Mối quan hệ cùng loài và khác loài, tỉ lệ giới tính, mật độ quần thể.

c)

Cách dinh dưỡng, không gian sống của quần thể, mật độ quần thể.

d)

Mức sinh sản, tỉ lệ tử vong, sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

41.

Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là:

a)

Sự cân bằng sinh học trong quần xã

b)

Sự phát triển của quần xã

c)

Sự giảm sút của quần xã

d)

Sự bất biến của quần xã

42.

Trong một quần xã sinh vật, loài đặc trưng là:

a)

Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác

b)

Loài có số lượng cá thể cái đông nhất

c)

Loài đóng vai trò quan trọng (số lượng lớn)

d)

Loài có tỉ lệ đực/ cái ổn định nhất

43.

Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là:

a)

Sự cân bằng sinh học trong quần xã

b)

Sự phát triển của quần xã

c)

Sự giảm sút của quần xã

d)

Sự bất biến của quần xã

44.

Hậu quả gây nên cho môi trường tự nhiên do con người săn bắt động vật quá mức là

a)

Động vật sinh sản nhiều

b)

Môi trường bị ô nhiễm

c)

Nhiều loài có nguy cơ bị tiệt chủng, mất cân bằng sinh thái

d)

Nhiều loài trở về trạng thái cân bằng

45.

Xã hội loài người đã trải qua các giai đoạn phát triển, lần lượt theo thứ tự là

a)

Thời kì nguyên thủy, xã hội nông nghiệp, xã hội công nghiệp

b)

Xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thủy, xã hội công nghiệp

c)

Thời kì nguyên thủy, xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp

d)

Xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thủy

46.

Tác động xấu của con người đối với môi trường tự nhiên

a)

Chặt phá rừng bừa bãi, khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên, săn bắt động vật hoang dã

c)

Săn bắt động vật hoang dã, chặt phá rừng bừa bãi

d)

Chặt phá rừng bừa bãi, săn bắt động vật hoang dã, khai thác tài nguyên thiên nhiên

47.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

48.

"Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa" là mối quan hệ khác loài nào?

a)

Cộng sinh.

b)

Hội sinh.

c)

Cạnh tranh.

d)

Hợp tác.

49.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện mối quan hệ cộng sinh?

a)

Vi khuẩn sống trong nốt sần ở rễ cây họ đậu.

b)

Địa y sống bám trên thân cây.

c)

Dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng.

d)

Cây nắp ấm bắt côn trùng.

50.

Quan hệ hội sinh là:

a)

Sự hợp tác cùng có lợi giữa các oài sinh vật.

b)

Sinh vật sống nhờ trên cơ thể sinh vật khác, lấy các chất dinh dưỡng từ sinh vật đó.

c)

Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

Sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó 1 bên có lợi, bên kia không có lợi cũng không có hại.

51.

Hiện tượng cá thể động vật tách ra khỏi nhóm có ý nghĩa:

a)

Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.

b)

Làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể.

c)

Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.

d)

Làm cho nơi ở chật chội.

52.

Ví dụ dưới đây biểu hiện quan hệ cạnh tranh cùng loài là:

a)

Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y

b)

Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c)

Cáo đuổi bắt gà

d)

Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ.

53.

Quan hệ cộng sinh là:

a)

Hai loài sống với nhau, loài này tiêu diệt loài kia

b)

Hai loài sống với nhau và cùng có lợi

c)

Hai loài sống với nhau và gây hại cho nhau

d)

Hai loài sống với nhau và không gây ảnh hưởng cho nhau

54.

Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

a)

Một khu rừng

b)

Một hồ tự nhiên

c)

Một đàn chuột đồng

d)

Một ao cá

55.

Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

56.

Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

57.

Dấu hiệu nào không phải là đặc trưng của quần thể?

a)

Mật độ

b)

Tỉ lệ đực – cái

c)

Sức sinh sản

d)

Độ đa dạng

58.

