wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 6, TỪ VAY MƯỢN, KỲ 2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Lý do của việc mượn từ trong tiếng Việt?

a)

A. Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác

b)

B. Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức

c)

C. Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới

d)

D. Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt

2.

Câu 2. Từ mượn tiếng nước nào chiếm số lượng lớn nhất?

a)

A. Nga

b)

B. Hán

c)

C. Nhật

d)

D.Anh

3.

Câu 4. Cho các từ: pê- đan, ten-nít, tuốc- nơ- vít, gác- đờ- xen là từ mượn tiếng nước nào?

a)

A. Nhật

b)

B. Pháp

c)

C. Trung Quốc

d)

D. Anh

4.

Câu 5. Gia nhân, gia tài, địa chủ là những từ mượn tiếng Hán, đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Cho các từ: pa-ra-pôn, in-ter-nét, ti-vi là từ mượn tiếng nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Bồ Đào Nha

d)

Ấn Độ

6.

Câu 8. Cần chú ý điều gì khi mượn tiếng nước ngoài

a)

A. Không lạm dụng từ mượn

b)

B. Cần sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh nói (viết)

c)

C. Hiểu rõ nghĩa của từ ngữ trước khi dùng

d)

D. Tất cả các đáp án trên

7.

Từ thuần Việt là gì?

a)

Là từ do ta đi mượn từ ngôn ngữ khác.

b)

Là từ do nhân dân ta tạo ra.

c)

Là từ dịch nghĩa từ tiếng nước khác.

d)

Là từ lai căng các ngôn ngữ với nhau.

8.

Yếu tố “khán” trong từ khán giả có nghĩa là xem, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

9.

Trong trường hợp sau: Theo lịch, ngày mai tôi lên phi cơ lúc 7h sáng để kịp giờ về Hà Nội?. Từ phi cơ được dùng có hợp lý không?

a)

A. Không hợp lý

b)

B. Hợp lý

10.

Từ Hán Việt là:

a)

Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt

b)

Từ của Trung Quốc

c)

Từ của nước Hán Việt

d)

Từ của nước Hán

11.

Các từ Hán Việt là:

a)

Quê tôi

b)

Thủ môn

c)

Thủ trưởng

d)

Hoa lá

e)

Quốc gia

12.

Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?

a)

Xanh da trời

b)

Thiên thanh

c)

Trời màu xanh

d)

Màu xanh

13.

Có mấy loại từ ghép Hán Việt?

a)

A. 2 loại

b)

B. 3 loại

c)

C. 4 loại

d)

D. 5 loại

14.

Từ Hán Việt không có sắc thái nào trong các sắc thái sau?

a)

A. Sắc thái trang nhã thể hiện sự tôn kính

b)

B. Sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục

c)

C. Sắc thái suồng sã, thể hiện sự thân mật

d)

D. Sắc thái cổ, phù hợp với không khí xã hội xưa

15.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép Hán Việt đẳng lập?

a)

A. Sơn hà, xâm phạm, giang san, sơn thủy

b)

B. Thiên thư, thạch mã, giang san, tái phạm

c)

C. Quốc kì, thủ môn, ái quốc, hoa mĩ, phi công

d)

D. Phi pháp, vương phi, gia tăng

16.

Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?

a)

A. Sơn hà

b)

B. Thiên niên kỉ

c)

C. Đàn bà

d)

D. Phụ nữ

17.

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau?

a)

A. Phòng hóa, bảo mật, thi nhân, hậu đãi

b)

B. Phòng gian, ái quốc, thủ môn, chiến thắng.

c)

C. Thi ca, hội phí, tân binh, khán đài

d)

D. Hậu tạ, cường quốc, thiên thư, tái phạm.

18.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời ”?

a)

Thiên lí.

b)

Thiên thư

c)

Thiên hạ

d)

Thiên thanh

19.

Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Từ Hán Việt phù hợp với bức tranh là:

a)

Sơn hà

b)

Núi sông

c)

Dòng sông

d)

Dãy núi

21.

Người ta thường dùng từ hán Việt nào để diễn tả cái chết?

a)

Qua đời

b)

Tử vong

c)

Chết

22.

Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Các từ Hán Việt là:

a)

Quê tôi

b)

Thủ môn

c)

Thủ trưởng

d)

Hoa lá

e)

Quốc gia

24.

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau?

a)

A. Phòng hóa, bảo mật, thi nhân, hậu đãi

b)

B. Phòng gian, ái quốc, thủ môn, chiến thắng.

c)

C. Thi ca, hội phí, tân binh, khán đài

d)

D. Hậu tạ, cường quốc, thiên thư, tái phạm.

25.

Từ nào có nghĩa là " con cháu"?

a)

Tử tôn

b)

Cháu con

c)

Tôn tử

26.

