wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TIẾNG VIỆT CUỐI NĂM

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là cặp kết từ biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Vì ... nên ...

c)

Không những ... mà ...

d)

Nhờ ... mà ...

2.

Điền kết từ phù hợp vào câu sau:

(a)   mọi người tích cực trồng cây nên quê hương em có nhiều cánh rừng xanh mát.

3.

Cặp kết từ "Không những ... mà ... " dùng để chỉ quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả

d)

Quan hệ tương phản

4.

Cặp kết từ trong câu sau thể hiện quan hệ gì:

Tuy mảnh vườn ngoài ban công nhà Thu thật nhỏ bé nhưng bầy chim vẫn thường rủ nhau về tụ hội.

a)

Quan hệ tăng tiến

b)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ giả thiết - kết quả

5.

Cặp kết từ nào có thể thay thế cho cặp quan hệ từ trong câu sau:

Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời sẽ nắng to.

a)

Hễ ... thì ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Vì ... nhưng ...

d)

Vì ... nên ...

6.

Đâu là kết từ trong câu sau:

Dưới sân, rơm và thóc vàng giòn.

Tô Hoài

a)

Dưới sân

b)

rơm và thóc

c)

d)

vàng giòn

7.

Tuấn và Nam là đôi bạn thân.

Kết từ được sử dụng trong câu là:

a)

b)

c)

đôi

d)

bạn

8.

Nhờ Lan chăm chỉ học tập mà Lan đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra.

Cặp quan hệ từ được sử dụng trong câu là:

a)

Nhờ

b)

c)

Nhờ ... mà ...

d)

trong

9.

Nhờ Lan chăm chỉ học tập Lan đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra.

Cặp quan hệ từ Nhờ ... mà ... biểu thị quan hệ:

a)

tăng tiến

b)

tương phản

c)

nguyên nhân - kết quả

d)

điều kiện - kết quả; giả thiết - kết quả

10.

Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

... dịch Covid còn diễn ra phức tạp ... mọi người phải chấp hành việc giãn cách, đeo khẩu trang.

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Chẳng những ... mà ...

c)

Vì ... nên ...

d)

Nếu ... thì ...

11.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

12.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

13.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

14.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

15.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

16.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

17.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

18.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

19.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

20.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

21.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

thưa - nhớ

c)

Bác - Người

22.

Từ nào đồng nghĩa với "vắng vẻ"?

a)

hiu quạnh

b)

lay lắt

c)

hiu hiu

d)

đơn côi

23.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

24.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

25.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép thay thế từ ngữ:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao . .......... kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Tu hú

b)

c)

26.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

27.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Ngày nay, con người tìm ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới . ............ cây rừng vẫn là một vật liệu quan trọng để làm nhà."

4 lines
28.

Hai câu “Có người mẹ nào lại muốn con mình xông ra làn đạn mũi tên đâu anh Tư. Nhưng chiến tranh mà, biết làm sao được” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”).

b)

Thay thế từ ngữ (“mình” thay “người mẹ”).

c)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”), dùng từ nối (nhưng).

d)

Dùng từ nối (nhưng)

29.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

c)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

d)

Nhà nghèo, bác phải chạy ăn từng ngày.

30.

Từ nào sau đây ghép với từ “đánh” được từ mang nghĩa gốc?

a)

trống

b)

cờ

c)

vần

d)

nhau

31.

Từ nào dưới đây ghép với từ “đường” được từ mang nghĩa chuyển:

a)

dây

b)

phèn

c)

nâu

d)

kính

32.

Từ nào mang nghĩa gốc trong các từ sau: mắt biếc, mắt na, mắt cây, mắt lưới.

a)

mắt biếc

b)

mắt lưới

c)

mắt na

d)

mắt cây

33.

Từ đa nghĩa là từ:

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Có một nghĩa gốc, các nghĩa của từ bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.

c)

Có một nghĩa gốc và một hay nhiều nghĩa chuyển.

d)

Có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có một mối liên hệ với nhau.

34.

Từ nào mang nghĩa gốc trong các từ sau: chân bàn, chân ghế, bàn chân, chân giường.

a)

 bàn chân

b)

chân giường

c)

chân ghế

d)

chân bàn

35.

Câu nào có từ “đi” mang nghĩa chuyển:

a)

Ca nô đi nhanh hơn thuyền.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Chúng tôi đang đi bộ trên đường thì trời mưa.

d)

Mỗi sáng, bà tôi thường đi bộ để rèn luyện sức khỏe.

36.

Câu nào có từ “ăn” mang nghĩa chuyển: 

a)

Em trai tôi ăn mỗi bữa ba bát cơm.

b)

Chú thỏ đang ăn củ cà rốt.

c)

Cô gái này chụp hình rất ăn ảnh.

d)

Trưa nay tôi ăn cơm.

37.

Từ nào mang nghĩa gốc trong các từ sau: mặt hồ, khuôn mặt, mặt biển, mặt gương.

a)

mặt biển

b)

mặt gương

c)

mặt hồ

d)

khuôn mặt

38.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một đơn dài để đề nghị giải quyết.

39.

Cặp từ nào sau đây là từ đa nghĩa

a)

Mũi - mũi thuyền

b)

Răng - tóc

c)

Đá bóng - hòn đá

40.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

41.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

42.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

43.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

44.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

45.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

46.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.