Những kiểu phân bố cá thể chủ yếu của quần thể là

a)

Phân bố đồng đều và phân bố ngẫu nhiên

b)

Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên

c)

Phân bố theo nhóm và phân bố đồng đều

d)

Phân bố đồng đều, phân bố ngẫu nhiên và phân bố theo nhóm

59.

Mật độ cá thể trong quần thể có ảnh hưởng tới

a)

Cấu trúc tuổi của quần thể

b)

Kiểu phân bố cá thể của quần thể

c)

Khả năng sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể

d)

Mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

60.

Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

a)

Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

b)

Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường

c)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

d)

Tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

61.

Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

a)

Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

b)

Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường

c)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

d)

Tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

62.

Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

a)

Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

b)

Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường

c)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

d)

Tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

63.

Trong điều kiện môi trường thay đổi đột ngột, mức tử vong cao nhất thuộc về tập hợp nhóm tuổi nào trong quần thể?

a)

Nhóm tuổi trước và sau sinh sản

b)

Nhóm tuổi đang sinh sản vả sau sinh sản

c)

Nhóm tuổi đang sinh sản và trước sinh sản

d)

Chỉ có nhóm đang sinh sản

64.

Ở điều kiện bình thường trong tự nhiên, quần thể thường có xu hướng ở dạng tháp tuổi nào?

a)

Dạng suy vong

b)

Dạng phát triển

c)

Dạng ổn định

d)

Tùy từng loài

65.

Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổn định do

a)

sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm

b)

sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng

c)

sự thống nhất tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong của quần thể

d)

sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm

66.

Chuồn chuồn, ve sầu,… có số lượng nhiều vào các tháng mùa xuân hè nhưng rất ít vào những tháng mùa đông. Đây là dạng biến động số lượng nào?

a)

theo chu kì ngày đêm

b)

theo chu kì mùa

c)

theo chu kì tháng

d)

không theo chu kì

67.

Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là

a)

mức tử vong

b)

mức sinh sản

c)

sức tăng trưởng của cá thể

d)

nguồn thức ăn từ môi trường

68.

Quần thể được điều chỉnh về mức cân bằng khi

a)

mật độ cá thể tăng lên quá cao dẫn đến thiếu thức ăn, nơi ở

b)

môi trường sống thuận lợi, thức ăn dồi dào, ít kẻ thù

c)

mật độ cá thể giảm xuống quá thấp đe dọa sự tồn tại của quần thể

d)

mật độ cá thể giảm xuống quá thấp hoặc tăng lên quá cao

69.

Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào 1 khoảng thời gian nhất định trong năm (thường là mùa hè), còn vào thời gian khác nhau thì hầu như giảm hẳn. Như vậy quần thể này

a)

biến động số lượng theo chu kì mùa

b)

biến động số lượng theo chu kì năm

c)

biến động số lượng không theo chu kì

d)

không biến động số lượng

70.

Trường hợp nào sau đây là kiểu biến động không theo chu kì?

a)

Cá cơm ở biển Peru chết nhiều do dòng nước nóng chảy qua 7 năm/lần

b)

Sâu hại xuất hiện nhiều vào mùa xuân

c)

Gà rừng chết rét

d)

Ếch nhau tăng nhiều vào mùa mưa

71.

Nhân tố nào là nhân tố hữu sinh gây biến động số lượng cá thể của quần thể?

a)

khí hậu

b)

sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn

c)

lũ lụt

d)

nhiệt độ xuống quá thấp

72.

Khả năng tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể về mức ổn định phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường được gọi là

a)

cân bằng quần thể

b)

ức chế - cảm nhiễm

c)

nhịp sinh học

d)

khống chế sinh học

73.

Sự tương quan giữa số lượng thỏ và mèo rừng Canada theo chu kì là

a)

Số lượng mèo rừng giảm → số lượng thỏ giảm theo

b)

Số lượng mèo rừng tăng → số lượng thỏ tăng theo

c)

Số lượng thỏ tăng → số lượng mèo rừng tăng theo

d)

Số lượng thỏ và mèo rừng sẽ cùng tăng vào 1 thời điểm

74.