Tìm từ diễn đạt cho hình ảnh bên?

a)

Quốc kì

b)

Lá cờ

c)

Sao vàng

d)

Hình vuông

27.

Câu 1. Từ Hán Việt là những từ như thế nào?

a)

A. Là những từ được mượn từ tiếng Hán

b)

B. Là từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yếu tố Hán Việt

c)

C. Cả A và B đều đúng

28.

Câu 2. Từ nào trong các câu dưới đây có sử dụng từ Hán Việt?

Xã tắc hai phen chồn ngựa đá

Non sông nghìn thuở vững âu vàng

a)

A. Xã tắc

b)

B. Ngựa đá

c)

C. Âu vàng

d)

D. cả A và C

29.

Câu 5. Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Câu 4. Từ nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong gia đình?

a)

Gia vị

b)

Gia tăng

c)

Gia sản

d)

Tham gia

31.

Điền các từ ngữ Hán Việt:

Nhân dân ta đã đạt được nhiều…………trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.

a)

Thành tích

b)

Thành tựu

c)

Thành quả

32.

Nhà trường đã khen thưởng các em học sinh có…………..học tập tốt.

a)

Thành tích

b)

Thành công

c)

Thành tựu

33.

Điền từ phù hợp trong hai câu sau

a/ Chúng tôi đã dùng nhiều biện pháp kĩ thuật đối với khu đất này, nhưng đến nay vẫn chưa có………

b/. Có chăm chỉ học tập thì ……… …….học tập mới cao.

a)

a/kết quả

b/ hiệu quả

b)

a/ hiệu quả

b/ kết quả

34.

Điền từ phù hợp trong hai câu sau

a/ Bác Hồ suốt đời ôm ấp một…..... là nước nhà được độc lập, thống nhất, nhân dân được no ấm, tự do.

b/ Con ngoan ngoãn, chăm chỉ, mẹ………..nhiều ở con.

a)

a/ hi vọng

b/ nguyện vọng

b)

a/ nguyện vọng

b/ hi vọng

35.

Điền từ phù hợp

b)  Chúng tôi cám ơn sự đón tiếp ................. của các bạn.

c)   Anh là con người ..............

a)

a/nồng nhiệt

b/ nồng hậu

b)

a/ nồng hậu

b/ nồng nhiệt

36.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?

a)

Thiên lí

b)

Thiên kiến

c)

Thiên hạ

d)

Thiên thanh

37.

Nghĩa của từ “tân binh” là gì?

a)

Người lính mới

b)

Binh khí mới

c)

Con người mới

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

38.

Trong những yếu tố Hán Việt sau, yếu tố nào không được dùng độc lập như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép?

a)

Học

b)

Đầu (cái đầu)

c)

Hoa (bông hoa)

d)

Sơn (núi)

39.

Từ nào sau đây có yếu tố "hữu" cùng nghĩa với "hữu" trong "bằng hữu"?

a)

hữu ngạn. (3)

b)

hữu hạn. (2)

c)

Cả (1), (2), (3) đều đúng.

d)

hiền hữu (1)

40.

Từ “viên tịch” để chỉ cái chết của ai?

a)

Nhà vua

b)

Vị hoàng thượng

c)

Người rất cao tuổi

d)

Người có công với đất nước

41.

Chỉ ra các từ Hán Việt có trong các câu sau:" Hoàng đế đã băng hà"

a)

Hoàng đế

b)

Băng hà

c)

đã băng hà

d)

Cả A và B

42.

  Dòng nào bao gồm toàn từ ghép Hán Việt?

a)

Giang sơn, ái quốc, trẻ em

b)

Nhà văn, cường quốc, thi nhân

c)

Thi nhân, ái quốc, thiên thư

d)

Hải cẩu, nhà thơ, khán giả

43.

Trong những yếu tố Hán Việt sau, yếu tố nào không được dùng độc lập như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép?

A. Học.

B. Đầu(cái đầu).

C. Hoa(bông hoa).

D. Sơn(núi).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 7: Cách dùng từ Hán Việt "phụ nữ" trong câu sau có tác dụng gì?

"Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang"

a)

A. Tạo sắc thái cổ xưa

b)

B. Tạo sắc thái trang trọng

c)

C. Tránh cảm giác ghê sợ

d)

D. Không có tác dụng gì

45.

Câu 9: Cách xưng hô trong câu sau có tác dụng gì?

"Tâu bệ hạ, nếu muốn hàng giặc, xin hãy chém đầu thần trước"

a)

A. Tạo sắc thái cổ xưa, thể hiện sự tôn kính

b)

B. Thể hiện thái độ lịch sự

c)

C. Tránh cảm giác thô tục, ghê sợ

d)

D. Không có tác dụng gì