Việc nghiên cứu diễn thế sinh thái đối với ngành nông nghiệp có ý nghĩa như thế nào?

a)

Nắm được quy luật phát triển của quần xã.

b)

Xây dựng kế hoạch dài hạn cho nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

Phán đoán đước quần xã tiên phong và quần xã cuối cùng.

d)

Biết được quần xã trước và quần xã sẽ thay thế nó.

75.

Diễn thế nguyên sinh khác với diễn thế thứ sinh ở đặc điểm

a)

diễn thế nguyên sinh có giai đoạn khởi đầu và có giai đoạn cuối.

b)

điều kiện sống thuận lợi của diễn thế nguyên sinh khác với điều kiện sống của diễn thế thứ sinh.

c)

nguyên nhân bên ngoài và nguyên nhân bên trong là khác nhau.

d)

diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật, còn diễn thế thứ sinh xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống.

76.

Những nguyên nhân bên ngoài có ảnh hưởng như thế nào đến quần xã trong diễn thế sinh thái?

a)

Chỉ làm cho quần xã trẻ lại.

b)

Chỉ huỷ hoại hoàn toàn quần xã.

c)

Quần xã bị huỷ hoại không khôi phục lại từ đầu.

d)

Làm cho quần xã huỷ diệt, làm cho quần xã được khôi phục lại từ đầu.

77.

Rừng nhiệt đới khi bị chặt trắng, sau một thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển?

a)

Cây thân cỏ ưa sáng.

b)

Cây bụi chịu bóng.

c)

Cây gỗ ưa bóng.

d)

Cây gỗ ưa sáng.

78.

Diễn thế sinh thái là:

a)

quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

b)

quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

c)

quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, từ lúc khởi đầu cho đến lúc kết thúc.

d)

quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

79.

Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm:

(1) Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.

(2) Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian.

(3) Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hoại môi trường.

(4) Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực.

Phương án đúng là:

a)

(2), (3) và (4)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(1), (3) và (4)

d)

(1), (2), (3) và (4)

80.

Giai đoạn nào dưới đây không có trong diễn thế nguyên sinh?

a)

Giai đoạn cuối hình thành quần xã tương đối ổn định.

b)

Giai đoạn khởi đầu từ môi trường chỉ có rêu.

c)

Giai đoạn tiên phong là giai đoạn các sinh vật phát tán đầu tiên tới hình thành nên quần xã tiên phong.

d)

Giai đoạn giữa là giai đoạn hỗn hợp gồm các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau.

81.

Các thông tin nào sau đây phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh?

(1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống.

(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

(3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường.

(4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái.

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (4).

c)

(3) và (4).

d)

(2) và (3).

82.

Cho các dữ kiện sau:

I. Một đầm nước mới xây dựng.

II. Các vùng đất quanh đầm bị xói mòn, làm cho đáy đầm bị nông dần. các loài sinh vật nổi ít dần, các loài sinh vật chuyển vào sống trong long đầm ngày càng nhiều.

III. Trong đầm nước có nhiều lòai động vật thủy sinh ở các tầng nước khác nhau, các loài rong rêu và cỏ mọc ven bờ đầm.

IV. Vùng nước nông biến thành vùng đất trũng. Cỏ và cây bụi dần đến sống trong đầm.

V. Hình thành cây bụi và cây gỗ.

Sơ đồ nào dưới đây thể hiện diễn thế ở đầm nước nông?

a)

I → III → II → IV → V

b)

I → II → III → IV → V

c)

I → III → II → V → IV

d)

I → II → III → V → IV.

83.

Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào

a)

Cạnh tranh cùng loài

b)

Không chế sinh học

c)

Cân bằng sinh học

d)

Cân bằng quần thể

84.

Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi trảng cỏ là diễn thế

A. nguyên sinh

B. thứ sinh

C. liên tục

D. phân hủy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Quá trình hình thành 1 ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế

A. nguyên sinh

B. thứ sinh

C. liên tục

D. phân hủy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Quá trình diễn thế sinh thái tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn diễn ra theo trinh tự như thế nào?

A. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây gỗ nhỏ và cây bụi → trảng cỏ.

B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → cây gỗ nhỏ và cây bụi → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → trảng cỏ.

C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây gỗ nhỏ và cây bụi → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → trảng cỏ.

D. Rừng lim nguyên sinh bị chết → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → cây gỗ nhỏ và cây bụi → trảng cỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Rừng nhiệt đới bị chặt trắng, sau 1 thời gian ngắn những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển?

A. cây gỗ ưa sáng

B. cây thân cỏ ưa sáng

C. cây bụi chịu bóng

D. cây gỗ ưa bóng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Mối quan hệ nào sau đây không gọi là hợp tác:

A.    Ong hút mật hoa.

B.     Chim sáo đậu trên lưng trâu.

C.    Chim đậu vào miệng cá sấu khi nó há miệng ra để xỉa răng.

D.    Giun sán kí sinh trong ruột non của lợn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Trong một quần xã đầm sen. Loài sen được gọi là

a)

Loài ưu thế

b)

Loài đặc trưng

c)

nhân tố vô sinh

d)

cộng sinh với một số loài cá trong đầm

90.

Diễn thế sinh thái là?

a)

Là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

b)

Là diễn thế bắt đầu từ môi trường chưa có sinh vật biến đổi thành quần xã tương đối ổn định phù hợp với môi trường sống.

c)

Là diễn thế xuất hiện ở môi trường đã có sinh vật từng sống.

d)

Là quá trình biến đổi không tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

91.

Diễn thế nguyên sinh là diễn thế bắt đầu từ môi trường....(1)...... sinh vật cuối cùng hình thành quần xã......(2)...., (1) và (2) lần lượt là

a)

(1) Chưa có ; (2) Không ổn định.

b)

(1)Chưa có; (2) Tương đối ổn định.

c)

(1) Có quần xã; (2) Không ổn định.

d)

(1) Có quần xã; (2) tương đối ổn định.

92.

Cho các dữ kiện sau

I.Giai đoạn hình thành quần xã tương đối ổn định

II.Giai đoạn các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự , thay thế lẫn nhau

III.Giai đoạn hình thành quần xã tiên phong

Thứ tự sắp xếp đúng nhất về diễn thế sinh thái nguyên sinh là?

a)

I, II, III.

b)

II, III, I.

c)

III, II, I.

d)

II, I,III.

93.

Nội dung nào sau đây không đúng khi mô tả các giai đoạn của diễn thế nguyên sinh?

a)

Giai đoạn tiên phong khởi đầu từ môi trường chưa có hoặc có rất ít sinh vật.

b)

Giai đoạn tiên phong khởi đầu ở môi trường đã có quần xã sinh vật phát triển nhưng bị hủy diệt.

c)

Giai đoạn giữa các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự , thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển đa dạng.

d)

Giai đoạn cuối hình thành quần xã tương đối ổn định.

94.

Đặc điểm nào sau đây mô tả giai đoạn giữa của diễn thế thứ sinh?

a)

Khởi đầu ở môi trường đã có quần xã sinh vật phát triển nhưng bị hủy diệt do tự nhiên hay khai thác quá mức của con người.

b)

Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển đa dạng.

c)

Một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị hủy diệt, các quần xã biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau.

d)

Một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị hủy diệt, các quần xã biến đổi tuần tự không thay thế lẫn nhau.

95.

Loại diễn thế mà kết quả có thể đạt đến quần xã tương đối ổn định tuy nhiên cũng có thể dẫn tới suy thoái. Đó là loại diễn thế nào sau đây?

a)

Diễn thế nguyên sinh.

b)

Diễn thế thứ sinh.

c)

Diễn thế phân hủy.

d)

Diễn thế tự phá hủy.

96.

Rừng lim nguyên sinh sau khi chặt phá hết thì giai đoạn giữa gồm các quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau theo thứ tự nào sau đây?

a)

Cây gỗ nhỏ và cây bụi→Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng→cây bụi và cỏ chiếm ưu thế.

b)

Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng→Cây gỗ nhỏ và cây bụi→Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế.

c)

Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế→Cây gỗ nhỏ và cây bụi→Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng.

d)

Trảng cỏ→Cây gỗ nhỏ và cây bụi→Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng.

97.

Giai đoạn cuối cùng của diễn thế nguyên sinh hình thành quần xã tương đối ổn định. Vậy quần xã đó là?

a)

Quần xã tiên phong.

b)

Quần xã đỉnh cực.

c)

Quần xã ổn định gồm nhiều loài sinh vật.

d)

Quần xã ổn định gồm nhiều loài cây chiếm ưu thế.

98.

Giai đoạn cuối của diễn thế sinh thái nguyên sinh hình thành quần xã tương đối ổn định gọi là quần xã đỉnh cực. Vậy quần xã đỉnh cực đạt tới

a)

sinh khối cực đại, độ đa dạng sinh học cao, các ổ sinh thái chuyên hóa hẹp

b)

sinh khối mức độ trung bình, độ đa dạng sinh học thấp, các ổ sinh thái chuyên hóa hẹp

c)

sinh khối cực đại, độ đa dạng sinh học không cao, các ổ sinh thái chuyên hóa hẹp

d)

sinh khối cực đại, độ đa dạng sinh học cao, các ổ sinh thái chuyên hóa cao

99.

Trong quá trình diễn thế sinh thái của quần xã có sự biến đổi:

a)

Tuần tự của các quần xã qua các giai đoạn hình thành quần xã tương đối ổn định hoặc suy giảm

b)

Có sự biến đổi song song giữa quần xã (số lượng loài) và sinh cảnh (Các yếu tố thổ nhưỡng, ánh sáng, khí hậu, độ ẩm..).

c)

Chỉ có sự biến đổi của sinh vật, sinh cảnh không thay đổi.

d)

Quần xã sinh vật hầu như không thay đổi, sinh cảnh thay đổi liên tục.

100.

Ý nghĩa nào sau đây phản ánh mặt lý luận của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái?

a)

Có thể xây dựng những quy hoạch dài hạn về nông, lâm, nghư nghiệp.

b)

Có thể chủ động điều khiển diễn thế theo hướng có lợi cho con người bằng các biện pháp như cải tạo đất, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh.

c)

Nắm được quy luật phát triển của quần xã, biết được quần xã trước đó và quần xã sẽ thay thế đó.

d)

Nhằm khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lý.

101.

Việc nghiên cứu diễn thế sinh thái đối với ngành nông nghiệp có ý nghĩa như thế nào?

a)

Nắm được quy luật phát triển của quần xã.

b)

Xây dựng kế hoạch dài hạn cho nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

Phán đoán đước quần xã tiên phong và quần xã cuối cùng.

d)

Biết được quần xã trước và quần xã sẽ thay thế nó.

102.

Diễn thế nguyên sinh khác với diễn thế thứ sinh ở đặc điểm

a)

diễn thế nguyên sinh có giai đoạn khởi đầu và có giai đoạn cuối.

b)

điều kiện sống thuận lợi của diễn thế nguyên sinh khác với điều kiện sống của diễn thế thứ sinh.

c)

nguyên nhân bên ngoài và nguyên nhân bên trong là khác nhau.

d)

diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật, còn diễn thế thứ sinh xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống.

103.

Những nguyên nhân bên ngoài có ảnh hưởng như thế nào đến quần xã trong diễn thế sinh thái?

a)

Chỉ làm cho quần xã trẻ lại.

b)

Chỉ huỷ hoại hoàn toàn quần xã.

c)

Quần xã bị huỷ hoại không khôi phục lại từ đầu.

d)

Làm cho quần xã huỷ diệt, làm cho quần xã được khôi phục lại từ đầu.

104.

Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm:

(1) Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.

(2) Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian.

(3) Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hoại môi trường.

(4) Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực.

Phương án đúng là:

a)

(2), (3) và (4)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(1), (3) và (4)

d)

(1), (2), (3) và (4)

105.

Các thông tin nào sau đây phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh?

(1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống.

(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

(3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường.

(4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái.

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (4).

c)

(3) và (4).

d)

(2) và (3).

106.

Cho các dữ kiện sau:

I. Một đầm nước mới xây dựng.

II. Các vùng đất quanh đầm bị xói mòn, làm cho đáy đầm bị nông dần. các loài sinh vật nổi ít dần, các loài sinh vật chuyển vào sống trong long đầm ngày càng nhiều.

III. Trong đầm nước có nhiều lòai động vật thủy sinh ở các tầng nước khác nhau, các loài rong rêu và cỏ mọc ven bờ đầm.

IV. Vùng nước nông biến thành vùng đất trũng. Cỏ và cây bụi dần đến sống trong đầm.

V. Hình thành cây bụi và cây gỗ.

Sơ đồ nào dưới đây thể hiện diễn thế ở đầm nước nông?

a)

I → III → II → IV → V

b)

I → II → III → IV → V

c)

I → III → II → V → IV

d)

I → II → III → V → IV.

107.

Câu 5: Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:

a)

A. Một khu vực nhất định

b)

B. Một khoảng không gian rộng lớn

c)

C. Một đơn vị diện tích

d)

D. Một đơn vị diện tích hay thể tích

108.

Câu 8: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

109.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

110.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

111.

Câu 12: Hoạt động nào dưới dây của sinh vật theo chu kì mùa?

a)

A. Ếch tìm mồi vào ban đêm.

b)

B. Hoa mười giờ nở vào khoảng từ 9 – 10h sáng.

c)

C. Hoa phù dung sớm nở tối tàn.

d)

D. Chim én di cư về phương Nam.

112.

Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào?

a)

cạnh tranh cùng loài

b)

khống chế sinh học

c)

cân bằng sinh học

d)

cân bằng quần thể

113.

Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về?

a)

giới động vật

b)

giới thực vật

c)

giới nấm

d)

giới nhân sơ (vi khuẩn)

114.

Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là?

a)

cá cóc

b)

cây cọ

c)

cây sim

d)

bọ que

115.

Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là?

a)

tôm nước lợ

b)

cây tràm

c)

cây mua

d)

bọ lá

116.

Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?

a)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh.

b)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

c)

Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.

d)

Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh

117.

Quan hệ hỗ trợ trong quần xã biểu hiện ở?

a)

cộng sinh, hội sinh, hợp tác

b)

quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm

c)

kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm

d)

cộng sinh, hội sinh, kí sinh

118.

Quan hệ đối kháng trong quần xã biểu hiện ở?

a)

cộng sinh, hội sinh, kí sinh

b)

cộng sinh, hội sinh, hợp tác

c)

quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm

d)

kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh

119.

Một quần xã ổn định thường có?

a)

số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp

b)

số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao

c)

số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao

d)

số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp

120.

các ví dụ minh hoạ cho quan hệ hỗ trợ trong quần xã

a)

lan sống trên thân cây gỗ

b)

cá ép và cá mập

c)

cá hề hải quì

d)

dây tơ hồng và thân gỗ

121.

Các ví dụ minh hoạ mối quan hệ đối kháng trong quần xã là?

a)

cây lấy gỗ và cây bụi trong rừng

b)

kiến vàng và rệp sống trên cây cam

c)

mối và trùng roi

d)

chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

122.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

123.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

124.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

125.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

126.

Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.

b)

B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.

c)

C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.

127.

Tại sao các loài đều phân bố theo theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian:

a)

A. Do mối quan hệ hở trợ giữa các loài.

b)

B. Do nhu cần sống khác nhau.

c)

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

128.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

129.

Độ đa dạng của quần xã Sinh vật thể hiện ở:

a)

A. Số lượng cá thể trong quần thể nhiều hay ít.

b)

B. Số lượng quần thể nhiều hay ít.

c)

C. Số lượng loài phong phú trong quần xã.

d)

D. Số lượng cá thể tồn tại trong quần xã.